wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

a)

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế.

b)

B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

c)

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối.

d)

D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

2.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

3.

Chọn câu phát biểu đúng: Nước tự nhiên là:

a)

một đơn chất

b)

một hợp chất

c)

một chất tinh khiết

d)

một hỗn hợp

4.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng số proton trong hạt nhân.

5.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

6.

Tính phân tử khối của NatriSunfat, biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O

a)

140 đvC

b)

141 đvC

c)

142 đvC

d)

145 đvC

7.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Ag

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

8.

Một nguyên tử Cacbon có khối lượng là 1,9926 . 10-23 gam. Cho biết nguyên tử khối của Natri là 23. Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Natri là:

a)

1,8195 . 10 ^-23 gam

b)

3,819 . 10 ^-23 gam

c)

3, 4918 . 10 ^-23 gam

d)

1,91 . 10 ^-23 gam

9.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Loại hạt cơ bản mà không mang điện là:

a)

n

b)

p

c)

e

d)

e, p

11.

Dãy nào chỉ gồm gồm các hợp chất?

a)

Cu; Cl2; Fe; S

b)

Na2SO4; Cu; Cl2; HCl

c)

Na2SO3; H2O; HCl; KOH

d)

CO; MgO; Na; Fe

12.

Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH, Fe. Có

a)

. 4 đơn chất và 3 hợp chất

b)

5 đơn chất và 2 hợp chất

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất

d)

2 đơn chất và 5 hợp chất

13.

Khối lượng tính bằng gam của CO2 là:

a)

1,99.10-23

b)

5,3.10-23

c)

7,3.10-23

d)

10,6.10-23

14.

Hợp chất có CTHH H3XO4 có PTK là 98 đvC. Vậy X là:

a)

C

b)

S

c)

P

d)

N

15.

Dãy gồm toàn CTHH đúng là:

a)

CO, Ca2O, AlPO4

b)

CuO, FeCl3, Mg(OH)3

c)

MgO, KCl, ZnNO3

d)

ZnO, MgSO4, KOH

16.

Cho biết công thức hóa học của nguyên tố X với Cl là XCl3 và công thức hóa học của Y với hiđro là HY. Chọn công thức đúng của hợp chất được tạo thành từ X và Y là:

a)

X3Y2

b)

X2Y3

c)

XY3

d)

X3Y

17.

Công thức hóa học của axit nitric ( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:

a)

HNO3

b)

H3NO

c)

H2NO3

d)

HN3O

18.

Cách viết 3H2O diễn đạt là

a)

Ba nguyên tử nước

b)

Ba phân tử hiđro và 3 nguyên tử oxi

c)

Ba phân tử nước

d)

Sáu nguyên tử hiđro và 3 nguyên tử oxi

19.

Cho KLNT(C) = 1,9926.10-23g và KLNT(M) = 4,6494.10-23g. Vậy M là:

a)

Li = 7

b)

S = 32

c)

Si = 28

d)

Na = 23

20.

Hợp chất có CTHH Ba(HXO3)2 có PTK là 259 đvC. Vậy X là:

a)

C = 12

b)

S = 32

c)

P = 31

d)

N = 14

21.

Trong các CTHH: N2O, NO2, N2O3 hóa trị của nguyên tố N lần lượt là:

a)

I, II, III

b)

I, II, IV

c)

I, IV, VI

d)

I, IV, III

22.

Cho biết công thức hóa học của nguyên tố A với nhóm SO4 là A2(SO4)3 và công thức hóa học của Y với kẽm là ZnY. Chọn công thức đúng của hợp chất được tạo thành từ A và Y là:

a)

A3Y2

b)

A2Y3

c)

AY2

d)

A2Y

23.

Dãy CTHH nào sau đây viết đúng?

a)

NO3, CaCl2 , H2O, MnO

b)

BaCl2, NaOH, H2O, KSO4

c)

CaO2 , H2SO4, AgCl, NaNO3

d)

Cl2, NaOH, H3PO4, MgSO4

24.

Trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là :

a)

Ba phân tử oxi : 3O2

b)

Bốn nguyên tử đồng : 4Cu

c)

Năm phân tử canxi oxit : 5CaO

d)

Sáu nguyên tử clo : 3Cl2

25.

Chất nào có phân tử khối lớn nhất trong các chất sau?

a)

C12H22O11

b)

AgNO3

c)

Al2 (SO4)3

d)

Fe2 (SO4)3

26.

Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Na là

a)

3,82.10-23

b)

4,82.10-23

c)

5,82.10-23

d)

6,82.10-23

27.

Một hợp chất gồm 3 nguyên tử kim loại M liên kết với 4 nguyên tử O có phân tử khối bằng 232đvC. M là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

28.

Một hợp chất X tạo bởi nguyên tố A (III) và nguyên tố B (II). Phân tử khối X bằng 102 đvC. Biết NTK của B và A tỉ lệ tương ứng là 1 : 1,6875. Vậy CTHH của X là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

Cr2O3

d)

B2O3

29.

Đâu là vật thể nhân tạo trong các vật sau?

a)

Cây cối

b)

Máy tính

c)

Sách vở

d)

Dòng sông

e)

Điện thoại

30.

Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A. Kali clorua KCl2 B. Kali sunfat K(SO4)2

C. Kali sunfit KSO3 D. Kali sunfua K2S

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

A. S2O2 B.S2O3

C. SO3 D. SO­2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?

A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

D. Khi mưa giông thường có sấm sét

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do:

A. rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được

B. rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

C. rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi

D. rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam B. Kilogam

C. Gam hoặc kilogam D. Đơn vị cacbon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Khả năng biến đổi thành chất khác, ví dụ như khả năng bị phân hủy, bị đốt cháy,... là

A. tính chất tự nhiên.

B. tính chất vật lý.

C. tính chất hóa học.

D. tính chất khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Người ta có thể sản xuất phân đạm từ nitơ trong không khí. Coi không khí gồm nitơ và oxi. Nitơ sôi ở -196oC, còn oxi sôi ở -183oC. Để tách nitơ ra khỏi không khí, ta tiến hành như sau:

A. Dẫn không khí vào dụng cụ chiết, lắc thật kỹ sau đó tiến hành chiết sẽ thu được nitơ.

B. Dẫn không khí qua nước, nitơ sẽ bị giữ lại, sau đó đun sẽ thu được nitơ.

C. Hóa lỏng không khí bằng cách hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC. Sau đó nâng nhiệt độ lên đúng -196oC, nitơ sẽ sôi và bay hơi.

D. Làm lạnh không khí, sau đó đun sôi thì nitơ bay hơi trước, oxi bay hơi sau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Dãy các chất tinh khiết là:

A. Nước cất, đồng nguyên chất.

B. Nước muối, tinh thể muối ăn.

C. Nước khoáng, nước biển.

D. Nước cất, thép, tinh thể đường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và ...(1)... về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ...(2)... mang ...(3)...”

A. (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.

B. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện.

C. (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương.

D. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Bốn nguyên tố thiết yếu nhất cho sinh vật là:

A. C, H, Na, Ca. B. C, H, O, Na.

C. C, H, S, O. D. C, H, O, N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Cho thành phần các nguyên tử sau: X (17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p,17e, 16 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

A. 1. B. 2.

C. 3. D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat, khi nung đến khoảng 1000oC thì biến đổi thành 2 chất mới là canxi oxit và khí cacbonic (cacbon đioxit). Vậy canxi cacbonat được tạo nên bởi những nguyên tố là:

A. Ca và O. B. C và O.

C. C và Ca. D. Ca, C và O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế. B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối. D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Phân tử khối của Mg(NO3)2 là:

a)

86đvC

b)

148 đvC

c)

100 đvC

d)

132 đvC

47.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam B. Kilogam

C. Gam hoặc kilogam D. Đơn vị cacbon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế. B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối. D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Dãy các chất tinh khiết là:

A. Nước cất, đồng nguyên chất.

B. Nước muối, tinh thể muối ăn.

C. Nước khoáng, nước biển.

D. Nước cất, thép, tinh thể đường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Số……..là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học

a)

Nơtron và electron

b)

Electron

c)

Proton

d)

Notron

54.

Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

b)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

c)

Kích thước của phân tử.

d)

Hình dạng của phân tử.

55.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn hợp chất?

a)

Fe(NO3)3, NO, C, S

b)

Mg, K, S, C, N2

c)

N2,NO2, H2O

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl

56.

Hợp chất A trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố chưa biết). Biết PTK của A nặng gấp 5 lần PTK của khí Oxi. Tìm CTHH của A

a)

CaSO4

b)

MgSO4.

c)

FeSO4.

d)

CuSO4.

57.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây?

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

Ca2(PO4)2.

d)

CaPO4.

58.

Cho biết:

- Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ nguyên tố X với nhóm (PO4) hoá trị III là XPO4.

- Công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ nhóm nguyên tử Y với H là H3Y.

Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ X và Y là

a)

X2Y.

b)

XY2.

c)

X2Y3.

d)

XY.

59.

Cách viết "3 Ca" chỉ ý gì?

a)

Ba nguyên tử Canxi

b)

Ba nguyên tố Canxi

c)

Ba nguyên tử Cacbon

d)

Ba nguyên tố Cacbon

60.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron và proton

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

61.

Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 .Biết phân tử khối là 120 đvC. Xác định kim loại M (S=32, O=16)

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Bạc

62.

Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Nguyên tố X là

a)

Cl

b)

Mg

c)

Ne

d)

Na

63.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không cần dụng cụ đo hay làm thí nghiệm:

a)

Dẫn nhiệt, dẫn điện.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Tính tan trong nước.

d)

Màu sắc.

65.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt:

a)

n, p và e

b)

e và p

c)

n và e

d)

p và n.

66.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học

a)

Khi đốt nóng đường thì ta thấy xuất hiện cacbon và nước

b)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu

c)

Trộn bột (Fe) với bột (S), ta được hỗn hợp 2 chất với nhau.

d)

Hòa muối ăn với nước ta được hỗn hợp nước đường.

67.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý

a)

Lưu huỳnh cháy tạo ra khí sunfurơ

b)

Cồn để trong lọ bị bay hơi

c)

Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit

d)

Đường cháy thành than.

68.

Khi đốt nến quá trình nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Nến chảy lỏng thấm vào bấc.

b)

Nến chảy lỏng chuyển thành hơi nến.

c)

Hơi nến cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước

d)

Cả ba quá trình trên.

69.

Khẳng định sau gồm 2 ý: "Trong phản ứng hóa học, chỉ phân tử biến đổi còn các nguyên tử giữ nguyên, nên tổng khối lượng các chất được bảo toàn."

a)

Ý 1 đúng, ý 2 sai.

b)

Ý 1 sai, ý 2 đúng.

c)

Cả hai ý đều đúng và ý 1 giải thích cho ý 2.

d)

Cả hai ý đều sai.

70.

Cho 8.4g CO tác dụng với 16g Fe2O3 tạo ra 13.2g CO2 và kim loại Fe. Khối lượng sắt thu được là:

a)

2.24g

b)

22.4g

c)

11.2g

d)

1.12g

71.

Chọn phương trình đúng khi nói về khí nito và khí hidro

a)

N2 + 3H2 → NH3

b)

N2 + H2 → NH3

c)

N2 + 3H2 → 2NH3

d)

N2 + H2 → 2NH3

72.

Chọn đáp án đúng: Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn

a)

Hạt phân tử

b)

Hạt nguyên tử

c)

Cả 2 loại hạt

d)

Không có hạt nào

73.

Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 g sắt (II) oxit. Tính m của oxi

a)

2.4g

b)

2.04g

c)

2.1g

d)

2.24g

74.

Hệ số của Al trong phản ứng sau là

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Chọn hệ số thích hợp và công thức hóa học của chất còn thiếu

CuO + ? HCl → CuCl2 + ?

a)

H2O và 1:2:1:1

b)

H2 và 1:1:1:1

c)

H2O và 1:2:1:2

d)

O2 và 1:1:1:1

76.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

78.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

79.

Tính phân tử khối của NatriSunfat, biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O

a)

140 đvC

b)

141 đvC

c)

142 đvC

d)

145 đvC

80.

Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A. Kali clorua KCl2

B. Kali sunfat K(SO4)2

C. Kali sunfit KSO3

D. Kali sunfua K2S

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau

A. S2O2 B.S2O3

C. SO3 D. SO­2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Bốn nguyên tố thiết yếu nhất cho sinh vật là:

A. C, H, Na, Ca. B. C, H, O, Na.

C. C, H, S, O. D. C, H, O, N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ từ 1 nguyên tố

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ từ 3 nguyên tố.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

84.

Trong các dãy chất có CTHH sau, dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3

85.

Lập CTHH của muối tạo bởi Ca(II) và nhóm (PO4) (III) là:

a)

CaPO4

b)

Ca2(PO4)3

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(PO4)2

86.

Hóa trị của C trong hợp chất CO2 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

87.

Xác định số nguyên tử S có trong 5H2SO4

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

88.

Chọn câu phát biểu đúng: Nước tự nhiên là:

a)

một đơn chất

b)

một hợp chất

c)

một chất tinh khiết

d)

một hỗn hợp

89.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng số proton trong hạt nhân.

90.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

91.

Tính phân tử khối của NatriSunfat, biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O

a)

140 đvC

b)

141 đvC

c)

142 đvC

d)

145 đvC

92.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Ag

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

93.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ từ 1 nguyên tố

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ từ 3 nguyên tố.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

95.

Lập CTHH của muối tạo bởi Ca(II) và nhóm (PO4) (III) là:

a)

CaPO4

b)

Ca2(PO4)3

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(PO4)2

96.

Hóa trị của C trong hợp chất CO2 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

97.

Xác định số nguyên tử S có trong 5H2SO4

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

98.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế. B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối. D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Đơn chất sau đây là phi kim hay kim loại: Thủy ngân

a)

Phi kim

b)

Kim loại