wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lan3

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cacbon có tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
a)
C. 3C + 4Al  Al4C3
b)
D. 3C + 2KClO3  3CO2 + 2KCl
c)
d
d)
d
2.
Câu 2. Cacbon có tính khử trong phản ứng nào sau đây?
a)
A. C + O2  CO2
b)
B. C + H2  CH4
c)
C. 3C + 4Al  Al4C3
d)
D. C + 2Mg  Mg2C.
3.
Câu 3. Cho phản ứng Fe(NO3)2  X + NO2 + O2. Chất X là
a)
A. Fe3O4
b)
B. Fe(NO2)2
c)
C. FeO
d)
D. Fe2O3
4.
Câu 4. Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là
a)
A. SO2
b)
B. CO
c)
C. CO2
d)
D. Cl2.
5.
Câu 5. Nung thạch cao sống ở 160℃, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. CaO
b)
B. CaSO4.2H2O
c)
C. CaSO4.H2O
d)
D. CaSO4.
6.
Câu 6. Cho các chất khí: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm mỗi trường là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
7.
Câu 7. Chất nào sau đây thuộc dãy α–amino axit?
a)
A. HOCH(CH3)COOH
b)
B. H2NCH2CH2COOH
c)
C. H2NCH(CH3)NH2
d)
D. H2NCH(CH3)COOH
8.
Câu 8. Cho các oxit kim loại: FeO, PbO, Al2O3, CuO. Oxit không bị khử bởi CO nung nóng là
a)
A. CuO
b)
B. FeO
c)
C. PbO
d)
D. Al2O3
9.
Câu 9. Thủy phân isoamyl axetat (có mùi chuối chín) trong môi trường axit, thu được axit và ancol có công thức lần lượt là
a)
A. CH3OH, CH3COOH
b)
B. (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH
c)
C. C2H5COOH, C2H5OH
d)
D. CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH.
10.
Câu 10. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
a)
A. Trùng hợp vinyl xianua
b)
B. Trùng ngưng axit – aminocaproic
c)
C. Trùng hợp metyl metacrylat
d)
D. Trùng ngưng hexametylendiamin với axit ađipic.
11.
Câu 11. Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
a)
A. Mg(OH)2
b)
B. Al(OH)3
c)
C. MgCO3
d)
D. CaCO3.
12.
Câu 12. Phenyl axetat có công thức phân tử là
a)
A. C6H6O2
b)
B. C7H6O2
c)
C. C8H8O2
d)
D. C9H10O2
13.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
b)
B. Trong phân tử peptit mạch hở Gly–Ala–Gly có 4 nguyên tử oxi.
c)
C. Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
d)
D. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
14.
Câu 14. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được muối có khối lượng lớn hơn khối lượng X. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. HCOOC2H5
b)
B. CH3COOC2H5
c)
C. CH3COOCH3
d)
D. HCOOC3H7
15.
Câu 15. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
a)
A. AlCl3 và NH3
b)
B. AgNO3 và Na3PO4
c)
C. NH4NO3 và KOH
d)
D. Cu(NO3)2 và HNO3
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
b)
B. Tơ nilon–6,6 kém bền với nhiệt
c)
C. Poli(vinyl clorua) dùng làm cao su.
d)
D. Poliacrilonitrin điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
17.
Câu 17. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
A. Glyxin
b)
B. Tristearin
c)
C. Triolein
d)
D. Tripanmitin
18.
Câu 18. Kim loại crom tan được trong dung dịch
a)
A. HNO3 (đặc, nguội)
b)
B. H2SO4 (đặc, nguội)
c)
C. HCl (nóng)
d)
D. NaOH (loãng)
19.
Câu 19. Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1 : 2?
a)
A. Etyl fomat
b)
B. Phenyl axetat
c)
C. Metyl fomat
d)
D. Benzyl fomat.
20.
Câu 20. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
a)
A. Na2CO3 và CaCl2
b)
B. KNO3 và BaCl2
c)
C. NaHCO3 và KOH
d)
D. Na2CO3 và NaHSO4
21.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
b)
B. Trong phân tử peptit mạch hở Gly–Ala–Gly có 4 nguyên tử oxi.
c)
C. Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
d)
D. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
22.
Câu 22. Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây
a)
A. Muối ăn
b)
B. Thạch cao
c)
C. Phèn chua
d)
D. Vôi sống.
23.
Câu 23. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí CO2. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. glucozơ, sobitol
b)
B. fructozơ, etanol
c)
C. saccarozơ, glucozơ
d)
D. glucozơ, etanol
24.
Câu 24. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
a)
A. Gắn đồng với kim loại sắt
b)
B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt
c)
C. Phủ một lớp sơn lên bề mắt sắt
d)
D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt
25.
Câu 25. Cho các polime: polietilen, polibutađien, poli(vinyl clorua), policaproamit, xeluozơ trinitrat. Số polime được dùng làm chất dẻo là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 2.
26.
Câu 26. Phèn chua là muối kép ngậm nước của K2SO4 và muối
a)
A. AlCl3
b)
B. Al2(SO4)3
c)
C. Al(NO3)3
d)
D. AlBr3.
27.
Câu 27. Thành phần chính của quặng xiđerit là
a)
A. FeS2
b)
B. FeCO3
c)
C. Fe3O4
d)
D. Fe2O3.
28.
Câu 28. Nước có tính cứng vĩnh cửu chứa anion nào sau đây?
a)
A. 
b)
B. Cl– , 
c)
C. Cl–, 
d)
D. OH–.
29.
Câu 29. Trong các dung dịch loãng sau đây, dung dịch có pH > 7 là
a)
A. NH3
b)
B. NaCl
c)
C. HCl
d)
D. CH3COOH.
30.
Câu 30. Metyl metacrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
A. C2H5COOCH3
b)
B. HO–C2H4–CHO
c)
C. CH2=C(CH3)COOCH3
d)
D. CH2=CHCOOCH3.
31.
Câu 31. Thuốc muối dùng chế thuốc đau dạ dày, có thành phần chính là
a)
A. NaHCO3
b)
B. NaCl
c)
C. Na2CO3
d)
D. NaOH.
32.
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozơ cần 2,24 lít O2 và thu được V lít CO2. Các khí đo ở. Giá trị của V là
a)
A. 4,48
b)
B. 2,24
c)
C. 1,12
d)
D. 3,36.
33.
Câu 33. Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 22,6
b)
B. 16,8
c)
C. 18,0
d)
D. 20,8.
34.
Câu 34. Cho 2,33 gam hỗn hợp Zn và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 896 ml khí H2 và dung dịch Y có chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 5,17
b)
B. 3,57
c)
C. 1,91
d)
D. 8,01.
35.
Câu 35. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
a)
A. 65,38%
b)
B. 48,08%
c)
C. 34,62%
d)
D. 51,92%.
36.
Câu 36. Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO nung nóng?
a)
A. CuO
b)
B. FeO
c)
C. PbO
d)
D. Al2O3.
37.
Câu 37. Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
a)
A. vàng nhạt
b)
B. trắng xanh
c)
C. xanh lam
d)
D. nâu đỏ.
38.
Câu 38. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
a)
A. C2H5OH
b)
B. CH3COOH
c)
C. NaOH
d)
D. KNO3.
39.
Câu 39. Phân tử khối của axit glutamic là
a)
A. 75
b)
B. 147
c)
C. 146
d)
D. 117.
40.
Câu 40. Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
a)
A. Al2O3
b)
B. Fe3O4
c)
C. CaO
d)
D. Na2O
41.
Câu 41. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp rắn gồm Ca(OH)2 và NH4Cl. Khí X là
a)
A. N2
b)
B. NO
c)
C. H2
d)
D. NH3.
42.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Chất dẻo PVC được tổng hợp từ vinyl clorua
b)
B. Metyl metacrylat có phản ứng trùng hợp
c)
C. Tơ tằm và tơ nilon–6,6 đều thuộc loại tơ poliamit
d)
D. Axit adipic và metyl amin tham gia phản ứng đồng trùng ngưng.
43.
Câu 43. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quì tím?
a)
A. Glyxin
b)
B. Phenylamin
c)
C. Metylamin
d)
D. Alanin
44.
Câu 44. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp mety axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được
a)
A. một muối và một ancol
b)
B. một muối và hai ancol
c)
C. hai muối và một ancol
d)
D. hai muối và hai ancol
45.
Câu 45. Chất nào sau đây có chứa hai liên kết đôi trong phân tử?
a)
A. Axetilen
b)
B. Etilen
c)
C. Benzen
d)
D. Buta – 1,3 – đien.
46.
Câu 46. Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ bên dưới. Hai chất X, Y tương ứng là
a)
A. nước và dầu ăn
b)
B. benzen và nước.
c)
C. axit axetic và nước
d)
D. benzen và phenol.
47.
Câu 47. Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
48.
Câu 48. Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon – 6,6 và olon. Số tơ nhân tạo là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
49.
Câu 49. Dãy gồm các polime được dùng làm chất dẻo là:
a)
A. Poli(vinyl clorua), polietilen, poli(phenol–fomandehit).
b)
B. Polibutadien, poli(phenofomandehit), poli(metyl metacrylat)
c)
C. Xenlulozơ, poli(phenol–fomandehit), poli(vinyl xianua)
d)
D. Poli(metyl matacrylat), polietilen, poli(hexametilen adipic)
50.
Câu 50. Cho 1ml dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 đến 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp vài phút thấy xuất hiện lớp kết tủa màu trắng sáng. Chất X là
a)
A. andehit fomic
b)
B. axeton
c)
C. axetilen
d)
D. ancol etylic
51.
Câu 51. Các chất nào sau đây đều tác dụng được với clo trong dung dịch?
a)
A. FeCl2, FeCl3
b)
B. FeCl2, FeSO4
c)
C. Fe2(SO4)3, FeSO4
d)
D. FeCl3, Fe2(SO4)3.
52.
Câu 52. Cho các chất: polietilen, tơ tằm, sợi bông, cao su nhiên nhiên, tơ olon. Số chất thuộc loại polime thiên nhiên là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 1.
53.
Câu 53. Ở nhiệt độ thường, kim loại Ca phản ứng với nước tạo thành
a)
A. CaO và H2
b)
B. Ca(OH)2 và H2
c)
C. CaO và O2
d)
D. Ca(OH)2 và O2.
54.
Câu 54. Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
a)
A. Al2O3
b)
B. MgO
c)
C. Fe2O3
d)
D. FeO.
55.
Câu 55. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, alanin là chất lỏng.
b)
B. Hợp chất H2N–CH2–CONH–CH2–CH2–COOH là một đipeptit.
c)
C. Thủy phân Ala–Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai amino axit.
d)
D. Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính.
56.
Câu 56. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch Mg(HCO3)2?
a)
A. Na2CO3
b)
B. K3PO4
c)
C. Ca(OH)2
d)
D. HNO3.
57.
Câu 57. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?
a)
A. C2H5OH
b)
B. CH3COOH
c)
C. NaOH
d)
D. H3PO4.
58.
Câu 58. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong dầu hoả.
b)
B. Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng thì sắt bị ăn mòn hoá học.
c)
C. Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được kết tủa trắng.
d)
D. Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot thu được Cu.
59.
Câu 59. Phân biệt FeO và Fe2O3 có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. HNO3 loãng
b)
B. NaOH
c)
C. CuSO4
d)
D. AgNO3.
60.
Câu 60. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. Etilen
b)
B. Metan
c)
C. Butađien
d)
D. Axetilen.
61.
Câu 61. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
a)
A. Trùng hợp vinyl xianua
b)
B. Trùng hợp axit (–aminocaproic.
c)
C. Trùng hợp metyl metacrylat
d)
D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
62.
Câu 62. Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
a)
A. Alanin
b)
B. Etilen
c)
C. Metan
d)
D. Ancol etylic.
63.
Câu 63. Nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với chất nào sau đây?
a)
A. Cl2
b)
B. N2
c)
C. O2
d)
D. S.
64.
Câu 64. Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
a)
A. 6
b)
B. 22
c)
C. 12
d)
D. 11.
65.
Câu 65. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. CH3COOH
b)
B. HCl
c)
C. C2H5OH
d)
D. H2S.
66.
Câu 66. Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
a)
A. Metan
b)
B. Etilen
c)
C. Stiren
d)
D. Axetilen.
67.
Câu 67. Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. Tinh bột và glucozơ
b)
B. Xenlulozơ và glucozơ.
c)
C. Saccarozơ và fructozơ
d)
D. Xenlulozơ và fructozơ.
68.
Câu 68. Dung dịch Ala–Gly–Val không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl
b)
B. Cu(OH)2
c)
C. KCl
d)
D. KOH.
69.
Câu 69. Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Biện pháp nào sau đây làm giảm hiệu ứng nhà kính?
a)
A. Tăng lượng khí CH4 trong khí quyển
b)
B. Tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
c)
C. Giảm lượng khí thải chứa CO2 vào khí quyển
d)
D. Phá hủy rừng nguyên sinh, rừng phòng hộ.
70.
Câu 70. Xà phòng hóa vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và chất hữu cơ X. Chất X là
a)
A. CH3COOH
b)
B. CH3OH
c)
C. CH3CHO
d)
D. C2H5OH.
71.
Câu 71. Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
a)
A. C6H5NH2 (anilin)
b)
B. CH3CH2NH2
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. CH3NH2.
72.
Câu 72. Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
a)
A. FeS2
b)
B. Fe3O4
c)
C. Fe2O3
d)
D. FeCO3.
73.
Câu 73. Cho vào ống nghiệm 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 – 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X là
a)
A. benzen
b)
B. anđehit axetic
c)
C. glixerol
d)
D. etanol.
74.
Câu 74. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. glucozơ, sobitol
b)
B. fructozơ, etanol
c)
C. glucozơ, etanol
d)
D. saccarozơ, glucozơ.
75.
Câu 75. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng điện phân muối clorua.
b)
B. Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước.
c)
C. Gang, thép dễ bị ăn mòn hơn sắt nguyên chất.
d)
D. Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, thu được muối Fe(NO3)3.
76.
Câu 76. Chất nào sau đây chỉ tồn tại trong dung dịch?
a)
A. CaCO3
b)
B. CaSO4.H2O
c)
C. Ca(HCO3)2
d)
D. Ca(OH)2.
77.
Câu 77. Mùi tanh của cá chủ yếu do chất X có công thức (CH3)3N. Tên của chất X là
a)
A. anilin
b)
B. trimetylamin
c)
C. alanin
d)
D. propylamin.
78.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Gly–Ala và Gly–Gly–Ala.
b)
B. Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào nước brom.
c)
C. Dung dịch glyxin phản ứng được với dung dịch H2SO4.
d)
D. Protein đơn giản chứa các gốc β–amino axit.
79.
Câu 79. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
a)
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
b)
B. Mg(HCO3)2, CaCl2.
c)
C. CaSO4, MgCl2
d)
D. Ca(HCO3)2, MgCl2.
80.
Câu 80. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được ancol Y có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử hiđro trong X. Tên gọi của X là
a)
A. metyl axetat
b)
B. etyl propionat
c)
C. etyl axetat
d)
D. metyl fomat.
81.
Câu 81. Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion thu gọn H+ +   H2O?
a)
A. H2SO4 + Mg(OH)2  MgSO4 + 2H2O
b)
B. NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O
c)
C. HNO3 + KOH  KNO3 + H2O
d)
D. HCl + NaHCO3  NaCl + H2O + CO2
82.
Câu 82. Chất độc hexacloran (tên đầy đủ là 1,2,3,4,5,6 – hexacloxiclohexan) có hiệu lực trừ sâu mạnh, bị cấm sử dụng do khó phân hủy. Công thức hexacloran là
a)
A. CH3Cl
b)
B. C6H5Cl
c)
C. C6H12O6
d)
D. C6H6Cl6
83.
Câu 83. Dung dịch Ala – Gly – Val không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. HCl
b)
B. Cu(OH)2
c)
C. KCl
d)
D. KOH
84.
Câu 84. Khí X có mùi trứng thối và rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ trong không khí đã gây nhiễm độc mạnh, có trong khí núi lửa và bốc ra từ xác chết động vật. Khí X là
a)
A. H2S
b)
B. N2
c)
C. O2
d)
D. CO2
85.
Câu 85. Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
a)
A. N2
b)
B. O2
c)
C. CO2
d)
D. H2
86.
Câu 86. Cho các chất sau glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
87.
Câu 87. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp
b)
B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
c)
C. Poliacrilonitrin dùng làm chất dẻo
d)
D. Xenlulozơ trinitrat làm thuốc súng không khói
88.
Câu 88. Cacbon có tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
a)
A. C + O2  CO2
b)
B. C + CO2  2CO
c)
C. 3C + 4Al  Al4C3
d)
D. 3C + KClO3  3CO2 + 2KCl
89.
Câu 89. Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
a)
A. Mg(OH)2
b)
B. Al(OH)3
c)
C. MgCO3
d)
D. CaCO3
90.
Câu 90. Cho các polime: Polietilen, polibutadien, poli(vinyl clorua), policaproamit, xenlulozơ trinitrat. Số polime được dùng làm chất dẻo là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 2
91.
Câu 91. Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
a)
A. Nước vôi trong
b)
B. Giấm ăn
c)
C. Saccarozơ
d)
D. Xenlulozơ.
92.
Câu 92. Tại Việt Nam, xăng sinh học E5 (được pha chế từ 5% etanol nguyên chất – E100 và 95% xăng RON92) được sử dụng thử nghiệm từ năm 2010. Công thức etanol là
a)
A. C2H5OH
b)
B. CH4
c)
C. C2H6
d)
D. CH3CHO
93.
Câu 93. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học
b)
B. Có thể dùng thùng nhôm đựng axit sunfuric đặc, nguội
c)
C. Thạch cao khan dùng để bó bột, nặn tượng
d)
D. NaHCO3 được dùng chế thuốc chữa đau dạ dày do dư axit
94.
Câu 94. Cho các phản ứng sau: Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa – khử là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
95.
Câu 95. Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
96.
Câu 96. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
A. Polietilen
b)
B. Poliacrilonitrin
c)
C. Poli(vinyl clorua)
d)
D. Poli(etylen terephtalat)
97.
Câu 97. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Na
b)
B. Al
c)
C. Ca
d)
D. Fe
98.
Câu 98. Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm
a)
A. Fe(OH)3 và Al(OH)3
b)
B. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Al(OH)3
c)
C. Fe(OH)3
d)
D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2
99.
Câu 99. Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, Gly–Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 3.
100.
Câu 100. *Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3, Cu và FeCl3, BaCl2 và CuSO4, Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 3.