wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cuối kì 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a)

H2O

b)

Không khí

c)

KClO3, KMnO4

d)

CaCO3, KClO3, KMnO4

2.

Oxi có tính chất vật lý nào?

a)

Nhẹ hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C

b)

Nhẹ hơn KK và ít trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C

c)

Nặng hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C

d)

Nặng hơn KK và tan ít trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C

3.

Oxi có tính chất hóa học nào?

a)

Tác dụng với : H2O, Phi kim(S,C,P...)

b)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu,Au,Pt...)

c)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu, Al,Fe, Mg...) và hợp chất hữu cơ(Metan, .....)

4.

PTHH nào là PT điều chế oxi trong PTN

a)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

b)

2H2O --> 2H2 + O2

c)

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

5.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

6.

Oxit baz

a)

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz

b)

Là oxit của kim loại(hóa trị I) và tương ứng với 1 baz

c)

Là oxit của kim loại(hóa trị II) và tương ứng với 1 baz

d)

Là oxit của kim loại(hóa trị III) và tương ứng với 1 baz

7.

Lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit lần lượt là

a)

SO2 và nhóm (SO3)

b)

SO3 và nhóm (SO4)

c)

SO2 và SO3

8.

Diphotpho pentaoxit có CTHH là

a)

P2O3

b)

P2H5

c)

PH3

d)

P2O5

9.

FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit

b)

Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit

c)

Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit

10.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO

11.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

12.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

13.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

14.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

15.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

16.

Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là

a)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

b)

phải đủ khí oxi cho sự cháy.

c)

cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy

d)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi.

17.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

18.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

phát sáng

b)

cháy

c)

tỏa nhiệt

d)

sự oxi hóa xảy ra chậm

19.

Làm thế nào để dập tắt sự cháy?

a)

Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

Cách li chất cháy với oxi

c)

Phải đồng thời hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và cách li chất cháy với oxi

d)

Chỉ cần hoặc hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy hoặc cách li chất cháy với oxi

20.

Sự cháy là:

a)

A. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.

b)

B. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

c)

C. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng có phát sáng.

d)

D. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt và không phát sáng.

21.

Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

CO2( cacbon đioxit)

b)

CO( cacbon oxit)

c)

SO­2 ( lưu huỳnh đoxit)

d)

SnO2( thiếc đioxit)

22.

Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?

a)

CO2

b)

SO2

c)

Al2O3

d)

ZnO

e)

Fe2O3

23.

Sự tác dụng của Oxi với một chất là (a)  

24.

Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là

a)

Photpho cháy mạnh, sáng chói, tạo khói trắng dày đặc

b)

Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói

c)

Có ngọn lửa màu xanh

d)

Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí

25.

Khi ở dạng khí, oxy......... Nhưng ở dạng chất lỏng, oxy có .......

a)

không có màu, màu xanh nhạt.

b)

màu xanh nhạt, không có màu.

c)

không có màu, không có màu

d)

màu xanh nhạt, màu xanh nhạt.

26.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá

27.

: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền.

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại.

28.

Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước.

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước.

c)

Khí oxi tan ít trong nước

d)

Khí oxi khó hóa lỏng.

29.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 → Cu + H2O.

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

c)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

30.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + CO2 →CaCO3

b)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

Fe +2HCl → FeCl2 + H2

d)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

31.

Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

a)

CaCO3 → CaO + CO2.

b)

Na2O + H2O →2NaOH.

c)

S + O2 → SO2.

d)

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.

32.

Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:

a)

CuO, HCl, SO3.

b)

CO2, SO2, MgO.

c)

FeO, KCl, P2O5.

d)

N2O5, Al2O3, HNO3.

33.

Khi phân hủy có xúc tác 122,5 gam kaliclorat ( KClO3) , thể tích khí oxi thu được sau khi phân hủy là:

a)

48,0 lít.

b)

24,5 lít.

c)

67,2 lít.

d)

33,6 lít.

34.

Cho các oxit sau: FeO, P2O5, Na2O, SO3, Al2O3, CO2,MgO. SO2,

Câu trả lời đúng là:

a)

Các oxit axit: FeO, Na2O, SO3,P2O5

b)

Các oxit bazơ: SO3, Al2O3, MgO. CO2

c)

Các oxit bazơ: Na2O, SO3, Al2O3,CO2

d)

Các oxit axit: SO3, SO2, CO2, P2O5

35.

Một oxit có công thức hóa học là N2O5. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

nitơ (V) oxit.

b)

nitơ đioxit.

c)

nitơ oxit.

d)

đinitơ penta oxit.

36.

Hợp chất có công thức Cu2O có tên là


a)

đồng oxit.

b)

đồng (II) oxit.

c)

đồng (I) oxit.

d)

đồng từ oxit.

37.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là

a)

CO, Al2O3, P2O5.

b)

FeO, CaO, Fe2O3.

c)

CO2, SO2, N2O5.

d)

Na2O, BaO, SO2.

38.

Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ


a)

FeO, Na2O, NO.

b)

CO, SO3, P2O3.

c)

K2O, CaO, CO2.

d)

MgO, CaO, K2O.

39.

Khi phân huỷ hoàn toàn (có xúc tác) 24,5 gam KClO3, thể tích khí oxi (đktc) thu được là

a)

6,72 lít.

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

40.

Khối lượng KMnO­4 cần dùng để điều chế được 1,12 lít khí oxi (đktc) là

a)

42,8 gam.

b)

7,9 gam.

c)

15,8 gam.

d)

39,5 gam.

41.

Để đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam bột nhôm cần V lít không khí (ở đktc). Giá trị của V là

a)

6,72 lít.

b)

3,36 lít.

c)

0,672 lít.

d)

33,6 lít.

42.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2

43.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với oxi trong điều kiện thích hợp?

a)

CO2, Mg, S, P

b)

S, SO2, Na, Mg

c)

P, H2, SO3, Ca

d)

CH4, P, CO2, Al

44.

Đốt cháy 6,2 gam P trong bình chứa 8,96 lít khí O2 (đktc). Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng P2O5 thu được là:

a)

14,2 gam

b)

28,4 gam

c)

42,6 gam

d)

56,8 gam

45.

Cho các oxit : SO3 ; N2O5 ; K2O ; Fe2O3 ; CaO ; CO2 ; P2O5. Số oxit axit là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

. Nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

H2O

b)

H2SO4

c)

Cu(OH)2

d)

KClO3

47.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

48.

Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) trong bình chứa khí oxi (đktc). Thể tích khí oxi cần dùng là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

49.

Nung 10g CaCO3 ở nhiệt độ cao thu được 4,2g chất rắn trắng CaO. Cho sơ đồ PƯ: CaCO3 -> CaO + CO2

Hiệu suất phản ứng là:

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

50.

Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí oxi tạo thành 20,4g một oxit. Kim loại M là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Mn

51.

Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất

a)

Tan nhiều trong nước

b)

ít tan trong nước

c)

Nặng hơn không khí

d)

Không tan trong nước

52.

Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi. Sau phản có chất nào còn dư?

a)

Oxi

b)

Photpho

c)

Hai chất vừa hết

d)

Không xác định được

53.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao.

b)

Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.

c)

Oxi không có mùi và vị.

d)

Oxi cần thiết cho sự sống.

54.

Cho phản ứng: C + O2 -> CO2. Phản ứng trên là:

a)

Phản ứng hoá học

b)

Phản ứng toả nhiệt

c)

Phản ứng oxi hoá - khử

d)

Tất cả ý trên đều đúng

55.

Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước.

a)

SO3, CaO, CuO, Fe2O3

b)

SO3, Na2O, CaO, P2O5

c)

ZnO, CO2, SiO2, PbO

d)

SO2, Al2O3, HgO, K2O

56.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

a)

CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5

b)

CO2, SO2, Mn2O7, P2O5

c)

FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3

d)

Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO

57.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

a)

CO2

b)

CO

c)

SiO2

d)

Cl2O

58.

Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?

a)

CuO

b)

ZnO

c)

PbO

d)

MgO

59.

Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:

a)

KMnO4

b)

KClO3

c)

KNO3

d)

Không khí

60.

Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:

a)

30%; 20%; 50%

b)

40%; 20%; 40%

c)

25%; 50%; 25%

d)

30%; 40%; 30%

61.

Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,40g cacbon trong 4,80g oxi thì thu được tối đa bao nhiêu gam khí CO2?

a)

6,6g

b)

6,5g

c)

6,4g

d)

6,3g

62.

Đốt chấy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:

a)

4,48lít

b)

2,24 lít

c)

1,12 lít

d)

3,36 lít

63.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm?

a)

Kim loại Cu và axit clohiđríc (HCl)

b)

Kim loại Zn và axít nitơric đặc (HNO3)

c)

Kim loại Al và axít clohiđríc (HCl)

d)

Kim loại Fe và axít sunfuríc đặc (H2SO4)

64.

Có 1 chất lỏng không màu, bị mất nhãn để trên bàn, bạn Hà muốn biết đó là chất gì nên dùng quỳ tím nhúng vào chất lỏng đó thì quỳ tím chuyển sang màu xanh. Theo em chất lỏng đó thuộc loại chất nào?

a)

Nước cất.

b)

Bazơ tan

c)

Axit.

d)

Muối.

65.

Cho dung dịch axit clohidric (HCl) loãng vào ống nghiệm có chứa Kẽm (Zn). Có hiện tượng hóa học gì xảy ra?

a)

Có khí không màu thoát ra và viên kẽm tan dần.

b)

Viên kẽm tan dẫn

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

Có khí không màu thoát ra.

66.

Những Oxit bazo nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

Na2O, MgO, ZnO.

b)

K2O, CaO, Al2O3

c)

MgO, ZnO, Al2O3.

d)

Na2O, K2O, CaO

67.

Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

K, Mg, Ba, Ca.

b)

K, Na, Ba, Ca.

c)

K, Na, Ba, Fe

d)

Cu, Na, Ba, Ca.

68.

Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng thế?

a)

S + Mg \rightarrow MgS

b)

Fe + 2HCl \rightarrow FeCl2 + H2

c)

2Zn + O2 \rightarrow 2ZnO

d)

Cu(OH)2 \rightarrow CuO + H2O

69.

Hiđrô không tác dụng được với oxit nào sau đây?

a)

Fe2O3

b)

CuO

c)

CO2

d)

PbO

70.

Nước không tác dụng được với oxit nào sau đây?

a)

K2O

b)

SiO2

c)

CO2

d)

BaO

71.

Thể tích khí H2(đktc) cần tác dụng với O2 để tao ra được 7,2 g nước là.

a)

4,48 lít

b)

8.96 lít

c)

5.6 lít

d)

2.24 lít

72.

Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.

d)

Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.

73.

Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?

a)

Vhidro : Voxi = 2 : 1

b)

Vhidro : Voxi = 1 : 2

c)

Vhidro : Voxi = 1 : 4

d)

Vhidro : Voxi = 4 : 1

74.

Khí hidro cháy trong khí oxi tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:

a)

HOHO

b)

H2O2

c)

H2O

d)

HO2

75.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

76.

Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:

a)

5,6 gam

b)

8 gam

c)

12 gam

d)

16 gam

77.

Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:

a)

16,8

b)

13,44

c)

67,2

d)

22,4

78.

Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?

a)

2 mol

b)

3 mol

c)

4 mol

d)

5 mol

79.

Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứa không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).

a)

2,24 lít

b)

0,448 lít

c)

4,48 lít

d)

0,224 lít

80.

Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?

a)

phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.

b)

phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.

c)

phương ngang, miệng hướng sang trái.

d)

phương ngang, miệng hướng sang phải.

81.

Ngọn lửa thu được khi đốt cháy khí Hidro trong không khí có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Cam

82.

Cho 1 luồng khí Hidro qua bột đồng oxit nung nóng. Khối lượng chất rắn thay đổi như thế nào sau phản ứng?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng rồi giảm

d)

Không đổi

83.

Khí hidro không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

MgO

84.

Khí H2 được bơm vào khinh khí cầu, bóng do thám, bóng bay vì:

a)

Khí H2 nặng hơn không khí

b)

Khí H2 là khí nhẹ nhất

c)

Khí H2 ít tan trong nước

d)

Khí H2 giúp khử oxit kim loại

85.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2O2O_2 là hỗn hợp nổ

86.

Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?

a)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Ít tan trong nước

c)

Không màu, không mùi

d)

Tính khử

87.

Khẳng định nào dưới đây là đúng:

a)

Hidro khử không tác dụng được với đồng II oxit

b)

Đồng II oxit là chất rắn màu đen

c)

Hidro khử đồng II oxit thành đồng kim loại

d)

Có thể dùng đồng II oxit để nhận biết khí hidro

88.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

a)

Pb + 2HCl  PbCl2 + H2Pb\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ PbCl_2\ +\ H_2

b)

Fe + CuSO4  FeSO4 + CuFe\ +\ CuSO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ Cu

c)

2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O22KMnO_4\ \rightarrow\ K_2MnO_4\ +\ MnO_2\ +\ O_2

d)

2H2 + O2  2H2O2H_2\ +\ O_{2\ }\rightarrow\ 2H_2O

89.

Cho một mẩu Na nặng m gam vào chậu nước thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). m = ?

a)

13,8

b)

6,9

c)

3,45

d)

0,6

90.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

91.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

92.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

93.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

94.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%

95.

Có thể thu được 500 ml dung dịch HCl 1M bằng cách

a)

Hòa tan 10 g HCl trong 500 ml nước.

b)

Hòa tan 18,25 g HCl trong 500 ml nước.

c)

Hòa tan 20 g HCl trong 500 ml nước

d)

Hòa tan 19,5 g HCl trong 500 ml nước

96.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

97.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol

b)

2,4 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

99.

Số mol chất tan có trong 2 lít dung dịch nồng độ 1M là

a)

1 mol.

b)

0,5 mol.

c)

2 mol.

d)

1,5 mol.

100.

Khối lượng NaCl có trong 100 gam dung dịch NaCl 20% là

a)

80 gam.

b)

20 gam.

c)

100 gam.

d)

50 gam.