Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP HÓA 12
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tính chất vật lý chung của kim loại là_x000D_
a)
A. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim_x000D_
b)
B. Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim._x000D_
c)
C. Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
d)
D. Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim._x000D_
2.
Câu 2.Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?_x000D_
a)
A. Ánh kim_x000D_
b)
B. Tính dẻo. _x000D_
c)
C. Tính cứng. _x000D_
d)
D. Tính dẫn điện và nhiệt._x000D_
3.
Câu 3.Thả Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng_x000D_
a)
A. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan._x000D_
b)
B. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan._x000D_
c)
C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
d)
D. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ._x000D_
4.
Câu 4. Hai kim loại Fe và Cu đều phản ứng được với dung dịch_x000D_
a)
A. NaCl loãng._x000D_
b)
B. H2SO4 loãng._x000D_
c)
C. HNO3 loãng._x000D_
d)
D. NaOH loãng_x000D_
5.
Câu 5. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch _x000D_
a)
A. FeSO4.
b)
B. AgNO3. _x000D_
c)
C. KNO3. _x000D_
d)
D. HCl._x000D_
6.
Câu 6. Dung dịch NiSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với_x000D_
a)
A. Ag_x000D_
b)
B. Sn. _x000D_
c)
C. Cu.
d)
D. Zn._x000D_
7.
Câu 7. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch_x000D_
a)
A. HCl._x000D_
b)
B. AlCl3. _x000D_
c)
C. AgNO3. _x000D_
d)
D. CuSO4._x000D_
8.
Câu 8. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là _x000D_
a)
A. 5. _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4. _x000D_
9.
Câu 9. Kim loại M được tác dụng với các dung dịch HCl, Cu (NO3)2, HNO3 đặc nguội, M là: _x000D_
a)
A. Al _x000D_
b)
B. Ag_x000D_
c)
C. Zn_x000D_
d)
D. Fe_x000D_
10.
Câu 10. Trường hợp không xảy ra phản ứng là_x000D_
a)
A. Cu + (dd) HNO3_x000D_
b)
B. Cu + (dd) Fe2(SO4)3_x000D_
c)
C. Cu + (dd) HCl_x000D_
d)
D. Fe + (dd) CuSO4_x000D_
11.
Câu 11. Cho Mg vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2. Có bao nhiêu dung dịch cho phản ứng với Mg?_x000D_
a)
A. 4 dung dịch
b)
B. 3 dung dịch_x000D_
c)
C. 2 dung dịch
d)
D. 1 dung dịch_x000D_
12.
Câu 12. Chất không tham gia pứ thủy phân là_x000D_
a)
A. saccarozơ.
b)
B. xenlulozơ.
c)
C. fructozơ.
d)
D. tinh bột._x000D_
13.
Câu 13. Kim loại tan trong nước là_x000D_
a)
A. Na, K_x000D_
b)
B. Ag, Ba_x000D_
c)
C. Cu, Ca_x000D_
d)
D. Al, Mg_x000D_
14.
Câu 14. Polime được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng là_x000D_
a)
A. polistiren_x000D_
b)
B. polietilen_x000D_
c)
C. tơ nitro_x000D_
d)
D. tơ nilon – 6_x000D_
15.
Câu 15. Đều chế metyl axetat, ta thực hiện phản ứng giữa_x000D_
a)
A. CH3COOH và C2H5OH_x000D_
b)
B. HCOOH và C2H5OH._x000D_
c)
C. CH3COOH và CH3OH_x000D_
d)
D. HCOOH và CH3OH_x000D_
16.
Câu 16. Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly – Ala – Gly – Ala – Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B 2. _x000D_
c)
C 3. _x000D_
d)
D. 4_x000D_
17.
Câu 17. Số đồng phân amin ứng với công thức C3H9N là_x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. 5_x000D_
c)
C. 2_x000D_
d)
D. 4_x000D_
18.
Câu 18. Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối sắt III:_x000D_
a)
A Al, Fe, Ni, Cu_x000D_
b)
B Al, Fe, Ni, Ag_x000D_
c)
C Al, Fe, Cu, Au_x000D_
d)
D Mg, Ni, Ag, Cu_x000D_
19.
Câu 19. Dãy thứ tự các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là_x000D_
a)
A. Zn – Mg – Cu – Ag_x000D_
b)
B. Zn – Ag – Cu – Mg_x000D_
c)
C. Mg – Zn – Cu – Ag_x000D_
d)
D. Mg – Zn – Ag – Cu._x000D_
20.
Câu 20. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?_x000D_
a)
A. NaCl. _x000D_
b)
B. HCl. _x000D_
c)
C. CH3OH. _x000D_
d)
D. NaOH._x000D_
21.
Câu 21. C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este _x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. 4_x000D_
c)
C. 2_x000D_
d)
D. 1_x000D_
22.
Câu 22. C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este _x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. 4_x000D_
c)
C. 2_x000D_
d)
D. 1_x000D_
23.
Câu 23. C2H4O2 có bao nhiêu đồng phân este _x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. _x000D_
c)
C. 2_x000D_
d)
D. 1_x000D_
24.
Câu 24. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là_x000D_
a)
A. C2H5COOCH3. _x000D_
b)
B. CH3COOCH3. _x000D_
c)
C. C2H3COOC2H5. _x000D_
d)
D. CH3COOC2H5._x000D_
25.
Câu 25. Trong các dung dịch sau, dung dịch nào có pH >7_x000D_
a)
A. H2N – CH(CH3) – COOH_x000D_
b)
B. H2N – (CH2)4 - CH(NH2) – COOH_x000D_
c)
C. HOOC – CH2CH2-CH(NH2)_x001F_-COOH
d)
D. CH3 – CH(CH3) - CH(NH2) – COOH_x000D_
26.
Câu 26. Xenlulozo có công thức cấu tạo thu gọn là _x000D_
a)
A. [C6H7O2(ONO2)3]n._x000D_
b)
B. C12H22O11.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. [C6H7O2(OH)3]n_x000D_
27.
Câu 27. Amin ở thể khí ở điều kiện thường là_x000D_
a)
A. trietylamin
b)
B. metylamin
c)
C. butyl amin
d)
D. Anilin_x000D_
28.
Câu 28. Kim loại dùng nhiều trong các hợp kim chế tạo mũi khoan, lưỡi cưa kim loại là_x000D_
a)
A. Cr_x000D_
b)
B. Al_x000D_
c)
C. Fe_x000D_
d)
D. Ag_x000D_
29.
Câu 29. Saccarozo không có nhiều trong _x000D_
a)
A. mía
b)
B. thốt nốt_x000D_
c)
C. Gạo
d)
D. củ cải đường_x000D_
30.
Câu 30. Glyxin có công thức cấu tạo thu gọn_x000D_
a)
A. H2N – CH2 – COOH_x000D_
b)
B. H2N – CH(CH3) – COOH_x000D_
c)
C. H2N – CH2 - CH2 – COOH_x000D_
d)
D. CH3 – CH(CH3) - CH(NH2) – COOH_x000D_
31.
Câu 31. Phân biệt bột gạo và bột giấy, ta dùng thuốc thử_x000D_
a)
A. NaOH_x000D_
b)
B. Iot
c)
C. quỳ tím_x000D_
d)
D. nước._x000D_
32.
Câu 32. Xà phòng hóa hỗn hợp HCOOCH3 và HCOOC2H5 thu được sản phẩm gồm_x000D_
a)
A. hai muối và một ancol_x000D_
b)
B. Một muối và một ancol._x000D_
c)
C. hai muối và hai ancol_x000D_
d)
D. một muối và hai ancol_x000D_
33.
Câu 33.Axit glutamic có số nhóm chức – NH2 và số nhóm chức – COOH_x000D_
a)
A. 2 và 2 _x000D_
b)
B. 2 và 1 _x000D_
c)
C. 1 và 1_x000D_
d)
D. 1 và 2_x000D_
34.
Câu 34. Từ Glyxin, alanin có thể tạo tripeptit tối đa là_x000D_
a)
A. 7_x000D_
b)
B. 8_x000D_
c)
C. 5_x000D_
d)
D. 6_x000D_
35.
Câu 35. Đun nóng este etylaxetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là_x000D_
a)
A. CH3COONa và CH3OH. _x000D_
b)
B. CH3COONa và C2H5OH_x000D_
c)
C. HCOONa và C2H5OH. _x000D_
d)
D. C2H5COONa và CH3OH._x000D_
36.
Câu 36. Trong các polime sau, polime nào đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol H2_x001F_O _x000D_
a)
A. polivinyl clorua._x000D_
b)
B. Tơ nitron _x000D_
c)
C. Cao su Buna_x000D_
d)
D. polietilen._x000D_
37.
Câu 37. Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:_x000D_
a)
A. Bột Mg dư, lọc._x000D_
b)
B. Bột Cu dư, lọc._x000D_
c)
C. Bột Al dư, lọc._x000D_
d)
D. Bột Fe dư, lọc._x000D_
38.
Câu 38. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là _x000D_
a)
A. C15H31COONa và etanol. _x000D_
b)
B. C17H35COOH và glixerol. _x000D_
c)
C. C15H31COOH và glixerol. _x000D_
d)
D. C17H35COONa và glixerol._x000D_
39.
Câu 39. Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là?_x000D_
a)
A. CH3COOH _x000D_
b)
B. H2NCH2COOH_x000D_
c)
C. H2NCH2(NH2)COOH _x000D_
d)
D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH_x000D_
40.
Câu 40. Trong các tơ sau, tơ tự nhiên là_x000D_
a)
A. tơ visco_x000D_
b)
B. tơ axetat_x000D_
c)
C. tơ tằm_x000D_
d)
D. tơ nilon – 6_x000D_
41.
Câu 41. Kim loại không tan trong dung dịch HCl_x000D_
a)
A. Al_x000D_
b)
B. Fe_x000D_
c)
C. Zn_x000D_
d)
D. Cu_x000D_
42.
Câu 42. Glucozo không có phản ứng_x000D_
a)
A. tráng gương_x000D_
b)
B. lên men_x000D_
c)
C. với hidro (Ni, t0)_x000D_
d)
D. thủy phân_x000D_
43.
Câu 43. Cho các chất NaOH, HCl, C2H5OH/HCl khan, NaCl, Cu. Số chất tác dụng với alanin là_x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. 5_x000D_
c)
C. 2_x000D_
d)
D. 4_x000D_
44.
Câu 44. Este ứng với công thức CH3-COO-C2H5 có tên gọi là_x000D_
a)
A. metylaxetat
b)
B. etylpropionat_x000D_
c)
C. etylaxetat.
d)
D. metylpropionat_x000D_
45.
Câu 45. Peptit không có phản ứng tạo phức màu xanh với Cu(OH)2 là_x000D_
a)
A. Pentapeptit
b)
B. Đipeptit_x000D_
c)
C. Tripeptit_x000D_
d)
D. Tetrapeptit _x000D_
46.
Câu 46. Chất béo là_x000D_
a)
A. trieste của glixerol và axit
b)
B. Đieste của glixerol và axit_x000D_
c)
C. trieste của glixerol và axit béo_x000D_
d)
D. Dieste của glixerol và axit béo._x000D_
47.
Câu 47. Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là_x000D_
a)
A. 3._x000D_
b)
B. 2._x000D_
c)
C. 1._x000D_
d)
D. 4._x000D_
48.
Câu 48. Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là_x000D_
a)
A. Mg.
b)
B. Ag.
c)
C. K._x000D_
d)
D. Fe._x000D_
49.
Câu 49. Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?_x000D_
a)
A. H2N-CH2-COOH _x000D_
b)
B. CH3–CH(NH2)–COOH _x000D_
c)
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH _x000D_
d)
D. H2N–CH2-CH2–COOH _x000D_
50.
Câu 50. Cho Cu(OH)2 vào một peptit (trừ đi peptit) sẽ thấy xuất hiện màu_x000D_
a)
A. đỏ
b)
B. đen
c)
C. tím
d)
D. trắng_x000D_
51.
Câu 51. Chất hữu cơ trong thành phần phân tử có nguyên tố N_x000D_
a)
A. Xenlulozo_x000D_
b)
B. protein_x000D_
c)
C. Tinh bột_x000D_
d)
D. Chất béo_x000D_
52.
Câu 52. Tính chất không thuộc tính chất vật lý chung của kim loại là_x000D_
a)
A. Tính dẫn nhiệt_x000D_
b)
B. tính dẻo_x000D_
c)
C. tính cứng_x000D_
d)
D. tính dẫn điện._x000D_
53.
Câu 53. PVC được tổng hợp từ monome_x000D_
a)
A. CH2 = CHCl_x000D_
b)
B. CH2 = CH-CN_x000D_
c)
C. CH2 = CH-COO-CH3_x000D_
d)
D. CH2 = CH-CH3._x000D_
54.
Câu 54. Chất nào sau đâu không làm đổi màu quỳ tím, nhỏ vài giọt dung dịch brom vào xuất hiện kết tủa trắng_x000D_
a)
A. C2H5NH2._x000D_
b)
B. CH3NH2. _x000D_
c)
C. C6H5NH2._x000D_
d)
D. C3H7NH2._x000D_
55.
Câu 55. Nilon – 6,6 được tổng hợp từ_x000D_
a)
A. H2N-(CH2)4-NH2._x000D_
b)
B. H2N-(CH2)6-NH2._x000D_
c)
C. H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)6-COOH_x000D_
d)
D. H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)4-COOH_x000D_
56.
Câu 56. Số phản ứng xảy ra khi cho Fe t/d lần lượt với HNO3 đặc nguội, S, Cl2, MgSO4, HCl, HNO3 loãng, CuCl2 là:_x000D_
a)
A. 7_x000D_
b)
B . 5_x000D_
c)
C. 6_x000D_
d)
D. 4_x000D_
57.
Câu 57. Aminoaxit phản ứng với _x000D_
a)
A. Dung dịch HCl, NaOH_x000D_
b)
B. Dung dịch NaNO3, HCl_x000D_
c)
C. Dung dịch BaCl2, NaOH_x000D_
d)
D. Dung dịch Na2SO4, HCl_x000D_
58.
Câu 58. Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là:_x000D_
a)
A. Cu
b)
B. Mg
c)
C. Al
d)
D. Zn_x000D_
59.
Câu 59. Polime có cấu trúc dạng không gian là_x000D_
a)
A. Tơ nitron_x000D_
b)
B. Amilopectin_x000D_
c)
C. Amilozơ_x000D_
d)
D. Cao su lưu hóa, nhựa bakelit_x000D_
60.
Câu 60. Nilon – 6,6 không thuộc loại tơ ?_x000D_
a)
A. tổng hợp._x000D_
b)
B. Hóa học._x000D_
c)
C. poliamit._x000D_
d)
D. Nhân tạo._x000D_
61.
Câu 61. Công thức cấu tạo của poli(butađien-1,3) là_x000D_
a)
A. (-CF2-CF2-)n. _x000D_
b)
B. (-CH2-CHCl-)n._x000D_
c)
C. (-CH2-CH2-)n._x000D_
d)
D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. _x000D_
62.
Câu 62. Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?_x000D_
a)
A. Glyxin._x000D_
b)
B. Metylamin.
c)
C. Anilin._x000D_
d)
D. Vinyl axetat._x000D_
63.
Câu 63. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là _x000D_
a)
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. _x000D_
b)
B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. _x000D_
c)
C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. _x000D_
d)
D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. _x000D_
64.
Câu 64. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:_x000D_
a)
A. metyl propionat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. propyl axetat.
d)
D. propyl axetat._x000D_
65.
Câu 65. Để chứng tỏ trong cấu tạo glucose có nhóm -CHO, ta cho dung dịch glucose tác dụng với_x000D_
a)
A. Na_x000D_
b)
B. Cu(OH)2._x000D_
c)
C. CH3COOH.
d)
D. AgNO3/NH3 (t0)._x000D_
66.
Câu 66. Để bảo vệ vỏ tàu bằng sắt người ta đặt thêm những lá kim loại bên ngoài để bảo vệ vỏ tàu. Nên dùng kim loại nào sau đây?_x000D_
a)
A. Zn_x000D_
b)
B. Sn_x000D_
c)
C. Pb_x000D_
d)
D. Cu_x000D_
67.
Câu 67. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ngâm trong dung dịch HCl _x000D_
b)
B. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng_x000D_
c)
C. Ngâm trong dung dịch HgSO4._x000D_
d)
D. Ngâm trong dd H2SO4 loãng nhỏ thêm vài giọt dd CuSO4._x000D_
68.
Câu 68. Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:_x000D_
a)
A. dd HNO3._x000D_
b)
B. bột sắt dư._x000D_
c)
C. bột nhôm dư._x000D_
d)
D. NaOH vừa đủ._x000D_
69.
Câu 69. Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là:_x000D_
a)
A. Mg._x000D_
b)
B. Al._x000D_
c)
C. Fe._x000D_
d)
D. Cu._x000D_
70.
Câu 70. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?_x000D_
a)
A. Vàng. _x000D_
b)
B. Bạc. _x000D_
c)
C. Đồng. _x000D_
d)
D. Nhôm._x000D_
71.
Câu 71. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?_x000D_
a)
A. Vàng. _x000D_
b)
B. Bạc. _x000D_
c)
C. Đồng. _x000D_
d)
D. Nhôm._x000D_
72.
Câu 72. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?_x000D_
a)
A. Vonfam._x000D_
b)
B. Crom_x000D_
c)
C. Sắt
d)
D. Đồng_x000D_
73.
Câu 73. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?_x000D_
a)
A. Liti.
b)
B. Xesi._x000D_
c)
C. Natri._x000D_
d)
D. Kali._x000D_
74.
Câu 74. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?_x000D_
a)
A. Vonfam._x000D_
b)
B. Sắt.
c)
C. Đồng. _x000D_
d)
D. Kẽm._x000D_
75.
Câu 75. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?_x000D_
a)
A. Natri_x000D_
b)
B. Liti
c)
C. Kali
d)
D. Rubidi_x000D_
76.
Câu 76. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là _x000D_
a)
B. tính oxi hóa._x000D_
b)
C. tính axit. _x000D_
c)
D. tính khử._x000D_
d)
D. tính trung tính
77.
Câu 77. Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch_x000D_
a)
A. HCl._x000D_
b)
B. H2SO4 loãng._x000D_
c)
C. HNO3 loãng._x000D_
d)
D. KOH._x000D_
78.
Câu 78: Polivinyl clorua có công thức là _x000D_
a)
A. (-CH2-CHCl-)n._x000D_
b)
B. (-CH3-CH2Cl-)n._x000D_
c)
C. (-CH2-CHBr-)n. _x000D_
d)
D. (-CH2-CHF-)n_x000D_
79.
Câu 79: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng_x000D_
a)
A. nhiệt phân.
b)
B. trao đổi. _x000D_
c)
C. trùng hợp. _x000D_
d)
D. trùng ngưng._x000D_
80.
Câu 80: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng_x000D_
a)
A. trao đổi. _x000D_
b)
B. nhiệt phân.
c)
C. trùng hợp. _x000D_
d)
D. trùng ngưng._x000D_
81.
Câu 81: Monome được dùng để điều chế polietilen là_x000D_
a)
A. CH2=CH-CH3. _x000D_
b)
B. CH2=CH2._x000D_
c)
C. CH≡CH. _x000D_
d)
D. CH2=CH-CH=CH2._x000D_
82.
Câu 82: Nilon–6,6 là một loại_x000D_
a)
A. tơ axetat. _x000D_
b)
B. tơ poliamit. _x000D_
c)
C. polieste. _x000D_
d)
D. tơ visco._x000D_
83.
Câu 83: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp_x000D_
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3. _x000D_
b)
B. CH2 =CHCOOCH3._x000D_
c)
C. C6H5CH=CH2. _x000D_
d)
D. CH3COOCH=CH2._x000D_
84.
Câu 84: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là_x000D_
a)
A. tơ tằm. _x000D_
b)
B. tơ capron. _x000D_
c)
C. tơ nilon-6,6._x000D_
d)
D. tơ visco, tơ axetat_x000D_
85.
Câu 85.Dung dịch metylamin trong nước làm_x000D_
a)
A. quì tím không đổi màu. _x000D_
b)
B. quì tím hóa xanh. _x000D_
c)
C. phenolphtalein hoá xanh. _x000D_
d)
D. phenolphtalein không đổi màu._x000D_
86.
Câu 86.Chất có tính bazơ là _x000D_
a)
A. CH3NH2. _x000D_
b)
B. CH3COOH._x000D_
c)
C. CH3CHO. _x000D_
d)
D. C6H5OH._x000D_
87.
Câu 87. Bậc của amin phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm -NH_x000D_
b)
B. Hóa trị của nitơ _x000D_
c)
C. Số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidrocacbon._x000D_
d)
D. Số nhóm –NH2 _x000D_
88.
Câu 88. Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là_x000D_
a)
A. quỳ tím. _x000D_
b)
B. kim loại Na. _x000D_
c)
C. dung dịch Br2. _x000D_
d)
D. dung dịch NaOH._x000D_
89.
Câu 89. Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?_x000D_
a)
A. Rửa bằng xà phòng_x000D_
b)
B. Rửa bằng nước_x000D_
c)
C. Rửa bằng dd NaOH sau đó rửa lại bằng nước_x000D_
d)
D. Rửa bằng dd HCl sau đó rửa lại bằng nước_x000D_
90.
Câu 90: Monome được dùng để điều chế polipropilen là_x000D_
a)
A. CH2=CH-CH3. _x000D_
b)
B. CH2=CH2._x000D_
c)
C. CH≡CH. _x000D_
d)
D. CH2=CH-CH=CH2._x000D_
91.
Câu 91: Tơ nilon -6,6 thuộc loại _x000D_
a)
A. tơ nhân tạo.
b)
B. tơ bán tổng hợp._x000D_
c)
C. tơ thiên nhiên._x000D_
d)
D. tơ tổng hợp._x000D_
92.
Câu 92: Tơ visco không thuộc loại_x000D_
a)
A. tơ hóa học._x000D_
b)
B. tơ tổng hợp._x000D_
c)
C. tơ bán tổng hợp._x000D_
d)
D. tơ nhân tạo._x000D_
93.
Câu 93. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là _x000D_
a)
A. tơ visco._x000D_
b)
B. tơ capron._x000D_
c)
C. tơ nilon -6,6._x000D_
d)
D. tơ tằm._x000D_
94.
Câu 94. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử_x000D_
a)
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. _x000D_
b)
B. chỉ chứa nhóm amino._x000D_
c)
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. _x000D_
d)
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon._x000D_
95.
Câu 95. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :_x000D_
a)
A. Glixin (CH2NH2-COOH)_x000D_
b)
B. Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)_x000D_
c)
C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)_x000D_
d)
D. Natriphenolat (C6H5ONa)_x000D_
96.
Câu 96. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là_x000D_
a)
A. CH3COOH. _x000D_
b)
B. H2NCH2COOH. _x000D_
c)
C. CH3CHO. _x000D_
d)
D. CH3NH2._x000D_
97.
Câu 97. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với_x000D_
a)
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl._x000D_
b)
B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3._x000D_
c)
C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 ._x000D_
d)
D. dung dịch KOH và CuO._x000D_
Reset
