Font size
Worksheetskiểm tra cuối kì 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
H2O
Không khí
KClO3, KMnO4
CaCO3, KClO3, KMnO4
Oxi có tính chất vật lý nào?
Nhẹ hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C
Nhẹ hơn KK và ít trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C
Nặng hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C
Nặng hơn KK và tan ít trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C
Oxi có tính chất hóa học nào?
Tác dụng với : H2O, Phi kim(S,C,P...)
Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu,Au,Pt...)
Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu, Al,Fe, Mg...) và hợp chất hữu cơ(Metan, .....)
PTHH nào là PT điều chế oxi trong PTN
2KClO3 --> 2KCl + 3O2
2H2O --> 2H2 + O2
2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 --> 2KCl + 3O2
2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2
Oxit axit
Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
Là Axit
Oxit baz
Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz
Là oxit của kim loại(hóa trị I) và tương ứng với 1 baz
Là oxit của kim loại(hóa trị II) và tương ứng với 1 baz
Là oxit của kim loại(hóa trị III) và tương ứng với 1 baz
Lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit lần lượt là
SO2 và nhóm (SO3)
SO3 và nhóm (SO4)
SO2 và SO3
Diphotpho pentaoxit có CTHH là
P2O3
P2H5
PH3
P2O5
FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là
Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit
Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit
Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit
Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?
H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.
H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4
KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3
NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO
Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?
Dùng cát
Dùng khí CO2
Dùng nước
Dùng bình bột
Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?
Khí oxi
Khí nitơ
Khí cacbonic
Khí hiđro
Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?
Sự hô hấp của động vật.
Sự quang hợp của cây xanh.
Sự cháy của than, củi, bếp gas.
Sự gỉ của sắt.
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
Chặt cây xây cầu cao tốc
Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
Trồng cây xanh
Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Thành phần các chất trong không khí là
9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác
21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác
50% Nitơ, 50% Oxi
21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác
Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là
chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
phải đủ khí oxi cho sự cháy.
cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy
chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi.
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là
sự cháy
sự oxi hóa chậm
sự tự bốc cháy
sự tỏa nhiệt
Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là
phát sáng
cháy
tỏa nhiệt
sự oxi hóa xảy ra chậm
Làm thế nào để dập tắt sự cháy?
Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
Cách li chất cháy với oxi
Phải đồng thời hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và cách li chất cháy với oxi
Chỉ cần hoặc hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy hoặc cách li chất cháy với oxi
Sự cháy là:
A. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
B. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.
C. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng có phát sáng.
D. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt và không phát sáng.
Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?
CO2( cacbon đioxit)
CO( cacbon oxit)
SO2 ( lưu huỳnh đoxit)
SnO2( thiếc đioxit)
Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?
CO2
SO2
Al2O3
ZnO
Fe2O3
Sự tác dụng của Oxi với một chất là (a)
Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là
Photpho cháy mạnh, sáng chói, tạo khói trắng dày đặc
Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói
Có ngọn lửa màu xanh
Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí
Khi ở dạng khí, oxy......... Nhưng ở dạng chất lỏng, oxy có .......
không có màu, màu xanh nhạt.
màu xanh nhạt, không có màu.
không có màu, không có màu
màu xanh nhạt, màu xanh nhạt.
Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
Chỉ làm đẹp
Cung cấp thêm khí nitơ cho cá
Cung cấp thêm khí oxi cho cá
Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá
: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:
Dễ kiếm, rẻ tiền.
Giàu oxi, dễ phân hủy
Phù hợp với thiết bị hiện đại
Không độc hại.
Người ta thu khí oxi qua nước là do:
Khí oxi nhẹ hơn nước.
Khí oxi tan nhiều trong nước.
Khí oxi tan ít trong nước
Khí oxi khó hóa lỏng.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?
CuO + H2 → Cu + H2O.
CaO + H2O → Ca(OH)2.
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
CaO + CO2 →CaCO3
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
Fe +2HCl → FeCl2 + H2
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.
Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:
CaCO3 → CaO + CO2.
Na2O + H2O →2NaOH.
S + O2 → SO2.
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.
Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:
CuO, HCl, SO3.
CO2, SO2, MgO.
FeO, KCl, P2O5.
N2O5, Al2O3, HNO3.
Khi phân hủy có xúc tác 122,5 gam kaliclorat ( KClO3) , thể tích khí oxi thu được sau khi phân hủy là:
48,0 lít.
24,5 lít.
67,2 lít.
33,6 lít.
Cho các oxit sau: FeO, P2O5, Na2O, SO3, Al2O3, CO2,MgO. SO2,
Câu trả lời đúng là:
Các oxit axit: FeO, Na2O, SO3,P2O5
Các oxit bazơ: SO3, Al2O3, MgO. CO2
Các oxit bazơ: Na2O, SO3, Al2O3,CO2
Các oxit axit: SO3, SO2, CO2, P2O5
Một oxit có công thức hóa học là N2O5. Tên gọi nào sau đây là đúng?
nitơ (V) oxit.
nitơ đioxit.
nitơ oxit.
đinitơ penta oxit.
Hợp chất có công thức Cu2O có tên là
đồng oxit.
đồng (II) oxit.
đồng (I) oxit.
đồng từ oxit.
Dãy chỉ gồm các oxit axit là
CO, Al2O3, P2O5.
FeO, CaO, Fe2O3.
CO2, SO2, N2O5.
Na2O, BaO, SO2.
Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ
FeO, Na2O, NO.
CO, SO3, P2O3.
K2O, CaO, CO2.
MgO, CaO, K2O.
Khi phân huỷ hoàn toàn (có xúc tác) 24,5 gam KClO3, thể tích khí oxi (đktc) thu được là
6,72 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
Khối lượng KMnO4 cần dùng để điều chế được 1,12 lít khí oxi (đktc) là
42,8 gam.
7,9 gam.
15,8 gam.
39,5 gam.
Để đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam bột nhôm cần V lít không khí (ở đktc). Giá trị của V là
6,72 lít.
3,36 lít.
0,672 lít.
33,6 lít.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
CaO + H2O -> Ca(OH)2
CaCO3 -> CaO + CO2
Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với oxi trong điều kiện thích hợp?
CO2, Mg, S, P
S, SO2, Na, Mg
P, H2, SO3, Ca
CH4, P, CO2, Al
Đốt cháy 6,2 gam P trong bình chứa 8,96 lít khí O2 (đktc). Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng P2O5 thu được là:
14,2 gam
28,4 gam
42,6 gam
56,8 gam
Cho các oxit : SO3 ; N2O5 ; K2O ; Fe2O3 ; CaO ; CO2 ; P2O5. Số oxit axit là:
1
2
3
4
. Nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là
H2O
H2SO4
Cu(OH)2
KClO3
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
3Fe + 2O2 -> Fe3O4
CaCO3 -> CaO + CO2
CaO + H2O -> Ca(OH)2
H2 + CuO -> Cu + H2O
Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) trong bình chứa khí oxi (đktc). Thể tích khí oxi cần dùng là:
1,12 lít
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
Nung 10g CaCO3 ở nhiệt độ cao thu được 4,2g chất rắn trắng CaO. Cho sơ đồ PƯ: CaCO3 -> CaO + CO2
Hiệu suất phản ứng là:
70%
75%
80%
85%
Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí oxi tạo thành 20,4g một oxit. Kim loại M là
Al
Fe
Cr
Mn
Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất
Tan nhiều trong nước
ít tan trong nước
Nặng hơn không khí
Không tan trong nước
Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi. Sau phản có chất nào còn dư?
Oxi
Photpho
Hai chất vừa hết
Không xác định được
Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao.
Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.
Oxi không có mùi và vị.
Oxi cần thiết cho sự sống.
Cho phản ứng: C + O2 -> CO2. Phản ứng trên là:
Phản ứng hoá học
Phản ứng toả nhiệt
Phản ứng oxi hoá - khử
Tất cả ý trên đều đúng
Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước.
SO3, CaO, CuO, Fe2O3
SO3, Na2O, CaO, P2O5
ZnO, CO2, SiO2, PbO
SO2, Al2O3, HgO, K2O
Dãy chỉ gồm các oxit axit là:
CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5
CO2, SO2, Mn2O7, P2O5
FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3
Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO
Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
CO2
CO
SiO2
Cl2O
Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?
CuO
ZnO
PbO
MgO
Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:
KMnO4
KClO3
KNO3
Không khí
Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:
30%; 20%; 50%
40%; 20%; 40%
25%; 50%; 25%
30%; 40%; 30%
Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,40g cacbon trong 4,80g oxi thì thu được tối đa bao nhiêu gam khí CO2?
6,6g
6,5g
6,4g
6,3g
Đốt chấy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:
4,48lít
2,24 lít
1,12 lít
3,36 lít
Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm?
Kim loại Cu và axit clohiđríc (HCl)
Kim loại Zn và axít nitơric đặc (HNO3)
Kim loại Al và axít clohiđríc (HCl)
Kim loại Fe và axít sunfuríc đặc (H2SO4)
Có 1 chất lỏng không màu, bị mất nhãn để trên bàn, bạn Hà muốn biết đó là chất gì nên dùng quỳ tím nhúng vào chất lỏng đó thì quỳ tím chuyển sang màu xanh. Theo em chất lỏng đó thuộc loại chất nào?
Nước cất.
Bazơ tan
Axit.
Muối.
Cho dung dịch axit clohidric (HCl) loãng vào ống nghiệm có chứa Kẽm (Zn). Có hiện tượng hóa học gì xảy ra?
Có khí không màu thoát ra và viên kẽm tan dần.
Viên kẽm tan dẫn
Không có hiện tượng gì xảy ra.
Có khí không màu thoát ra.
Những Oxit bazo nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Na2O, MgO, ZnO.
K2O, CaO, Al2O3
MgO, ZnO, Al2O3.
Na2O, K2O, CaO
Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?
K, Mg, Ba, Ca.
K, Na, Ba, Ca.
K, Na, Ba, Fe
Cu, Na, Ba, Ca.
Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng thế?
S + Mg → MgS
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2Zn + O2 → 2ZnO
Cu(OH)2 → CuO + H2O
Hiđrô không tác dụng được với oxit nào sau đây?
Fe2O3
CuO
CO2
PbO
Nước không tác dụng được với oxit nào sau đây?
K2O
SiO2
CO2
BaO
Thể tích khí H2(đktc) cần tác dụng với O2 để tao ra được 7,2 g nước là.
4,48 lít
8.96 lít
5.6 lít
2.24 lít
Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?
Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.
Dễ tan trong nước.
Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.
Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.
Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?
Vhidro : Voxi = 2 : 1
Vhidro : Voxi = 1 : 2
Vhidro : Voxi = 1 : 4
Vhidro : Voxi = 4 : 1
Khí hidro cháy trong khí oxi tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:
HOHO
H2O2
H2O
HO2
Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?
chuyển màu đỏ sang nâu
chuyển từ màu đỏ sang màu đen
không đổi màu
chuyển từ màu đen sang màu đỏ
Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:
5,6 gam
8 gam
12 gam
16 gam
Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:
16,8
13,44
67,2
22,4
Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?
2 mol
3 mol
4 mol
5 mol
Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứa không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).
2,24 lít
0,448 lít
4,48 lít
0,224 lít
Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?
phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.
phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.
phương ngang, miệng hướng sang trái.
phương ngang, miệng hướng sang phải.
Ngọn lửa thu được khi đốt cháy khí Hidro trong không khí có màu gì?
Đỏ
Xanh
Vàng
Cam
Cho 1 luồng khí Hidro qua bột đồng oxit nung nóng. Khối lượng chất rắn thay đổi như thế nào sau phản ứng?
Tăng
Giảm
Tăng rồi giảm
Không đổi
Khí hidro không khử được oxit kim loại nào sau đây?
CuO
Fe2O3
Fe3O4
MgO
Khí H2 được bơm vào khinh khí cầu, bóng do thám, bóng bay vì:
Khí H2 nặng hơn không khí
Khí H2 là khí nhẹ nhất
Khí H2 ít tan trong nước
Khí H2 giúp khử oxit kim loại
Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì
là chất khí nhẹ.
khi cháy toả nhiều nhiệt.
hỗn hợp khí H2 và O2 là hỗn hợp nổ
Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?
Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
Ít tan trong nước
Không màu, không mùi
Tính khử
Khẳng định nào dưới đây là đúng:
Hidro khử không tác dụng được với đồng II oxit
Đồng II oxit là chất rắn màu đen
Hidro khử đồng II oxit thành đồng kim loại
Có thể dùng đồng II oxit để nhận biết khí hidro
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
Pb + 2HCl → PbCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2H2 + O2 → 2H2O
Cho một mẩu Na nặng m gam vào chậu nước thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). m = ?
13,8
6,9
3,45
0,6
Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?
Muối ăn là dung môi, nước là chất tan
Nước là dung dịch
Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi
Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi
Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?
Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều
Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều
Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều
Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều
Dung dịch bão hòa là gì?
là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan
là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
là dung dịch chứa nhiều loại chất tan
Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :
cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch
cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là
11,11%
10 %
20%
Có thể thu được 500 ml dung dịch HCl 1M bằng cách
Hòa tan 10 g HCl trong 500 ml nước.
Hòa tan 18,25 g HCl trong 500 ml nước.
Hòa tan 20 g HCl trong 500 ml nước
Hòa tan 19,5 g HCl trong 500 ml nước
Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Công thức tính nồng độ phần trăm là
A
B
C
D
Số mol trong 400 ml NaOH 6M là
1,2 mol
2,4 mol
1,5 mol
4 mol
Số mol chất tan có trong 2 lít dung dịch nồng độ 1M là
1 mol.
0,5 mol.
2 mol.
1,5 mol.
Khối lượng NaCl có trong 100 gam dung dịch NaCl 20% là
80 gam.
20 gam.
100 gam.
50 gam.
