wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Tên gọi và ký hiệu (100 câu )

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tên mới của nguyên tố Natri (Na) là gì?

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Lithium

d)

Sulfur

2.

Tên mới của nguyên tố Kali (K) là gì?

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Phosphorus

d)

Lead

3.

Ký hiệu hóa học của Iron là gì?

a)

I

b)

Ir

c)

Fe

d)

In

4.

Tên gọi mới của nguyên tố Sắt là:

a)

Silver

b)

Tin

c)

Lead

d)

Iron

5.

Nguyên tố có tên gọi mới là Copper có ký hiệu là gì?

a)

Co

b)

Cu

c)

Ca

d)

Cr

6.

Ký hiệu Ag tương ứng với tên gọi mới nào?

a)

Silver

b)

Gold

c)

Mercury

d)

Tin

7.

Tên mới của nguyên tố Thủy ngân là gì?

a)

Mercury

b)

Gold

c)

Platinum

d)

Lead

8.

Nguyên tố có ký hiệu Au có tên gọi mới là:

a)

Silver

b)

Gold

c)

Argon

d)

Aluminium

9.

Tên gọi mới của nguyên tố Nhôm (Al) là:

a)

Aluminium

b)

Ammonium

c)

Alumina

d)

Alum

10.

Ký hiệu Pb tương ứng với tên gọi mới nào?

a)

Phosphorus

b)

Platinum

c)

Lead

d)

Potassium

11.

Tên gọi mới của nguyên tố Oxi (O) là:

a)

Oxide

b)

Oxygen

c)

Ozone

d)

Oxigen

12.

Tên gọi mới của nguyên tố Nito (N) là:

a)

Nitrogen

b)

Nitrat

c)

Nitrite

d)

Nitro

13.

Ký hiệu hóa học của Magnesium là:

a)

Ma

b)

Mn

c)

Mg

d)

Ms

14.

Tên gọi mới của nguyên tố Lưu huỳnh (S) là:

a)

Silicon

b)

Silver

c)

Sulfur

d)

Sodium

15.

Ký hiệu hóa học của Phosphorus là:

a)

Ph

b)

P

c)

Ps

d)

Po

16.

Tên gọi mới của nguyên tố Chì là:

a)

Tin

b)

Lead

c)

Zinc

d)

Mercury

17.

Ký hiệu hóa học của Tin (Thiếc) là:

a)

Ti

b)

Tn

c)

Sn

d)

Sb

18.

Tên mới của nguyên tố Canxi (Ca) là:

a)

Carbon

b)

Calcium

c)

Chromium

d)

Chlorine

19.

Ký hiệu hóa học của Zinc là:

a)

Zi

b)

Z

c)

Zn

d)

Ni

20.

Tên mới của nguyên tố Flo (F) là:

a)

Fluor

b)

Fluorine

c)

Fluoro

d)

Fluo

21.

Tên mới của nguyên tố Clo (Cl) là:

a)

Chlor

b)

Chlorine

c)

Chloro

d)

Chl

22.

Ký hiệu hóa học của Iodine là:

a)

Io

b)

Id

c)

I

d)

In

23.

Tên mới của nguyên tố Brom (Br) là:

a)

Bromine

b)

Bromo

c)

Bromic

d)

Bro

24.

Ký hiệu hóa học của Manganese là:

a)

Ma

b)

Mn

c)

Mg

d)

Me

25.

Tên mới của nguyên tố Mangan là:

a)

Magnesium

b)

Manganese

c)

Mercury

d)

Manganum

26.

Ký hiệu hóa học của Chromium là:

a)

C

b)

Cr

c)

Ch

d)

Cm

27.

Tên mới của nguyên tố Crom là:

a)

Chrome

b)

Chromium

c)

Chronium

d)

Cromic

28.

Ký hiệu hóa học của Nickel là:

a)

N

b)

Ne

c)

Ni

d)

Nk

29.

Tên mới của nguyên tố Niken là:

a)

Nitrogen

b)

Neon

c)

Nickel

d)

Niobium

30.

Ký hiệu hóa học của Platinum là:

a)

P

b)

Pl

c)

Pt

d)

Pa

31.

Tên mới của nguyên tố Platin là:

a)

Platinum

b)

Platin

c)

Plate

d)

Plati

32.

Ký hiệu hóa học của Silicon là:

a)

S

b)

Si

c)

SI

d)

Sc

33.

Tên gọi mới của nguyên tố Silic là:

a)

Silicon

b)

Silica

c)

Silicate

d)

Silane

34.

Ký hiệu hóa học của Hydrogen là:

a)

Hy

b)

H

c)

Hg

d)

He

35.

Tên gọi mới của nguyên tố Hidro là:

a)

Hydro

b)

Hydride

c)

Hydrogen

d)

Oxygen

36.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Hydrogen là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

16

37.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 12?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Boron

38.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Oxygen là bao nhiêu?

a)

14

b)

16

c)

19

d)

32

39.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 23?

a)

Magnesium

b)

Sodium

c)

Calcium

d)

Potassium

40.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Magnesium là bao nhiêu?

a)

23

b)

24

c)

27

d)

40

41.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 27?

a)

Silicon

b)

Phosphorus

c)

Aluminium

d)

Sulfur

42.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Sulfur là bao nhiêu?

a)

16

b)

31

c)

32

d)

35,5

43.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 35,5?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

44.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Potassium là bao nhiêu?

a)

39

b)

40

c)

23

d)

31

45.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 40?

a)

Potassium

b)

Calcium

c)

Argon

d)

Magnesium

46.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Iron (Fe) là bao nhiêu?

a)

52

b)

55

c)

56

d)

64

47.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 64?

a)

Zinc

b)

Copper

c)

Nickel

d)

Iron

48.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Zinc (Zn) là bao nhiêu?

a)

64

b)

65

c)

56

d)

108

49.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 108?

a)

Gold

b)

Platinum

c)

Silver

d)

Mercury

50.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Barium (Ba) là bao nhiêu?

a)

137

b)

201

c)

207

d)

108

51.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 201?

a)

Lead

b)

Gold

c)

Mercury

d)

Silver

52.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Lead (Pb) là bao nhiêu?

a)

197

b)

201

c)

207

d)

119

53.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 197?

a)

Gold

b)

Platinum

c)

Silver

d)

Copper

54.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Iodine (I) là bao nhiêu?

a)

127

b)

80

c)

119

d)

108

55.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 80?

a)

Chlorine

b)

Fluorine

c)

Bromine

d)

Iodine

56.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Manganese (Mn) là bao nhiêu?

a)

52

b)

55

c)

56

d)

59

57.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 52?

a)

Iron

b)

Chromium

c)

Manganese

d)

Copper

58.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Nitrogen là bao nhiêu?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

20

59.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 4?

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Lithium

d)

Beryllium

60.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Phosphorus là bao nhiêu?

a)

28

b)

31

c)

32

d)

35,5

61.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: Nguyên tố nào có NTK bằng 19?

a)

Neon

b)

Fluorine

c)

Oxygen

d)

Sodium

62.

Dựa trên số liệu bảng đã cho: NTK của Silicon (Si) là bao nhiêu?

a)

28

b)

31

c)

32

d)

35,5

63.

Nguyên tố nào có NTK xấp xỉ 39,939{,}9 ?

a)

Potassium

b)

Argon

c)

Calcium

d)

Chlorine

64.

NTK của Lithium (Li) là bao nhiêu?

a)

77

b)

99

c)

1111

d)

1212

65.

Nguyên tố nào có NTK bằng 99 ?

a)

Lithium

b)

Beryllium

c)

Boron

d)

Carbon

66.

NTK của Boron (B) là bao nhiêu?

a)

99

b)

1010

c)

1111

d)

1212

67.

NTK của Nickel (Ni) là bao nhiêu?

a)

5555

b)

5656

c)

5959

d)

6464

68.

NTK của Tin (Sn) là bao nhiêu?

a)

119119

b)

127127

c)

108108

d)

201201

69.

NTK của Platinum (Pt) là bao nhiêu?

a)

195195

b)

197197

c)

201201

d)

207207

70.

Nguyên tố nào có NTK bằng 2020 ?

a)

Fluorine

b)

Neon

c)

Sodium

d)

Helium

71.

Hóa trị thường gặp của Hydrogen là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

72.

Aluminium (Al) có hóa trị là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

73.

Nguyên tố Calcium có hóa trị là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

74.

Nguyên tố nào luôn có hóa trị II?

a)

Sodium

b)

Zinc

c)

Potassium

d)

Silver

75.

Hóa trị của Silver (Ag) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

76.

Nguyên tố Carbon có các hóa trị là:

a)

II và IV

b)

IV, III

c)

I và II

d)

II và VI

77.

Nguyên tố nào có các hóa trị II, IV, VI?

a)

Carbon

b)

Sulfur

c)

Phosphorus

d)

Nitrogen

78.

Hóa trị thường gặp của Phosphorus là:

a)

I và III

b)

III và V

c)

II và IV

d)

II và VI

79.

Iron (Sắt) có các hóa trị phổ biến là:

a)

I và II

b)

II và III

c)

III và IV

d)

II và IV

80.

Hóa trị của Barium (Ba) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

81.

Copper (Đồng) có các hóa trị là:

a)

I và II

b)

II và III

c)

I và III

d)

II và IV

82.

Nguyên tố nào có hóa trị IV là chủ yếu?

a)

Silicon

b)

Aluminium

c)

Sodium

d)

Magnesium

83.

Hóa trị của Oxygen là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

84.

Nguyên tố nào có hóa trị I?

a)

Magnesium

b)

Sodium

c)

Calcium

d)

Zinc

85.

Lead (Chì) có các hóa trị là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

III và IV

d)

II và III

86.

Hóa trị của Magnesium (Mg) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

87.

Nguyên tố Nitrogen có thể có các hóa trị nào?

a)

II, III, IV

b)

I, II, III

c)

III, IV, V

d)

IV, V, VI

88.

Hóa trị của Potassium (K) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

89.

Nguyên tố Mercury có các hóa trị là:

a)

I và II

b)

II và III

c)

I và IV

d)

I và III

90.

Hóa trị của Chlorine là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

II và IV

91.

Nguyên tố nào có các hóa trị II, III...?

a)

Zinc

b)

Chromium

c)

Silver

d)

Barium

92.

Manganese có các hóa trị phổ biến là:

a)

II, IV, VII

b)

I, II, III

c)

III, V, VII

d)

II, III, VI

93.

Hóa trị của Beryllium (Be) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

94.

Nguyên tố Boron (B) có hóa trị là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

95.

Hóa trị của Lithium (Li) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

96.

Cặp nguyên tố nào đều có hóa trị II?

a)

Ca và Na

b)

Mg và Ba

c)

Al và Zn

d)

K và Ag

97.

Cặp nguyên tố nào đều có hóa trị I?

a)

Na và K

b)

Mg và Ca

c)

Fe và Cu

d)

Al và B

98.

Nguyên tố nào có hóa trị III?

a)

Aluminium

b)

Sodium

c)

Calcium

d)

Zinc

99.

Bromine thường thể hiện hóa trị mấy trong bảng?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

100.

Nguyên tố nào sau đây có hóa trị II?

a)

Copper

b)

Sodium

c)

Potassium

d)

Silver