wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Bảng Nguyên Tố Hoá Học

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Số proton của Hydrogen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Số proton của Helium là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

3.

Số proton của Lithium là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

4.

Số proton của Beryllium là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

5.

Số proton của Boron là

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

6.

Số proton của Carbon là

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

7.

Số proton của Nitrogen là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

8.

Số proton của Oxygen là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

9.

Số proton của Fluorine là

a)

9

b)

6

c)

8

d)

7

10.

Số proton của Neon là

a)

12

b)

9

c)

10

d)

11

11.

Số proton của Sodium là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

12.

Số proton của Magnesium là

a)

15

b)

12

c)

14

d)

13

13.

Số proton của Aluminum là

a)

15

b)

13

c)

12

d)

14

14.

Số proton của Silicon là

a)

16

b)

14

c)

15

d)

13

15.

Số proton của Phosphorus là

a)

17

b)

18

c)

15

d)

16

16.

Số proton của Sulfur là

a)

19

b)

16

c)

18

d)

17

17.

Số proton của Chlorine là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

18.

Số proton của Argon là

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

19.

Số proton của Potassium là

a)

21

b)

19

c)

20

d)

18

20.

Số proton của Calcium là

a)

21

b)

22

c)

20

d)

23

21.

Số proton của Chromium là

a)

22

b)

25

c)

24

d)

23

22.

Số proton của Manganese là

a)

26

b)

25

c)

23

d)

24

23.

Số proton của Iron là

a)

28

b)

29

c)

27

d)

26

24.

Số proton của Copper là

a)

30

b)

29

c)

31

d)

32

25.

Số proton của Zinc là

a)

30

b)

32

c)

34

d)

31

26.

Số proton của Bromine là

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

27.

Số proton của Silver là

a)

49

b)

47

c)

43

d)

56

28.

Số proton của Barium là

a)

57

b)

58

c)

56

d)

59

29.

Số proton của Mercury là

a)

80

b)

72

c)

82

d)

50

30.

Số proton của Lead là

a)

72

b)

46

c)

82

d)

85

31.

Nguyên tử khối của Hydrogen là

a)

1

b)

4

c)

7

d)

9

32.

Nguyên tử khối của Helium là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

33.

Nguyên tử khối của Lithium là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

34.

Nguyên tử khối của Beryllium là

a)

10

b)

11

c)

8

d)

9

35.

Nguyên tử khối của Boron là

a)

11

b)

10

c)

12

d)

13

36.

Nguyên tử khối của Cacbon là

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

37.

Nguyên tử khối của Nitrogen là

a)

14

b)

13

c)

12

d)

15

38.

Nguyên tử khối của Oxygen là

a)

16

b)

19

c)

13

d)

22

39.

Nguyên tử khối của Fluorine là

a)

16

b)

13

c)

19

d)

10

40.

Nguyên tử khối của Neon là

a)

10

b)

20

c)

23

d)

24

41.

Nguyên tử khối của Sodium là

a)

24

b)

23

c)

26

d)

30

42.

Nguyên tử khối của Magnesium là

a)

26

b)

27

c)

28

d)

24

43.

Nguyên tử khối của Aluminum là

a)

28

b)

31

c)

27

d)

32

44.

Nguyên tử khối của Silicon là

a)

27

b)

29

c)

28

d)

31

45.

Nguyên tử khối của Phosphorus là

a)

31

b)

32

c)

35

d)

39

46.

Nguyên tử khối của Sulfur là

a)

35,5

b)

39

c)

32

d)

31

47.

Nguyên tử khối của Chlorine là

a)

39

b)

35,5

c)

39,9

d)

40

48.

Nguyên tử khối của Argon là

a)

35,5

b)

39

c)

40

d)

39,9

49.

Nguyên tử khối của Potassium là

a)

38

b)

40

c)

39

d)

37

50.

Nguyên tử khối của Calcium là

a)

39

b)

40

c)

42

d)

41

51.

Nguyên tử khối của Chromium là

a)

51

b)

52

c)

53

d)

55

52.

Nguyên tử khối của Manganese là

a)

55

b)

56

c)

52

d)

64

53.

Nguyên tử khối của Iron là

a)

55

b)

56

c)

54

d)

57

54.

Nguyên tử khối của Copper là

a)

64

b)

65

c)

66

d)

67

55.

Nguyên tử khối của Zinc là

a)

64

b)

66

c)

65

d)

67

56.

Nguyên tử khối của Bromine là

a)

81

b)

80

c)

82

d)

83

57.

Nguyên tử khối của Silver là

a)

107

b)

109

c)

108

d)

110

58.

Nguyên tử khối của Barium là

a)

138

b)

137

c)

139

d)

136

59.

Nguyên tử khối của Mecury là

a)

203

b)

204

c)

201

d)

203

60.

Nguyên tử khối của Lead là

a)

207

b)

208

c)

206

d)

209

61.

Hoá trị của Hydrogen là

a)

1

b)

không có

c)

2

d)

3

62.

Hoá trị của Helium là

a)

không có

b)

1

c)

2

d)

3

63.

Hoá trị của Lithium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Hoá trị của Beryllium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Hoá trị của Boron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Hoá trị của Carbon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Hoá trị của Nitrogen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Hoá trị của Oxygen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Hoá trị của Fluorine là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Hoá trị của Neon là

a)

không có

b)

1

c)

2

d)

3

71.

Hoá trị của Sodium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Hoá trị của Magnesium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Hoá trị của Aluminum là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Hoá trị của Silicon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Hoá trị của Phosphorus là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

76.

Hoá trị của Sulfur là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

77.

Hoá trị của Chlorine là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Hoá trị của Argon là

a)

không có

b)

1

c)

2

d)

3

79.

Hoá trị của Potassium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Hoá trị của Calcium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Hoá trị của Chromium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Hoá trị của Manganese là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

e)

7

83.

Hoá trị của Iron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Hoá trị của Copper là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Hoá trị của Zinc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Hoá trị của Bromine là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Hoá trị của Silver là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Hoá trị của Barium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Hoá trị của Mercury là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Hoá trị của Lead là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4