Font size
Worksheetshoa 12
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Chất nào sau đây thuộc loại este
CH3COOH
HCOOCH3
CH3CHO
C2H5OH.
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2.
B. CnH2n+2O
C. CnH2n-2O2
CnH2nO4
. Este X có công thức phân tử là C2H4O2. Tên gọi của X là
. metyl fom
metyl axetat
etyl fomat.
etyl axetat
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
1
2
3
4
5. Este X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl axetat.
etyl fomat
metyl propionat.
. Este nào sau đây có tên gọi là etyl fomat ?
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3.
HCOOCH3
. HCOOC2H5.
7. inyl axetat có công thức cấu tạo là
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH=CH2.
. CH3COOCH=CH2.
. CH2=CH-COOH.
Thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH thu được C2H5OH và muối có công thức
A. CH3COONa
HCOONa
C2H5COONa.
C2H5ONa
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOCH3
. CH3COOCH3
CH3COOC2H5
D. HCOOCH3
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A. C2H5COOCH
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH3
Thủy phân este nào sau đây k g thu được ancol ?
CH2=CHCOOCH
B. HCOOC2H5
C. CH3COOCH=CH
D. CH3COOC2H
. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic là
. C2H5COOCH
B. CH3COOCH3
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH3.
3. Benzyl axetat có m i thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat l
CH3COOC6H5
B. C6H5CH2COOCH3
C. HCOOCH2C6H5.
D. CH3COOCH2C6H5
. Chất X có công thức phân tử là C3H6O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được muối có công thức CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOH
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HOCH2CH2CHO.
. Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được các sản phẩm hữu cơ là
. axit axetic và phenol .
natri axetat và phenol
C. natri axetat và natri phenolat
D. axit axetic và natri phenolat.
6. Chất béo là trieste của axit béo với
etanol
phenol
glixerol
etylen glicol.
Câu 17. Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là
2
4
6
8
Câu 18. xit stearic có công thức là
C15H31COOH
C17H31COOH
C17H33COOH
C17H35COOH
Câu 19. Công thức của triolein là
(C15H31COO)3C3H
C17H35COO)3C3H5
C17H31COO)3C3H
(C17H33COO)3C3H5.
Câu 20. Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được muối có công thức là
C17H35COONa
C17H33COONa
C15H31COONa
C17H31COONa
Câu . Khi thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH chỉ thu được C17H35COONa và glixerol. Tên gọi của X là
tristearin
triolein
tripanmitin
trilinolein
Câu 22. Triolein kh g tác dụng với chất nào sau đây ?
H2 (xúc tác Ni, t0 ).
Dung dịch NaCl
C. Dung dịch NaOH (t 0 )
Dung dịch Br2
Phản ứng nào sau đây d ng để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn?
Phản ứng hiđro hóa
Phản ứng xà ph ng hóa
. Phản ứng este hóa.
Phản ứng brom hóa
Ứng dụng nào sau đây k g phải là ứng dụng của chất béo ?
Là thức ăn của con người
D ng để điều chế xà ph ng.
D ng để điều chế glixerol.
. D ng để tráng gương, tráng ruột phích
Câu 25. Chất béo là thành ph n chính của d u th c v t và m động v t. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo ?
CH3COOCH2C6H5.
C15H31COOCH
. (C17H33COO)2C2H4
. (C15H31COO)3C3H5.
Câu 6. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt axit H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 700C. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão h a vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc. (b) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn c n C2H5OH và CH3COOH. (c) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. (d) Ở bước 2, có thể đun sôi hỗn hợp để tăng hiệu suất của phản ứng. (e) ai tr của NaCl là làm tăng khối lượng riêng của dung dịch và giảm độ tan của este tạo thành. Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
Saccarozơ
Xenlulozơ
Glucozơ
Tinh bột.
Câu 32. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
Glucozơ
Tinh bột.
Fructozơ
Saccarozơ
Câu 33. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?
Fructozơ
. Tinh bột
Glucozơ
Saccarozơ
Câu 34. Công thức phân tử của glucozơ là
A. C6H12O6
B. (C6H10O5)n
C. C12H22O11
D. C6H10O5.
Câu 35. Chất nào sau đây c n có tên gọi là đường nho ?
Glucozơ
Saccarozơ
Fructozơ
Tinh bột
Câu 36. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O
B. (C6H10O5)
C. C12H22O11.
D. C6H10O5
Câu 37. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong m t ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
A. C6H12O
B. (C6H10O5)n
C. C12H22O11.
D. C6H10O5
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không m i vị, không tan trong nước và là thành ph n chính tạo nên màng tế bào th c v t... Chất X là
tinh bột.
glucozơ
saccarozơ
xenlulozơ
khi bị ốm, mất sức, người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Glucozơ
Saccarozơ
Fructozơ
Mantozơ
. Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch gNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
etyl fomat
glucozơ
inh bột
. saccarozơ
Câu 41. Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
glucozơ
saccarozơ
xenlulozơ
tinh bột
Câu 42. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3CHO
HCOOH
CH3COOH
C2H5OH
Câu 43. Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
2
3
4
5
Câu 44. Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có phản ứng với dung dịch gNO3 trong NH3 là
2
3
4
5
Câu 45. Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
2
3
4
5
Công thức của etylamin là
C6H5NH2
C2H5NH2
CH3NHCH3
CH3NH2
Câu 52. Công thức của đimetylamin là
C6H5NH2
C2H5NH2
CH3NHCH3
CH3NH2
Câu 53. Công thức của anilin là
C6H5NH2
C2H5NH2
CH3NHCH3
CH3NH2
Câu 54. min nào sau đây thuộc loại amin thơm ?
Etylamin
Trimetylamin
Anilin
Câu 55. M i tanh của cá chủ yếu do chất X có công thức (CH3)3N gây lên. Tên của X là
propylamin
anilin
Alanin
Trimetylamin
Câu 56. Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C2H7N là
1
2
3
4
Câu 57. Hợp chất nào sau đây là amin b c hai ?
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
. (CH3)3N.
Câu 58. Trong các chất dưới đây, chất nào có l c bazơ yếu nhất ?
Metylamin
Đimetylamin
Anilin
Amoniac
Câu 59. Dung dịch chất nào sau đây k g làm quỳ tím hóa xanh ?
Metylamin
Etylamin
Anilin
Amoniac
Câu 60. Metylamin k g tác dụng với chất nào sau đây trong dung dịch ?
HCl
H2SO4
CH3COOH
NaOH
Câu 61. Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa màu trắng với dung dịch nào sau đây ?
Dung dịch Br2
. Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaCl.
Câu 62. Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
K2SO4
NaOH
HCl
kcl
Câu 63. Ở điều kiện thường, amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ?
Etylamin
Đimetylamin
Anilin
Metylamin
Câu 64. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
Glyxin
Anilin
Etylamin
Glucozơ
Câu 65. Chất nào sau đây v a tác dụng với dung dịch HCl, v a tác dụng với dung dịch NaOH ?
Glixerol
Glucozơ
Glyxin
Anilin
Câu 66. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ?
Etylamin
Anilin
Glyxin
Metylamin
Câu 67. Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
valin
alaninglyxin
lysin
glyxin
Câu 68. Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức ?
Anilin
Alanin
Glixerol
Etyl axetat
Dung dịch nào sau đây k g làm đổi màu quỳ tím?
NaOH
H2NCH2COOH
hcl
CH3NH2
Câu 70. Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Câu 71. Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ ?
Axit glutamic
Alanin
Valin
Lysin
Câu 72. Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là
glyxin
valin
lysin
alanin
Câu 73. Số liên kết peptit trong phân tử la-Gly- la-Gly là
1
2
3
4
Câu 74. Trong phân tử Gly- la, amino axit đ u C chứa nhóm
NO2
NH2
CHO
COOH
Câu 75. Phát biểu nào sau đây sai ?
Đipeptit có phản ứng màu biure
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
Phân tử Gly-Ala- la có 4 nguyên tử oxi
D. mino axit có tính chất lư ng tính
Câu 81. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?
Amilozơ.
Amilopectin
Xenlulozơ
Cao su lưu hó
Câu 82. Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian ?
milozơ
Amilopectin
Xenlulozơ
Cao su lưu hóa
3. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) gọi là phản ứng
. tr ng hợp.
B. tr ng ngưng.
xà ph ng hóa.
. thủy phân.
Câu 84. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tr ng ngưng ?
Etilen
Butađien
Glyxin
Vinyl clorua
Hiđrocacbon thơm nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tr ng hợp
Benzen
Toluen
Stiren
Naphtalen
Câu 86. Chất nào sau đây k g thể tham gia phản ứng tr ng hợp ?
Stiren
Butađien
Etilen
Etan
Câu 87. t liệu polime nào sau đây được làm bằng polime tr ng hợp?
. Thủy tinh hữu cơ
. Tơ nilon-6
Tơ nilon-6,6
Nh a novolac
Câu 88. Chất nào sau đây tr ng hợp tạo ra P C ?
A. CH2=CHCl.
CH2=CH2.
ClCH=CHCl
CH CH.
Câu 89. Polipropilen được điều chế bằng phản ứng tr ng hợp chất nào sau đây ?
. CH2=CH-CN.
B. CH2=CH-CH
. CH3-C CH.
CH2=CH2.
Câu 90. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng tr ng hợp chất nào sau đây ?
CH2=CH-CN
. CH2=CH-CH
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
Câu 91. Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng tr ng hợp monome nào sau đây?
C2H5COO-CH=CH
CH2=CH-COO-C2H5.
CH3COO-CH=CH2
. CH2=CH-COO-CH3
Câu 92. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng tr ng hợp ?
. Poli(butađien–stiren)
. Poli(phenol–fomanđehit)
. Poli(etylen terephtalat)
Poli(hexametylen ađipamit).
Câu 93. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng tr ng ngưng ?
Poli(etylen terephtalat)
Polistiren.
Poliacrilonitrin
Poli(metyl metacrylat)
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp cây xanh. X không tan trong nước lạnh, tan trong nước nóng tạo thành dung dịch keo. Polime X là
xenlulozơ
saccarozơ
. tinh bột
glicogen
Câu 95. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng tr ng ngưng ?
Poliacrilonitrin
Policaproamit
. Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Câu 96. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng tr ng ngưng ?
. Poli(vinyl axetat)
Poli(etylen terephtalat).
Poli(vinyl clorua)
. Poli(metyl metacrylat)
Câu 97. Polime nào sau đây trong thành ph n chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6.
Polibutađien
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Câu 98. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng tr ng hợp ?
Tơ nilon-6,6
. Tơ visco.
. Tơ olon
Tơ lapsan.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
. Tơ nilon-6,6
. Tơ tằm.
Tơ nitron.
D. Tơ nilon-6.
Câu 100. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp ?
. Tơ visco
Tơ capron.
B. Tơ tằm
. Tơ xenlulozơ triaxetat
Câu 101. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
. Tơ visco
Tơ nilon-6
Tơ nilon-6,6
D. Tơ olon
Câu 102. Loại tơ thường d ng để dệt vải may qu n áo ấm hoặc bện thành sợi”len”đan áo rét là
Tơ capron
. Tơ nilon -6,6
Tơ nilon-6
Tơ nitron.
3. Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo
tơ tổng hợp
tơ thiên nhiên.
D. tơ bán tổng hợp
Câu 104. Loại tơ nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng tr ng hợp ?
Tơ olon
Tơ nilon-6
Tơ nilon-6,6
Tơ visco
