Font size
WorksheetsPhần 1: Tên gọi và ký hiệu (100 câu )
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Tên mới của nguyên tố Natri (Na) là gì?
Sodium
Potassium
Lithium
Sulfur
Tên mới của nguyên tố Kali (K) là gì?
Sodium
Potassium
Phosphorus
Lead
Ký hiệu hóa học của Iron là gì?
I
Ir
Fe
In
Tên gọi mới của nguyên tố Sắt là:
Silver
Tin
Lead
Iron
Nguyên tố có tên gọi mới là Copper có ký hiệu là gì?
Co
Cu
Ca
Cr
Ký hiệu Ag tương ứng với tên gọi mới nào?
Silver
Gold
Mercury
Tin
Tên mới của nguyên tố Thủy ngân là gì?
Mercury
Gold
Platinum
Lead
Nguyên tố có ký hiệu Au có tên gọi mới là:
Silver
Gold
Argon
Aluminium
Tên gọi mới của nguyên tố Nhôm (Al) là:
Aluminium
Ammonium
Alumina
Alum
Ký hiệu Pb tương ứng với tên gọi mới nào?
Phosphorus
Platinum
Lead
Potassium
Tên gọi mới của nguyên tố Oxi (O) là:
Oxide
Oxygen
Ozone
Oxigen
Tên gọi mới của nguyên tố Nito (N) là:
Nitrogen
Nitrat
Nitrite
Nitro
Ký hiệu hóa học của Magnesium là:
Ma
Mn
Mg
Ms
Tên gọi mới của nguyên tố Lưu huỳnh (S) là:
Silicon
Silver
Sulfur
Sodium
Ký hiệu hóa học của Phosphorus là:
Ph
P
Ps
Po
Tên gọi mới của nguyên tố Chì là:
Tin
Lead
Zinc
Mercury
Ký hiệu hóa học của Tin (Thiếc) là:
Ti
Tn
Sn
Sb
Tên mới của nguyên tố Canxi (Ca) là:
Carbon
Calcium
Chromium
Chlorine
Ký hiệu hóa học của Zinc là:
Zi
Z
Zn
Ni
Tên mới của nguyên tố Flo (F) là:
Fluor
Fluorine
Fluoro
Fluo
Tên mới của nguyên tố Clo (Cl) là:
Chlor
Chlorine
Chloro
Chl
Ký hiệu hóa học của Iodine là:
Io
Id
I
In
Tên mới của nguyên tố Brom (Br) là:
Bromine
Bromo
Bromic
Bro
Ký hiệu hóa học của Manganese là:
Ma
Mn
Mg
Me
Tên mới của nguyên tố Mangan là:
Magnesium
Manganese
Mercury
Manganum
Ký hiệu hóa học của Chromium là:
C
Cr
Ch
Cm
Tên mới của nguyên tố Crom là:
Chrome
Chromium
Chronium
Cromic
Ký hiệu hóa học của Nickel là:
N
Ne
Ni
Nk
Tên mới của nguyên tố Niken là:
Nitrogen
Neon
Nickel
Niobium
Ký hiệu hóa học của Platinum là:
P
Pl
Pt
Pa
Tên mới của nguyên tố Platin là:
Platinum
Platin
Plate
Plati
Ký hiệu hóa học của Silicon là:
S
Si
SI
Sc
Tên gọi mới của nguyên tố Silic là:
Silicon
Silica
Silicate
Silane
Ký hiệu hóa học của Hydrogen là:
Hy
H
Hg
He
Tên gọi mới của nguyên tố Hidro là:
Hydro
Hydride
Hydrogen
Oxygen
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Hydrogen là bao nhiêu?
1
2
4
16
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 12?
Nitrogen
Oxygen
Carbon
Boron
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Oxygen là bao nhiêu?
14
16
19
32
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 23?
Magnesium
Sodium
Calcium
Potassium
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Magnesium là bao nhiêu?
23
24
27
40
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 27?
Silicon
Phosphorus
Aluminium
Sulfur
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Sulfur là bao nhiêu?
16
31
32
35,5
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 35,5?
Fluorine
Chlorine
Bromine
Iodine
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Potassium là bao nhiêu?
39
40
23
31
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 40?
Potassium
Calcium
Argon
Magnesium
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Iron (Fe) là bao nhiêu?
52
55
56
64
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 64?
Zinc
Copper
Nickel
Iron
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Zinc (Zn) là bao nhiêu?
64
65
56
108
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 108?
Gold
Platinum
Silver
Mercury
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Barium (Ba) là bao nhiêu?
137
201
207
108
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 201?
Lead
Gold
Mercury
Silver
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Lead (Pb) là bao nhiêu?
197
201
207
119
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 197?
Gold
Platinum
Silver
Copper
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Iodine (I) là bao nhiêu?
127
80
119
108
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 80?
Chlorine
Fluorine
Bromine
Iodine
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Manganese (Mn) là bao nhiêu?
52
55
56
59
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 52?
Iron
Chromium
Manganese
Copper
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Nitrogen là bao nhiêu?
12
14
16
20
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 4?
Hydrogen
Helium
Lithium
Beryllium
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Phosphorus là bao nhiêu?
28
31
32
35,5
Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 19?
Neon
Fluorine
Oxygen
Sodium
Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Silicon (Si) là bao nhiêu?
28
31
32
35,5
Nguyên tố nào có NTK xấp xỉ 39,9 ?
Potassium
Argon
Calcium
Chlorine
NTK của Lithium (Li) là bao nhiêu?
7
9
11
12
Nguyên tố nào có NTK bằng 9 ?
Lithium
Beryllium
Boron
Carbon
NTK của Boron (B) là bao nhiêu?
9
10
11
12
NTK của Nickel (Ni) là bao nhiêu?
55
56
59
64
NTK của Tin (Sn) là bao nhiêu?
119
127
108
201
NTK của Platinum (Pt) là bao nhiêu?
195
197
201
207
Nguyên tố nào có NTK bằng 20 ?
Fluorine
Neon
Sodium
Helium
Hóa trị thường gặp của Hydrogen là:
I
II
III
IV
Aluminium (Al) có hóa trị là:
I
II
III
IV
Nguyên tố Calcium có hóa trị là:
I
II
III
I và II
Nguyên tố nào luôn có hóa trị II?
Sodium
Zinc
Potassium
Silver
Hóa trị của Silver (Ag) là:
I
II
III
I và II
Nguyên tố Carbon có các hóa trị là:
II và IV
IV, III
I và II
II và VI
Nguyên tố nào có các hóa trị II, IV, VI?
Carbon
Sulfur
Phosphorus
Nitrogen
Hóa trị thường gặp của Phosphorus là:
I và III
III và V
II và IV
II và VI
Iron (Sắt) có các hóa trị phổ biến là:
I và II
II và III
III và IV
II và IV
Hóa trị của Barium (Ba) là:
I
II
III
IV
Copper (Đồng) có các hóa trị là:
I và II
II và III
I và III
II và IV
Nguyên tố nào có hóa trị IV là chủ yếu?
Silicon
Aluminium
Sodium
Magnesium
Hóa trị của Oxygen là:
I
II
III
IV
Nguyên tố nào có hóa trị I?
Magnesium
Sodium
Calcium
Zinc
Lead (Chì) có các hóa trị là:
I và II
II và IV
III và IV
II và III
Hóa trị của Magnesium (Mg) là:
I
II
III
IV
Nguyên tố Nitrogen có thể có các hóa trị nào?
II, III, IV
I, II, III
III, IV, V
IV, V, VI
Hóa trị của Potassium (K) là:
I
II
III
I và II
Nguyên tố Mercury có các hóa trị là:
I và II
II và III
I và IV
I và III
Hóa trị của Chlorine là:
I
II
III
II và IV
Nguyên tố nào có các hóa trị II, III...?
Zinc
Chromium
Silver
Barium
Manganese có các hóa trị phổ biến là:
II, IV, VII
I, II, III
III, V, VII
II, III, VI
Hóa trị của Beryllium (Be) là:
I
II
III
IV
Nguyên tố Boron (B) có hóa trị là:
I
II
III
IV
Hóa trị của Lithium (Li) là:
I
II
III
IV
Cặp nguyên tố nào đều có hóa trị II?
Ca và Na
Mg và Ba
Al và Zn
K và Ag
Cặp nguyên tố nào đều có hóa trị I?
Na và K
Mg và Ca
Fe và Cu
Al và B
Nguyên tố nào có hóa trị III?
Aluminium
Sodium
Calcium
Zinc
Bromine thường thể hiện hóa trị mấy trong bảng?
I
II
III
IV
Nguyên tố nào sau đây có hóa trị II?
Copper
Sodium
Potassium
Silver
