wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11C

Total questions: 96

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

a)

với hiđro

b)

với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.

c)

với oxi.

d)

trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,...

2.

Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?

a)

C2H6.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C3H6.

3.

Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ

a)

CH4

b)

CCl4.

c)

CaCO3

d)

C2H6O

4.

Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ

a)

CH3OH

b)

C2H7N

c)

CaC2

d)

C2H6

5.

Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau

a)

có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.

b)

có cùng công thức phân tử.

c)

có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.

d)

có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.

6.

Ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 với (n ≥ 1).

b)

CnH2n với (n ≥ 2).

c)

CnH2n – 2 với (n ≥ 3).

d)

CnH2n – 6 với (n ≥ 6).

7.

Chất thuộc ankan là

a)

C3H4.

b)

C2H2.

c)

C3H6.

d)

CH4

8.

Chất nào sau đây chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C3H6

9.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với metan?

a)

benzen

b)

butan

c)

isopren

d)

propen

10.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

C2H6

b)

C7H16

c)

C8H18

d)

C10H22

11.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

C3H6

b)

C2H6

c)

C5H12

d)

C4H10

12.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

C3H6

b)

C7H16.

c)

C8H18.

d)

C10H22

13.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là

a)

4

b)

6.

c)

8

d)

10

14.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử etan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

2

15.

Propan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C3H6

16.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

Propan

b)

Axetilen

c)

Etilen

d)

Propilen

17.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế với halogen.

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng thủy phân.

18.

Phản ứng đặc trưng của hidro cacbon no là

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng tách

d)

phản ứng trùng hợp.

19.

Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?

a)

C2H4.

b)

C2H6

c)

C4H10

d)

CH4

20.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ thì oxi có hoá trị nào sau?

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

21.

Số đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C6H14

a)

3 đồng phân.

b)

4 đồng phân.

c)

5 đồng phân

d)

6 đồng phân

22.

Ankan X có công thức phân tử C3H8. Tên gọi của X là

a)

Etan.

b)

Metan.

c)

Pentan.

d)

Propan

23.

Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?

a)

C2H6.

b)

C2H5OH

c)

C2H4

d)

C2H5NH2

24.

Ankan có những loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân nhóm chức.

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng phân vị trí nhóm chức.

d)

Đồng phân hình học.

25.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon

b)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi

c)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

d)

hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức

26.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

27.

Số nguyên tử hidro trong phan tử hexan là

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

28.

Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon

a)

trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

trong phân tử chỉ có một liên kết đôi.

c)

trong phân tử có một vòng no.

d)

trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi.

29.

Số đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C5H12

a)

3 đồng phân.

b)

4 đồng phân.

c)

5 đồng phân.

d)

6 đồng phân.

30.

Butan có công thức phân tử là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

C4H10.

d)

C3H6.

31.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng cháy.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng thế.

32.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

Hexan

b)

Axetilen.

c)

Etilen.

d)

Propilen.

33.

Hai chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng?

a)

C3H4 và C2H4.

b)

CH4 và C2H6

c)

C3H4 và C3H6

d)

C4H4 và C6H6.

34.

Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n ³ 2).

b)

CnH2n (n ³ 3).

c)

CnH2n-2 (n ³ 3).

d)

CnH2n-2 (n ³ 2).

35.

Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

36.

Hợp chất nào sau đây là anken

a)

CH4

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH≡CH.

d)

(CH3)2CHCH = CH2

37.

Eten có tên gọi khác là

a)

propilen

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

propan

38.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

C3H8

b)

C2H2

c)

C4H10

d)

C2H6

39.

Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

40.

Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế với AgNO3/NH3.

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng với dung dịch KMnO4.

d)

Phản ứng trùng hợp.

41.

Propen có tên gọi khác là

a)

propilen

b)

etilen

c)

butin

d)

propan

42.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnH2n + 2 (n ≥ 3)

b)

CnH2n - 2 (n ≥ 3)

c)

CnH2n – 2(n ≥2)

d)

CnH2n (n ≥ 3)

43.

Cho các chất sau: CH3CH=CHCH3 (X); CH3CºCCH3 (Y); CH3CH=CHCH2CH3 (Z); Cl2C=CHCH3 (T) và (CH3)2C=CHCH3 (U). Các chất có đồng phân cis – trans

a)

Y,Z

b)

X,Y

c)

T,U

d)

XZ

44.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử but-1-en là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

45.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH3-CH3-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH2=CH2-)n.

46.

Propen có công thức phân tử là

a)

C5H10

b)

C3H8.

c)

C3H4

d)

C3H6

47.

Loại khí sinh ra khi các loại quả chín là

a)

metan.

b)

buta-1,3-đien.

c)

etilen.

d)

etan

48.

Số liên kết đôi trong propen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Cho chất X có công thức: CH2 = CH – CH3. X thuộc loại hiđrocacbon nào?

a)

anken.

b)

ankin.

c)

ankan.

d)

Ankadien.

50.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But – 1 – en.

b)

But – 2 – en.

c)

But – 1 – in

d)

But – 2 – in.

51.

Anken X có công thức cấu tạo sau: CH2 = CH – CH2 – CH3. Tên của X là

a)

Propen

b)

But – 1 – en.

c)

Pentan.

d)

But – 2 – en.

52.

Ở điều kiện thường, anken tồn tại ở trạng thái khí là

a)

C2H6.

b)

C5H10.

c)

C2H4.

d)

CH4

53.

Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?

a)

Không thay đổi gì.

b)

Dung dịch chuyển màu xanh.

c)

Tạo kết tủa đỏ.

d)

Dung dịch mất màu nâu đỏ.

54.

Số liên kết đôi trong phân tử isopren là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien: Ankadien là

a)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi.

b)

Hợp chất không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

c)

Hidrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

d)

Các hợp chất hữu cơ có CTTQ là CnH2n-2.

56.

Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C5H8. Khi X tác dụng với H2 có thể tạo được hiđrocacbon Y C5H10 có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CH-CH=CH-CH3.

b)

CH2=C=CH-CH2-CH3.

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

57.

axetilen có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C3H4

c)

C2H2

d)

C3H6

58.

Dãy đồng đẳng của ankin có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n ³ 2).

b)

CnH2n (n ³ 3).

c)

CnH2n-2 (n ³ 3)

d)

CnH2n-2 (n ³ 2)

59.

: Kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C.

b)

Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro.

c)

Ankadien phản ứng với hidro theo kiểu cộng 2,4 để tạo thành anken.

d)

Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp.

60.

Khi cho propin phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni), thì thu được sản phẩm là

a)

CH3 – CH2 – CH3.

b)

CH º C – CH3.

c)

CH2 = CH – CH3.

d)

. .

61.

Cho axetilen sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Xuất hiện kết tủa đen.

c)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

62.

Ank-1-in không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế với AgNO3/NH3.

b)

. Phản ứng với dung dịch KMnO4.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

. Phản ứng trùng hợp - 1,4.

63.

Trong những chất sau, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của axetilen?

a)

CAg º C – CH3.

b)

CAg º C – CH2Ag.

c)

CAg º C – CHAg2

d)

CAg º C – CAg3

64.

Khối lượng mol phân tử của chất A có tỉ khối hơi so với khí oxi bằng 2,75 là

a)

44

b)

60

c)

66

d)

88

65.

Khối lượng mol phân tử của chất A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2,07 là

a)

40

b)

60

c)

66

d)

80

66.

Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?

a)

Benzen.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch axít HCl.

d)

nước.

67.

Pentan có công thức phân tử là

a)

C5H6

b)

C5H8

c)

C5H10

d)

C5H12

68.

Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

69.

Ankan X có % khối lượng hidro bằng 18,18%. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

70.

Khi butan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được sản phẩm chính là

a)

CH3CH2CH2CH2Br.

b)

CH3CH2CH2CHBr2.

c)

CH3CH2CHBrCH3

d)

CH3CH2CBr2CH3.

71.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

butan.

b)

propan.

c)

etan.

d)

metan.

72.

Phân tử metan không tan trong nước vì lí do nào sau đây?

a)

Phân tử metan không phân cực.

b)

Phân tử khối của metan nhỏ.

c)

Metan là chất khí.

d)

Metan không có liên kết đôi.

73.

Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là

a)

2,3–đimetylpropan

b)

isopentan.

c)

2,2–đimetylpropan.

d)

pentan.

74.

Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?

a)

Nung natri axetat với vôi tôi xút.

b)

Cho canxi cacbua tác dụng với nước.

c)

Thủy phân canxi cacbua.

d)

Chưng cất dầu mỏ.

75.

: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,22 mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là

a)

0,08 và 0,02.

b)

0,02 và 0,08.

c)

0,09 và 0,01

d)

0,01 và 0,09.

76.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

a)

dd brom dư

b)

dd KMnO4

c)

dd HCl dư

d)

dd AgNO3 /NH3

77.

Trong phòng thí nghiệm, C2H2 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

CaC2

c)

C2H6

d)

C2H4

78.

Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu được sản phẩm chính là

a)

2-brom-3-metylbutan.

b)

2-brom-2-metylbutan.

c)

3-brom-2-metylbutan.

d)

3-brom-3-metylbutan

79.

Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,2, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

CH2 = CH – CHBr – CH3

b)

CH3 – CH = CH – CH2Br.

c)

CH2 = CH – CH2 – CH2Br.

d)

CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.

80.

Đốt cháy một hidrocacbon X, thu được sản phẩm có số mol H2O bằng số mol CO2. Chất X là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C3H4

81.

Khi cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Trong phòng thí nghiệm CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

CaC2

c)

C2H2

d)

C2H4

83.

Trong phòng thí nghiệm, C2H4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

CH4

b)

CaC2

c)

Al4C3

d)

C2H5OH

84.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

C2H4 là ankin.

b)

C3H4 tan tốt trong nước.

c)

C2H4 tham gia phản ứng cộng với dung dịch Br2.

d)

CH4 tham gia phản ứng cộng với dung dịch Br2.

85.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi cho H2O tác dụng với CH2=CH-CH3?

a)

CH3CH(OH)CH3.

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(OH)CH2OH

86.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C3H6

d)

C3H4

87.

Công thức phân tử của isopren là

a)

C4H8

b)

C4H6

c)

C5H8

d)

C5H10

88.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

89.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

90.

Khi cho buta – 1,3 – đien tác dụng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ -800C, sản phẩm chính thu được là

a)

CH2=CH-CH=CH2.

b)

CH2(Br) – CH(Br) – CH =CH2.

c)

CH3 –CH2- CH2 – CH3

d)

CH2(Br) – CH=CH - CH2(Br).

91.

Cao su buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình

a)

trùng hợp butilen, xúc tác natri.

b)

trùng hợp buta–1,3–đien, xúc tác natri.

c)

polime hoá cao su thiên nhiên.

d)

đồng trùng hợp buta–1,3–đien với natri.

92.

Nhận biết hai chất CH4 và C2H2 ta sử dụng hóa chất là

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch AgNO3/NH3.

c)

quì tím.

d)

dung dịch NaOH

93.

Cho C2H2 tác dụng với H2 dư có Ni, đun nóng thu được sản phẩm là

a)

C2H4.

b)

C2H6

c)

C2H8

d)

C2H4Ni2

94.

: Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

a)

But – 1 – en

b)

But – 2 – en

c)

Buta – 1,3 – đien

d)

But – 2 – in

95.

: Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

CH2 = CH – CHBr – CH3.

b)

CH3 – CH = CH – CH2Br.

c)

CH2 = CH – CH2 – CH2Br

d)

CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br

96.

Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch brom, thu được khối lượng sản phẩm là

a)

34,6 gam

b)

18,6 gam.

c)

18,4 gam.

d)

10,5 gam.