Font size
S
M
L
XL
Worksheets1-100 câu Mức Độ 1-2 ( Hóa Học Thầy TUẤN )
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Xà phòng hóa hoàn toàn CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?
a)
A. CH3COONa.
b)
B. HCOONa.+C30C9C2:C101
c)
C. CH3ONa.
d)
D. C2H5COONa.
2.
Câu 2. Triolein có công thức cấu tạo là
a)
A. (C17H35COO)3C3H5.
b)
B. (C15H31COO)3C3H5.
c)
C. (C17H33COO)3C3H5.
d)
D. (C17H31COO)3C3H5.
3.
Câu 3. Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào dưới đây?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Mg.
4.
Câu 4. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C2H6.
5.
Câu 5. Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Nilon-6,6.
c)
C. Xenlulozơ trinitrat.
d)
D. Nilon-6.
6.
Câu 6. Dãy nào dưới đây gồm các kim loại không phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
a)
A. Al, Fe.
b)
B. Cu, Fe.
c)
C. Al, Cu.
d)
D. Cu, Mg.
7.
Câu 7. Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức phân tử của xenlulozơ là
a)
A. C12H22O11.
b)
B. C2H4O2.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. C6H12O6.
8.
Câu 8. Chất nào sau đây là amin bậc I?
a)
A. (CH3)2NH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. NH2CH2COOH.
9.
Câu 9. Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
a)
A. Etyl axetat.
b)
B. Metyl propionat.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. Metyl acrylat.
10.
Câu 10. Các kim loại nào trong dãy sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Cu, Ag.
b)
B. Al, Ag.
c)
C. Na, Mg.
d)
D. Cu, Al.
11.
Câu 11. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
A. (NH4)2HPO4 và KOH.
b)
B. Cu(NO3)2 và HNO3.
c)
C. Al(NO3)3 và NH3.
d)
D. Ba(OH)2 và H3PO4.
12.
Câu 12. Trong phản ứng: 2FeCl2 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl, vai trò của H2S là
a)
A. Chất oxi hóa.
b)
B. Chất khử.
c)
C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
d)
D. Chất bị khử.
13.
Câu 13. Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là
a)
A. Polietilen.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Nilon 6-6.
d)
D. Cao su thiên nhiên.
14.
Câu 14. Thủy phân peptit Gly–Ala–Phe–Gly–Ala–Val thu được bao nhiêu đipeptit chứa Gly?
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
15.
Câu 15. Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là
a)
A. Etyl axetat.
b)
B. Vinyl acrylat.
c)
C. Vinyl metacrylat.
d)
D. Propyl metacrylat.
16.
Câu 16. Poliacrilonitrin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
a)
A. C, H, O.
b)
B. C, H, Cl.
c)
C. C, H, N.
d)
D. C, N, O.
17.
Câu 17. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
A. Crom (Cr).
b)
B. Sắt (Fe).
c)
C. Bạc (Ag).
d)
D. Vonfram (W).
18.
Câu 18. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. dung dịch NaCl.
c)
C. dung dịch HCl.
d)
D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
19.
Câu 19. Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là
a)
A. glyxin.
b)
B. metylamin.
c)
C. anilin.
d)
D. etanol.
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
b)
B. Các este thường dễ tan trong nước.
c)
C. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
d)
D. Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo.
21.
Câu 21. Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hóa học chung là
a)
A. phản ứng với nước brom.
b)
B. có vị ngọt, dễ tan trong nước.
c)
C. tham gia phản ứng thủy phân.
d)
D. hòa tan Cu(OH)2 điều kiện thường.
22.
Câu 22. Chất không thủy phân trong môi trường axit là
a)
A. Xenlulozơ
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Tinh bột.
23.
Câu 23. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
a)
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
b)
B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
c)
C. Fe3+, Ag+ Cu2+, Fe2+
d)
D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
24.
Câu 24. Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Triolein.
c)
C. Anbumin.
d)
D. Gly–Ala.
25.
Câu 25. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
a)
A. (C17H33COO)3C3H5.
b)
B. (C17H35COO)3C3H5.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. (C17H31COO)3C3H5.
26.
Câu 26. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?
a)
A. Sục khí CO2 và dung dịch BaCl2.
b)
B. Sục khí CO2 và dung dịch Na2CO3.
c)
C. Sục khí SO2 và dung dịch Ba(OH)2
d)
D. Sục khí CO2 và dung dịch NaClO.
27.
Câu 27. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ lapsan.
c)
C. Tơ axetat.
d)
D. Tơ capron.
28.
Câu 28. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là
a)
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
b)
B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
c)
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
d)
D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
29.
Câu 29. Để bảo vệ các phương tiện giao thông hoạt động dưới nước có vỏ bằng thép người ta gắn vào vỏ đó (ở phần ngập dưới nước) kim loại?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Zn.
30.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nhành thì có kết tủa xuất hiện.
b)
B. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.
c)
C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
d)
D. Tinh bột là lương thực của con người.
31.
Câu 31. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
a)
A. SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si.
b)
B. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
c)
C. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.
d)
D. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.
32.
Câu 32. Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
a)
A. Si.
b)
B. Cu.
c)
C. S.
d)
D. Fe.
33.
Câu 33. Nhôm không tan trong dung dịch
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaHSO4.
d)
D. Na2SO4.
34.
Câu 34. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
a)
A. đỏ.
b)
B. da cam.
c)
C. vàng.
d)
D. tím.
35.
Câu 35. Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
A. Poliacrylonitrin.
b)
B. Poli(etylen terephtalat).
c)
C. Polietilen.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
36.
Câu 36. Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S. Hóa chất cần
a)
A. Dung dịch HNO3 đặc và Zn.
b)
B. Dung dịch H2SO4 đặc nóng và Zn.
c)
C. Dung dịch NaCN và Zn.
d)
D. Dung dịch HCl và Zn.
37.
Câu 37. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng "nước chảy, đá mòn"?
a)
A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
b)
B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
c)
C. CaO + CO2 → CaCO3.
d)
D. CaO + H2O → Ca(OH)2.
38.
Câu 38. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
a)
A. trùng hợp.
b)
B. este hóa.
c)
C. xà phòng hóa.
d)
D. trùng ngưng.
39.
Câu 39. Dân gian xưa kia sử dụng phèn chua để bào chế thuốc chữa đau răng, đau mắt, cầm màu và đặc biệt dùng để làm trong nước. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phèn chua có khả năng làm trong nước?
a)
A. Phèn chua có tính axit nên hút hết các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước.
b)
B. Phèn chua điện li tạo ra các ion K+, Al3+, SO42- nên các ion này hút hết các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước.
c)
C. Khi hòa tan phèn chua vào H2O, do quá trình điện li và thủy phân Al3+ tạo ra Al(OH)3 dạng keo nên hút hết các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước.
d)
D. Phèn chua bị điện li tạo ra các ion K+, SO42- trung tính nên hút hết các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước.
40.
Câu 40. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
a)
A. có bọt khí thoát ra.
b)
B. có kết tủa trắng và bọt khí.
c)
C. có kết tủa trắng.
d)
D. không có hiện tượng gì.
41.
Câu 41. Phương trình S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
a)
A. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S.
b)
B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
c)
C. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.
d)
D. 2HCl + CuS → CuCl2 + H2S.
42.
Câu 42. Cho dãy kim loại Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại từ trái sang phải trong dãy là
a)
A. Zn, Fe, Cr.
b)
B. Fe, Zn, Cr.
c)
C. Zn, Cr, Fe.
d)
D. Cr, Fe, Zn.
43.
Câu 43. Amilozơ được cấu tạo từ các gốc
a)
A. α-glucozơ.
b)
B. β-glucozơ.
c)
C. α-fructozơ.
d)
D. β-fructozơ.
44.
Câu 44. Điều chế kim loại K bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Dùng khí CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
b)
B. Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
c)
C. Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
d)
D. Điện phân KCl nóng chảy.
45.
Câu 45. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
a)
A. màu vàng sang màu da cam.
b)
B. không màu sang màu da cam.
c)
C. không màu sang màu vàng.
d)
D. màu da cam sang màu vàng.
46.
Câu 46. Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tấm Zn vào vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển vì
a)
A. thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, bị ăn mòn.
b)
B. thép là cực âm, không bị ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn.
c)
C. Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước.
d)
D. Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước và các chất có trong nước biển.
47.
Câu 47. Trong các kim loại Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
48.
Câu 48. Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. NaHSO4.
b)
B. NaCl.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na2SO4.
49.
Câu 49. Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và rượu etylic là
a)
A. Kim loại Na.
b)
B. Quỳ tím.
c)
C. Dung dịch NaNO3.
d)
D. Dung dịch NaCl.
50.
Câu 50. Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?
a)
A. Fe.
b)
B. Na.
c)
C. Ag.
d)
D. Ca.
51.
Câu 51. Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
a)
A. kali.
b)
B. photpho.
c)
C. nitơ.
d)
D. cacbon.
52.
Câu 52. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
A. Metan.
b)
B. Benzen.
c)
C. Propin.
d)
D. Etilen.
53.
Câu 53. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
a)
A. màu vàng.
b)
B. màu đỏ.
c)
C. màu hồng.
d)
D. màu xanh.
54.
Câu 54. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
a)
A. C2H4O2.
b)
B. C12H22O11.
c)
C. C6H12O6.
d)
D. (C6H10O5)n.
55.
Câu 55. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Polistiren.
d)
D. Polipropilen.
56.
Câu 56. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là
a)
A. Than hoạt tính.
b)
B. Muối ăn.
c)
C. Thạch cao.
d)
D. Đá vôi.
57.
Câu 57. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. Etilen.
b)
B. Metan.
c)
C. Butan.
d)
D. Benzen.
58.
Câu 58. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Nilon-6,6.
c)
C. Poli(etilen terephtalat).
d)
D. Polisaccarit.
59.
Câu 59. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. CrO3 là một oxit bazơ.
b)
B. Crom là kim loại cứng nhất.
c)
C. Dung dịch K2CrO4 có màu vàng.
d)
D. Cr2O3 là một oxit lưỡng tính.
60.
Câu 60. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
61.
Câu 61. Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
A. Na.
b)
B. W.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
62.
Câu 62. Phenyl axetat (CH3COOC6H5) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được các sản phẩm hữu cơ là
a)
A. CH3COONa và C6H5OH.
b)
B. CH3COOH và C6H5OH.
c)
C. CH3COOH và C6H5ONa.
d)
D. CH3COONa và C6H5ONa.
63.
Câu 63. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nilon-6,6.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ nitron.
64.
Câu 64. Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
a)
A. Na2O.
b)
B. CaO.
c)
C. CrO3.
d)
D. K2O.
65.
Câu 65. Hai kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
A. Na và Cu.
b)
B. Fe và Cu.
c)
C. Mg và Zn.
d)
D. Ca và Fe.
66.
Câu 66. Bột Ag có lẫn tạp chất gồm Fe, Cu và Pb. Muốn có Ag tinh khiết, người ta ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là
a)
A. H2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. AgNO3.
d)
D. HCl.
67.
Câu 67. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì
a)
A. thu được kết tủa màu trắng dạng keo.
b)
B. có kết tủa màu trắng dạng keo, sau đó tan hết.
c)
C. thu được kết tủa màu đỏ nâu.
d)
D. không có hiện tượng gì xảy ra.
68.
Câu 68. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl.
b)
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
c)
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
d)
D. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
69.
Câu 69. Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ. Tên gọi của X là
a)
A. Fructozơ.
b)
B. Amilopectin.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Saccarozơ.
70.
Câu 70. Số nhóm OH có trong một phân tử glucozơ là
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
71.
Câu 71. Chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
a)
A. Etyl axetat.
b)
B. Metyl axetat.
c)
C. Metyl propionat.
d)
D. Propyl axetat.
72.
Câu 72. Poli (vinyl clorua) có công thức cấu tạo là
a)
A. /.
b)
B. /.
c)
C. /.
d)
D. /.
73.
Câu 73. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
A. Polietilen.
b)
B. Nilon-6,6.
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Polistiren.
74.
Câu 74. Cho dãy các kim loại: Mg, Fe, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
75.
Câu 75. Chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A. /.
b)
B. /.
c)
C. /.
d)
D. /.
76.
Câu 76. Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
77.
Câu 77. Chất nào sau đây là aminoaxit?
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C6H5NH2.
78.
Câu 78. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
79.
Câu 79. Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
a)
A. CH2=CHCOOCH3.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH3OOC-COOCH3.
d)
D. HCOOCH2CH=CH2.
80.
Câu 80. Loại tơ không phải tơ tổng hợp là
a)
A. tơ capron.
b)
B. tơ clorin.
c)
C. tơ polieste.
d)
D. tơ axetat.
81.
Câu 81. Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?
a)
A. Đều làm mất màu nước Br2.
b)
B. Đều có công thức phân tử C6H12O6.
c)
C. Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
d)
D. Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, to.
82.
Câu 82. Axit panmitic có công thức là
a)
A. C17H33COOH
b)
B. C15H31COOH
c)
C. C17H35COOH
d)
D. C17H31COOH
83.
Câu 83. Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất?
a)
A. Na2CO3
b)
B. Na3PO4
c)
C. Ca(OH)2
d)
D. HCl
84.
Câu 84. Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là.
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 4
85.
Câu 85. Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp.
a)
A. Axit ε-aminocaproic.
b)
B. Metyl metacrylat.
c)
C. Buta-1,3-đien.
d)
D. Caprolactam.
86.
Câu 86. Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
b)
B. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
c)
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
d)
D. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
87.
Câu 87. Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?
a)
A. sự oxi hoá ion Mg2+.
b)
B. sự khử ion Mg2+.
c)
C. sự oxi hoá ion Cl-.
d)
D. sự khử ion Cl-.
88.
Câu 88. Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
a)
A. CH3OH, CH3COOH.
b)
B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.
c)
C. C2H5COOH, C2H5OH.
d)
D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.
89.
Câu 89. Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
a)
A. Glucozơ
b)
B. Chất béo
c)
C. Saccarozơ
d)
D. Xenlulozơ
90.
Câu 90. Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
a)
A. Tính dẫn điện.
b)
B. Ánh kim.
c)
C. Khối lượng riêng.
d)
D. Tính dẫn nhiệt.
91.
Câu 91. Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin
a)
A. tác dụng với oxi không khí.
b)
B. tác dụng với khí cacbonic.
c)
C. tác dụng với nitơ không khí và hơi nước.
d)
D. tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen.
92.
Câu 92. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
b)
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.
c)
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
d)
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
93.
Câu 93. Câu nào sau đây không đúng?
a)
A. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit.
b)
B. Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.
c)
C. Các amino axit đều tan trong nước.
d)
D. Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.
94.
Câu 94. Nhỏ dung dịch nước brôm vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa màu trắng?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Benzen.
95.
Câu 95. Chất nào sau đây là đồng phân với glucozơ?
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Fructozơ.
96.
Câu 96. Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Cu.
b)
B. Ag.
c)
C. Au.
d)
D. Al.
97.
Câu 97. Để chứng minh tính chất lưỡng tính của Glyxin, ta cho Glyxin tác dụng với
a)
A. HCl, NaOH.
b)
B. HCl, CH3OH.
c)
C. HCl, NaCl.
d)
D. NaOH, NaCl.
98.
Câu 98. Cho sơ đồ phản ứng sau: Tinh bột / X / Y / CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. glucozơ và etanal.
b)
B. glucozơ và etanol.
c)
C. fructozơ và etanol.
d)
D. saccarozơ và etanol.
99.
Câu 99. Dãy nào sau đây chứa các ion không cùng tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
a)
A. K+, Zn2+, Cl-, SO42-.
b)
B. Ba2+, Mg2+, NO3-, Cl-.
c)
C. NH4+, Na+, CO32-, Br-.
d)
D. Ag+, Al3+, PO43-, Cl-.
100.
Câu 100. Kim loại Cu không tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. ZnCl2.
b)
B. AgNO3.
c)
C. HNO3.
d)
D. FeCl3.
Reset
