wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ 1 HÓA 8

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hòa tan 1,2 gam Magie bằng dung dịch Axit clohidric thì vừa đủ, sau phản ứng thu được bao nhiêu dm3 khí Hidro ở đktc?

a)

1,12

b)

22,4

c)

2,24

d)

3,36

2.

Phương trình hóa học dùng để....

a)

biểu diễn ngắn gọn cho một phản ứng hóa học.

b)

biểu diễn cho công thức hóa học.

c)

biểu diễn cho một hay nhiều phản ứng hóa học.

d)

biểu diễn ngắn gọn cho một sơ đồ phản ứng.

3.

Hoàn thành SĐPƯ sau để được PTHH:

P + O2  ---> .......

a)

PTHH:

P + O2  -> P2O5

b)

PTHH:

4 P + 5 O2  -> 2 P2O5

c)

PTHH:

5 P + O2  -> P5O2

d)

PTHH:

P + 2 O2  -> PO

4.

Cho mẩu kim loại Magie có khối lượng 7,2g cháy trong không khí thu được hợp chất Magie oxit. Tính khối lượng hợp chất thu được.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

5.

Cho phương trình hóa học: CaCO3 → CO2 + CaO

Để điều chế 2,24 lít CO2 ở ĐKTC thì số mol CaCO3 cần dùng là:

(C=12, O=16, Ca=40)

a)

1 mol.

b)

0,1 mol.

c)

0,001 mol.

d)

2 mol.

6.

Cho PTHH: Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl?

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol.

b)

0,01 mol.

c)

0,02 mol.

d)

0,5 mol.

7.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric loãng thu được bao nhiêu ml khí Hidro ở ĐKTC?

(Fe=56, H=1, Cl=35,5)

a)

2240 ml.

b)

22,4 ml.

c)

2, 24.103 ml.

d)

0,0224 ml

8.

Cho 13,7 g Bari tác dụng với 3,2 g oxi thu được hợp chất Bari oxit. Tính khối lượng oxi dư sau phản ứng.

(Ba=137, O=16)

a)

3,2 g.

b)

1,6 g.

c)

6,4 g.

d)

0,8 g.

9.

Đốt cháy hết 11,2 lít Metan CH4 trong khí oxi thu được khí CO2 và nước. Xác định thể tích khí CO2 thu được. Biết các khí đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

(C=12, H=1, O=16)

a)

3,36 lít.

b)

1,12 lít.

c)

11,2 lít.

d)

2,24 lít.

10.

Cho 6,72 g Fe tác dụng hết với khí oxi thu được sắt (II, III) oxit Fe3O4. Khối lượng sản phẩm thu được là

(Fe =56, O=16)

a)

27,84 g.

b)

13,92 g.

c)

9,28 g.

d)

4,64 g.

11.

Các nguyên tố có hóa trị II là

a)

Na

b)

Zn

c)

Ca

d)

Al

e)

Mg

12.

0,3 mol khí O2 có khối lượng là m gam. Biết O = 16. Giá trị của m

(a)  

13.

Lượng khí nào dưới đây có số mol lớn nhất ở ĐKTC?

a)

2,24 lít H2

b)

3,36 lít CO2

c)

4,48 lít O2

d)

5,6 lít N2

14.

Cho phương trình Al + O2 → Al2O3. Tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

15.

Cho các công thức hóa học: Cu(OH)2, Al(OH)2, K2OH, Fe(OH)3, Mg(OH)3, BaOH, NaOH, Ca(OH)2. Số công thức sai là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

16.

Cho C = 12, O = 16. Tỉ khối của khí CO2 đối với khí O2

(a)  

17.

Trong 0,25 mol Fe chứa số nguyên tử là

(a)  

18.

Trong 1 mol phân tử Canxi photphat có bao nhiêu mol nguyên tử oxi?

a)

2

b)

8

c)

4

d)

1

19.

Cho SĐPƯ: Al + H2SO4 - - → Al2(SO4)3 + H2. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng sau khi cân bằng phương trình là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Cho các công thức hóa học: H3SO4, HNO3, H2PO4, HCl, H3CO3, H2SO3. Số công thức đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Hòa tan hết 5,4 g Nhôm vào dung dịch Axit sunfuric, sau phản ứng thu được Nhôm sunfat và V lít khí Hidro ở ĐKTC là

Al= 27, H = 1.

V có giá trị là

a)

3,36.

b)

6,72.

c)

2,24.

d)

11,2.

22.

Những chất nào dưới đây là đơn chất?

a)

Na

b)

O2

c)

Mg(OH)2

d)

CuSO4

e)

CO

23.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 -> 2CuO

Tỉ lệ số nguyên tử : số phân tử của cặp đơn chất là

a)

2 : 1

b)

1 : 2

c)

1 : 1

d)

2 : 2

24.

Số mol ứng với 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) là

a)

0,2.

b)

0,1.

c)

0,3.

d)

0,15.

25.

Có phản ứng xảy ra như sau: 
 A + B \rightarrow  C
Cho: mAm_A = 3,1 (g) , mCm_C  = 7,1 (g). Khối lượng mBm_B  là?

a)

A. mBm_B = 3 (g)                     

b)

B. mBm_B = 4 (g)

c)

C.  mBm_B = 5 (g)

d)

 D.  mBm_B = 6 (g).

26.

Cho PTHH: xAl+yHClzAlCl3+tH2Cho\ PTHH:\ xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  

Trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:                                                               

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

27.

Cho SĐPƯ: 2Cu + ? --→ 2CuO

Chất cần điền vào dấu ? là:

a)

O

b)

O2

c)

2[O].

d)

Cu

28.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

b)

Na + H2O -> NaO + H2

c)

Na + 2H2O -> NaOH2 + H2

d)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

29.

Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?

a)

C2H4+O2CO2+4H2OC_2H_4+O_{ }\rightarrow2CO_2+4H_2O

b)

C2H4+4O22CO2+4HOC_2H_4+4O_2\rightarrow2CO_2+4HO

c)

C2H4+3O2CO2+4H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow CO_2+4H_2O

d)

C2H4+3O22CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O

30.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O

a)

1:2:1

b)

2:1:1

c)

4:2:4

d)

4:1:2

31.

Điền chất đúng vào ....
FeCl3 + 3NaOH  3NaCl + ......FeCl_3\ +\ 3NaOH\ \rightarrow\ 3NaCl\ +\ ......  

a)

NaOH

b)

Fe(OH)3

c)

FeCl3

d)

NaCl

32.

2HCl +.....   CuCl2 + H2O2HCl\ +.....\ \ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2O  

Điền chất đúng vào ....

a)

HCl

b)

H2O

c)

CuCl2

d)

CuO

33.

Phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, biết sản phẩm là sắt (II) sunfat và có khí hiđro bay lên là

a)

2Fe + 2H2SO4 → 2FeSO4 + 2H2

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + 2H2

34.

Cho SĐPƯ: CaCO3 + X ---→ CaCl2 + CO2 + H2O

CTHH của X là

a)

HCl

b)

Cl2

c)

H2

d)

H2O

35.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở 2 vế (Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học)

e)

Thay dấu --> bằng dấu \rightarrow

36.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất của phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

37.

Đốt cháy 12g Cacbon trong không khí. Thể tích oxi cần dùng ở đktc là

a)

112 lit

b)

22,4 lit

c)

44,8 lít

d)

5,6 lit

38.

Khí X có tỉ khối so với H2 14, Khí X không rất độc, sinh ra trong quá trình đốt than thiếu oxi, X là

a)

CO

b)

N2

c)

CO2

d)

C2H4

39.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học?

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Nhiệt độ phản ứng.

d)

Không dự đoán được.

40.

Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là

a)

chất sinh ra

b)

sản phẩm

c)

chất phản ứng

d)

tất cả sản phẩm

41.

Cho SĐPƯ: Al+CuSO4Alx(SO4)y+Cu. Giaˊ trị  x, yCho\ SĐPƯ:\ Al+CuSO_4\longrightarrow Al_x\left(SO_4\right)_y+Cu.\ Giá\ trị\ \ x,\ y  

a)

x=y=1

b)

x=2, y=3

c)

x=3, y=2

42.

Cho 9 (g) nhôm cháy trong không khí thì vừa đủ thu được 10,2 g nhôm oxit. Khối lượng oxi đã phản ứng là

a)

19,2 g.

b)

1,6 g.

c)

1,2 g.

43.

Phản ứng hóa học là:

a)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác

b)

Quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất

c)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất

44.

Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa

a)

Số nguyên tố tạo ra chất

b)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

số phân tử của mỗi chất

d)

số nguyên tử trong mỗi chất

45.

Nhóm chất nào sau đây toàn là đơn chất:

a)

Na, Ca, Cu, Br2

b)

Na, Ca, CO, Cl2

c)

CaO, H2O, CuO, HCl

d)

Cl2, O2, CO2, N2

46.

Cho 6,5g Zn vào bình đựng nước dung dịch chứa HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a)

2 lít

b)

2,24 lít

c)

2,2 lít

d)

4 lít

47.

Cho SĐPƯ: aN2 +bH2  cNH3Cho\ SĐPƯ:\ aN_2\ +bH_2\ --\rightarrow\ cNH_3   Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào SĐPƯ để được phương trình là

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,3,2

d)

1,3,1

48.

Khối lượng của 5,6 lít O2 (đktc) là:

a)

3,2g

b)

4,8g

c)

6,4g

d)

8g

49.

Chất mà nguyên tố oxi chiếm 50% theo khối lượng có công thức hóa học là:

a)

CO2

b)

SO2

c)

MgO

d)

NO

50.

Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

51.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại magie thì thể tích oxi ở ĐKTC cần dùng là

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

52.

Nung 10 kg CaCO3 ở 9000C người ta thu được m (kg) vôi sống (CaO) và 4,4 kg khí cacbon đi oxit (CO2). Giá trị của m là

a)

5,6 kg

b)

6,6 kg

c)

4,6 kg

d)

6,5 kg

53.

Cho sơ đồ phản ứng sau:


FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O

Với x khác y thì giá trị thích hợp của x và y là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

1 và 3

d)

3 và 4

54.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử O2 để có 18.1022 phân tử O2?

a)

0,15 mol

b)

3 mol

c)

0,03 mol

d)

0,3 mol

55.

Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất thì các chất khí khác nhau có:

a)

thể tích bằng nhau => số mol bằng nhau hoặc số phân tử bằng nhau.

b)

khối lượng bằng nhau hoặc số phân tử bằng nhau.

c)

tính chất giống nhau.

d)

số nguyên tử bằng nhau.

56.

Trong các khí sau: CO2, NO, N2, H2, SO2, CO số chất khí nặng hơn không khí là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

57.

Cho phản ứng hóa học sau: Al + HCl -> AlCl3 + H2. Sau khi cân bằng phản ứng trên với các hệ số nguyên, tối giản thì tỉ lệ hệ số giữa 2 hợp chất HCl và AlCl3 là:

a)

1:3

b)

2:3

c)

6:2

d)

3:1

58.

Đốt cháy hết 2,4 gam cacbon trong không khí. Thể tích không khí (thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí) ở đktc cần dùng là:

a)

11,2 lít

b)

13,44 lít

c)

16,8 lít

d)

22,4 lít

59.

Chất khí A có tỉ khối so với không khí là dA/KK = 1,5172. CTHH của khí A là:

a)

O2

b)

CO2

c)

NO2

d)

SO2

60.

Cho các oxit: NO2, PbO, Al2O3, Fe3O4. Oxit có phần trăm khối lượng oxi nhiều hơn cả là

a)

NO2

b)

PbO

c)

Al2O3

d)

Fe3O4

61.

Số mol nguyên tử nhôm có trong 54 gam nhôm là: Biết Al=27

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,5

62.

Khối lượng của 1,5 mol khí cacbonic (CO2) là: Biết C=12; O=16

a)

44 gam

b)

66 gam

c)

22 gam

d)

88 gam

63.

Trong những hiện tượng sau, hiện tượng hóa học là:

1. Nung nóng chảy nhôm để tạo hình khối các vật dụng.

2. Cho kẽm vào dung dịch axit HCl, thấy khí thoát ra.

3. Đốt cháy hỗn hợp khí hiđro và khí oxi sinh ra hơi nước.

4. Nung nóng chảy thủy tinh để tạo hình khối các vật dụng.

5. Thả đinh sắt vào đung dịch CuSO4 sau một thời gian thì thấy 1 lớp kim loại màu đỏ gạch

a)

1;2.3.                    

b)

1;4.5                                 

c)

2;3;5.                    

d)

4;5;3

64.

Cho sơ đồ phản ứng sau:     K           +        HCl      →     KCl     +        H2

hãy cho biết tỉ lệ phản ứng của các chất?

a)

  1:1:1:1          

b)

1:2:1:1            

c)

    2:2:2:1       

d)

   2:2:1:1

65.

Nội dung của định luật “Bảo toàn khối lượng” là.

a)

 Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.        

b)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.O2               

c)

    Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.      

d)

   Tùy từng phản ứng hóa học, mà tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng hoặc lớn hơn, hoặc nhỏ hơn tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

66.

Công thức tính số phân tử của n mol phân tử chất là:

a)

Số phân tử = n.N

b)

Số phân tử = n.6.1023.                                                            

c)

    Số phân tử = n.0,16605.10-23      

d)

 Số phân tử = N 

67.

Công thức tính số mol theo khối lượng là

a)

  n=mMn=\frac{m}{M}           

b)

V=n.22,4V=n.22,4                 

c)

     n=V22,4n=\frac{V}{22,4}         

d)

   m=n.M

68.

công thức nào là công thức tính thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn?

a)

  n=mMn=\frac{m}{M}           

b)

V=n.22,4V=n.22,4                 

c)

     n=V22,4n=\frac{V}{22,4}         

d)

   m=n.M

69.

Thành phần phần trăm của Ca trong công thức CaO là bao nhiêu? Biết Ca=40, O=16.

a)

44        

b)

71,43          

c)

    28,57    

d)

   56

70.

Khối lượng của 0,03 mol CuCl2 là: (Cu=64, Cl=35,5)

a)

4,05g   

b)

2,985g            

c)

    4500g      

d)

   135g

71.

Một hợp chất R có thành phần về khối lượng của các nguyên tố là 56,36% P và 43,64% O. Hãy cho biết công thức hoá học của hợp chất R đó là gì. Biết khối lượng mol của hợp chất là 110g/mol. (P=31, O=16)

a)

PbO.          

b)

PO2               

c)

    P2O5         

d)

   P2O3

72.

Đốt cháy hết 10,8g nhôm trong khí clo thu được nhôm clorua. Hãy cho biết khối lượng AlCl3 và thể tích của Cl2 ở đktc lần lượt là bao nhiêu? (Al=27; Cl=35,5).

(a)  

73.

Khí X có tỉ khối hơi so với khí cacbonic là 0,7728. Khí X là

a)

CO

b)

NH3

c)

SO2

d)

H2S

74.

Phương pháp chứng cất được dung để tách một hỗn hợp gồm:

a)

nước với muối ăn

b)

nước với rượu

c)

cát với đường

d)

bột sắt với lưu huỳnh

75.

Cho các công thức hóa học của một số chất như sau: oxi, bạc clorua, magie oxit, kim loại đồng, kali nitrat, natri hidroxit.

Trong các chất trên có mấy đơn chất, mấy hợp chất?

a)

3 đơn chất và 3 hợp chất

b)

1 đơn chất và 5 hợp chất

c)

4 đơn chất và 2 hợp chất

d)

2 đơn chất và 4 hợp chất

76.

Từ công thức hóa học K2CO3 cho biết ý nào đúng?

(1) Hợp chất trên do 3 đơn chất K, C, O tạo nên.

(2) Hợp chất trên do 3 nguyên tố K, C, O tạo nên.

(3) Hợp chất trên có phân tử khối 138 đvC (K=39, C=12, O=16).

(4) Hơp chất trên là hỗn hợp 3 chất kali, cacbon, oxi.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 4

d)

2, 3

77.

Phải lấy bao nhiêu gam kim loại sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh?

a)

29 gam

b)

28 gam

c)

28,5 gam

d)

56 gam

78.

Hai chất khí khác nhau có cùng 1 mol, được đo ở cùng điều kiên nhiệt độ và áp suất như nhau thì thể tích của hai chất khí này như thế nào?

a)

bằng nhau

b)

bằng nhau và bằng 22,4 lít

c)

khác nhau

d)

không thể xác định được

79.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

(I). Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.

(II). Sự kết tinh của muối ăn.

(III). Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu.

(IV). Bình thường lòng trắng trứng ở trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại.

(V). Đun quá lửa, mở sẽ khét.

a)

I, II, V

b)

I, II, IV

c)

I, II, III, IV

d)

II, III, IV

80.

Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí? (Biết H=1, S=32, N=14, O=16)

a)

  HCl          

b)

H2S               

c)

    NH3       

d)

  SO3

81.

Tính %mC trong NaHCO3 ( Biết Na =23, H=1; C=12, S=32, O=16).

a)

14,28 %

b)

14,2%

c)

14,284%

d)

14,285%

82.

Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe trong Fe2O3Fe_2O_3   là:

a)

70%

b)

30%

c)

40%

d)

60%

83.

Khối lượng của Al và O lần lượt có trong 30,6 gam Al2O3Al_2O_3  là

a)

16,2 gam và 14,4 gam

b)

16 gam và 14,6 gam

c)

14,4 gam và 16,2 gam

d)

14,6 gam và 16 gam

84.

Thành phần Fe trong Fe3O4Fe_3O_4  là

a)

72,4%

b)

68,8%

c)

76%

d)

62,6%

85.

Phân tích một hợp chất vô cơ X, thấy phần trăm về khối lượng của các nguyên tố như sau: 45,95% K, 16,45% N, 37,6% O là. Phân tử khối của X là

a)

101

b)

69

c)

85

d)

108

86.

Phân tích một hợp chất vô cơ X, nhận thấy có 15,8% nhôm; 28,1% lưu huỳnh và 56,1% oxi về khối lượng. Phân tử khối của X là

a)

294

b)

342

c)

123

d)

142

87.

Trong nước mía ép có chứa một loại đường có thành phần các nguyên tố là: 42,11% C; 6,43% H; 51,46% O và phân tử khối là 342. Công thức hoá học đơn giản của đường trong nước mía ép là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O10

c)

C12H22O11

d)

C2H4O2

88.

Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C với O lần lượt là 3:8. X có khối lượng phân tử là

a)

28

b)

44

c)

64

d)

32

89.

Sắt sunfua là hợp chất chứa 63,6% Fe và 36,4 % S. Sắt sunfua có công thức hóa học là

a)

Fe2S3

b)

Fe2S

c)

FeS2

d)

FeS

90.

Một oxit lưu huỳnh có thành phần gồm 2 phần khối lượng lưu huỳnh và 3 phần khối lượng oxi. Công thức hoá học của oxit là

a)

SO

b)

SO2

c)

SO3

d)

S2O4

91.

Chất khí A có tỷ khối so với khí Hidro là dA/H2 = 22. thành phần % của N trong hợp chất A là 63,64%, còn lại là O: ( Biết N=14, C=12; P=31, H= 1; S=32, O=16).CTHH của khí A là:

a)

N2O

b)

CO2

c)

NO2

d)

SO2

92.

Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

93.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học ?

a)

Nước bốc hơi.

b)

Đường cháy thành than khi đun nóng.

c)

Cho đi sắt vào dung dịch HCl thấy bọt khí xuất hiện.

d)

Dẫn dòng khí H2 vào ống đựng bột CuO đun nóng, CuO từ đen sang đỏ.

e)

Đun nóng dung dịch muối thu được muối tinh.

94.

Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là

a)
b)
c)
d)
95.

Khí nhẹ nhất trong các khí sau: H2, CO, O2 và CO2

a)

H2.

b)

CO.

c)

O2.

d)

CO2.