wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

2.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

3.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

4.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

5.

Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại

a)

Fe, Cu

b)

Fe, Mg

c)

Fe, Al

d)

Fe, Ag

6.

Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

ZnCl2

c)

CuCl2

d)

AlCl3

7.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

8.

Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a)

Ag, Zn, K, Cu

b)

K, Na, Mg, Cu

c)

Cu, Fe, Mg, K

d)

Cu, Ag, K, Mg

9.

Sắt cháy trong khí Oxi sinh ra

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO và Fe2O3

10.

Cây đinh sắt nào trong các trường hợp dưới đây bị gỉ sét nhiều hơn?

a)

Nơi ẩm ướt

b)

Ngâm trong nhớt máy

c)

Ngâm trong dung dịch nước muối

d)

Ngâm trong dầu ăn

11.

-Xét hiện tượng: Đinh sắt nơi ẩm ướt bị gỉ sét nhanh hơn đinh sắt để nơi khô ráo

-Giải thích: Sự ăn mòn của kim loại nhanh hay chậm phụ thuộc vào thành phần của môi trường

a)

Hiện tượng đúng, giải thích đúng

b)

Hiện tượng đúng, giải thích sai

c)

Hiện tượng sai, giải thích đúng

d)

Hiện tượng sai, giải thích sai

12.

Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải hoàn toàn là sắt, mà còn lẫn một số kim loại khác. Đó là nguyên nhân khiến các vật dụng này

a)

Bị ăn mòn

b)

Kém bền

c)

Dẫn điện tốt

d)

Dẫn nhiệt kém

13.

Vỏ đồ hộp làm bằng sắt, đựng thức ăn có vị mặn, không bị gỉ là do

a)

Trong thức ăn có chất bảo quản

b)

Vỏ hộp có mạ lớp kim loại bảo vệ

c)

Không có không khí

d)

Vỏ hộp có sơn bảo vệ

14.

Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

a)

AgNO3

b)

Mg

c)

Al

d)

Zn

15.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

16.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

17.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Hồng cầu

c)

Xương

d)

Tóc

18.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

19.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

20.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat ?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

21.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

22.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

23.

Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam kẽm thì cần 14,7 gam dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:

a)

0,03 gam

b)

0,06 gam

c)

0,04 gam

d)

0,02 gam

24.

Trong hợp chất oxit của kim loại A thì oxi chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là:

a)

Cu

b)

Zn

c)

K

d)

Na

25.

Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là

a)

13g Fe và 14g Cu

b)

14g Fe và 15g Cu

c)

14g Fe và 16g Cu

d)

13g Fe và 16g Cu

26.

Hòa tan 2,7 gam kim loại A bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc). KL A là:

a)

Fe

b)

Sn

c)

Zn

d)

Al

27.

Để hòa tan hoàn toàn 3,01 gam bột gồm nhôm và bari thì cần vừa đủ 350ml dung dịch HCl 0,2M. Theo em khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?

a)

0,19g và 2,82g

b)

0,95g và 2,06g

c)

0,27g và 2,74g

d)

3g và 0,01g

28.

KL có khả năng tác dụng với

a)

axit, oxi, dung dịch muối

b)

axit, phi kim, dung dịch bazo

c)

axit, oxi, phi kim khác, dung dịch muối

d)

oxi, phi kim, muối, bazo

29.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

30.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:

a)

Tính dẻo

b)

Tính ánh kim

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

31.

Nhôm là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắng bạc

d)

Trắng hồng

32.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:

a)

Đồng ( Cu )

b)

Nhôm ( Al)

c)

Bạc ( Ag )

d)

Vàng ( Au )

33.

Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

a)

Vonfam ( W )

b)

Đồng ( Cu )

c)

Sắt ( Fe )

d)

Kẽm ( Zn )

34.

Người ta thường dùng vàng làm trang sức vì tính chất nào của nó?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện

c)

Dẫn nhiệt

d)

Ánh kim

35.

Thợ rèn ngày xưa thường hay sử dụng kim loại để chế tác thành những vũ khí có hình thù khác nhau. Tính chất nào của kim loại giúp thợ rèn làm được việc đó?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện

c)

Dẫn nhiệt

d)

Ánh kim

36.

Nhôm thường được sử dụng để chế tạo các bộ phận cho tàu hoặc máy bay. Tính chất nào của nhôm giúp người ta sử dụng cho ứng dụng trên?

a)

Dẻo

b)

Nhẹ

c)

Dẫn điện

d)

Ánh kim

37.

Nhận định sau đúng hay sai

"Tất cả kim loại đều ở thể rắn"

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nhận định sau đây đúng hay sai

"Tất cả kim loại đều cứng, khó cắt đứt"

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

40.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

41.

Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.

b)

Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

Điện phân muối NaCl nóng chảy.

42.

Kim loại kiềm nào bốc cháy ngay trong nước?

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Rb.

43.

Kim loại kiềm Na sau khi sử dụng cần bảo quản như thế nào?

a)

ngâm ngập vào dầu hỏa

b)

bọc vào giấy báo cho vào lọ giấy kín.

c)

đóng gói vào hộp cất vào một góc cẩn thận tránh tiếp xúc với nước.

d)

cả 3 đáp án đều sai.

44.

Kim loại nào mạnh nhất?

a)

K

b)

Ba

c)

Cu

d)

Fe

45.

Dãy nào sau đây chứa toàn kim loại?

a)

K,Na,Ba,C,S,N

b)

Fe,Mg,Cu,Zn,Ca,Na

c)

N,S,P,Na,K,Ba

46.

Axit HCl KHÔNG tác dụng được với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Na

47.

Kim loại có những tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Tính dẻo

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính ánh kim

48.

Cho 1,08 gam kim loại Z vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 6,84 gam một muối khan duy nhất. Vậy kim loại Z là:

a)

Niken (Ni)

b)

Canxi

c)

Nhôm

d)

Sắt

49.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua của kim loại B hóa trị III, đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao, thu được một oxit trong đó phần trăm khối lượng của kim loại B chiếm 52,94%. Kim loại B có tên là:

a)

Zn (kẽm)

b)

Pt (Bạch kim)

c)

Al (Nhôm)

d)

kết quả khác

50.

Khi cho 1,08 gam kim loại Al vào dung dịch gồm 6 gam dung dịch CuSO4 40% và 9,12 gam dung dịch FeSO4 50%. Có bao nhiêu muối và kim loại tạo thành.

a)

2 muối và 2 kim loại

b)

1 muối và 3 kim loại

c)

1 muối và 2 kim loại

d)

2 muối và 3 kim loại

51.

Hòa tan 4,05 gam nhôm bằng 200ml dung dịch H2SO4 1M. Biết hiệu suất của phản ứng 75%. Thể tích H2 thu được (đktc) là:

a)

4,48 lít

b)

5,04 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

52.

Ngâm một thanh nhôm vào dung dịch sắt (II) sunfat. Sau một thời gian, lấy thanh nhôm ra rửa nhẹ sấy khô và cân thì khối lượng thanh tăng 1,14 gam. Hỏi khối lượng sắt (II) sunfat phản ứng và nhôm sunfat tạo thành lần lượt là:

a)

4g và 3g

b)

4,56g và 3,42g

c)

4,59g và 3,49g

d)

2g và 5g

53.

Để hòa tan hoàn toàn 3,01 gam bột gồm nhôm và bari thì cần vừa đủ 350ml dung dịch HCl 0,2M. Theo em khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?

a)

0,19g và 2,82g

b)

0,95g và 2,06g

c)

0,27g và 2,74g

d)

3g và 0,01g

54.

Hòa tan một kim loại A vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó dẫn khí sinh ra đi qua bột oxit của kim loại B nung đỏ để tạo kim loại B. Vậy kim loại A và B lần lượt là:

a)

Bạc và vàng

b)

Sắt và magie

c)

Chì và Bari

d)

Nhôm và đồng

55.

Đốt cháy một kim loại M thu được một oxit X. Trong oxit X thì kim loại M chiếm 52,94% theo khối lượng. Tên kim loại M và công thức oxit X là:

a)

Zn và ZnO

b)

Cu và CuO

c)

Fe và Fe2O3

d)

Al và Al2O3

56.

Những tính chất vật lí nào dưới đây đúng với nhôm?

a)

Màu trắng bạc, có ánh kim.

b)

Nhẹ.

c)

Độ dẫn điện tốt, bằng 2/3 đồng.

d)

Cứng, khó kéo thành sợi.

57.

Những tính chất vật lí nào dưới đây đúng với sắt

a)

Màu trắng xám, có ánh kim.

b)

Là kim loại nhẹ.

c)

Có tính nhiễm từ.

d)

Dẻo, dễ rèn.

58.

Nhôm có tính chất hóa học nào khác biệt so với các kim loại như Fe, Mg?

a)

Tác dụng được với dd kiềm (NaOH, Ca(OH)2, ...)

b)

Tác dụng được với khí O2.

c)

Tác dụng được với dd H2SO4 loãng.

d)

Tác dụng được với khí Cl2.

59.

Khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo thấy dây sắt cháy sáng và có khói màu nâu đỏ. Hãy cho biết khói màu nâu đỏ là chất nào?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

Fe2O3

d)

Fe

60.

Nhôm được điều chế thông qua phản ứng điện phân nóng chảy Al2O3. Chất xúc tác quan trọng của quá trình này là

a)

axit

b)

criolit

c)

MnO2

d)

H2SO4 đặc

61.

Có nên dùng xô, chậu, nồi nhôm đựng vôi, nước vôi tôi hoặc vữa xây dựng không?

a)

Có vì không xảy ra phản ứng gì.

b)

Không vì sẽ xảy ra phản ứng nhôm bị hòa tan bởi dung dịch bazơ.

c)

Có vì nhôm rất bền.

d)

Không vì nhôm sẽ phản ứng mãnh liệt với nước.

62.

Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ họat động hóa học của kim loại

a)

giảm dần từ phải qua trái.

b)

thường tăng dần từ trái qua phải.

c)

tăng dần từ trái qua phái.

d)

giảm dần từ trái qua phải.

63.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd HCl, dd HNO3 đặc nguội

64.

Không  được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

a)

A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

b)

B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

c)

C. nhôm đẩy được kim loại  yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

d)

D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

65.

Một kim loại có những tính chất (vật lí và hóa học) như sau:

- Hợp kim của nó với các kim loại khác, được ứng dụng trong công nghệ chế tạo máy bay, tên lửa.

- Phản ứng mãnh liệt với axit clohiđric.

- Phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí Hiđro

- Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Đó là kim loại:

a)

Kẽm

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Chì

66.

Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

Al + 3AgNO3 ---> Al(NO3)3 +3Ag

b)

Cu +FeCl2 --->CuCl2 +Fe

c)

Zn +MgSO4 ---->ZnSO4 + Mg

d)

2Ag + FeCl2 ----> 2AgCl + Fe

67.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

68.

Chọn các đáp án đúng.

Kim loại có những tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng với phi kim.

b)

Phản ứng với dung dịch axit.

c)

Phản ứng với dung dịch muối.

d)

Phản ứng với oxit axit.

69.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

70.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

71.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

72.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

73.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

74.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Mẩu Cu tan ra, dung dịch dần có màu xanh, có kim loại màu trắng xám bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

75.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít Hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

76.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

77.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

78.

Quá trình nào sau đây không điều chế được Fe?

a)

Điện phân dung dịch FeCl2.

b)

Cho bột nhôm tác dụng dd FeSO4.

c)

Cho Mg tác dụng với lượng dư dd FeCl3.

d)

Cho Fe2O3 tác dụng lượng dư khí H2 , t0.

79.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

80.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

81.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

82.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

83.

Cho Fe, Al tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu đỏ. Khí màu nâu đỏ là

a)

N2O

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

84.

Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe và kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và một chất rắn không tan. Kim loại X có thể là

a)

Na

b)

Al

c)

Ag

d)

Zn

85.

Chọn các phát biểu đúng:

1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.

2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.

3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxi.

a)

1, 2,3.

b)

1, 3.

c)

2, 3.

d)

1, 2.

86.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4. Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên

a)

Phương trình hóa học: 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu.

b)

Có kim loại màu đỏ gạch xuất hiện, dung dịch màu xanh nhạt dần.

c)

Mẩu kim loại tan dần, có khí H2 sinh ra và có kết tủa xanh lơ trong ống nghiệm.

d)

Có kim loại màu đỏ gạch xuất hiện.

87.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

88.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

Pyrit.

b)

Boxit.

c)

Manhetit.

d)

Đôlômit.

89.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, HCl: Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.

90.

Một bạn học sinh đã đổ nhầm một ít dung dịch sắt (II) sunfat vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sunfat. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối kẽm sunfat, theo em dùng kim loại nào ?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Kẽm.

d)

Nhôm.

91.

Cho các kim loại được ghi bằng chữ cái: A, B, C, D tác dụng riêng biệt với dung dịch HCl. Hiện tượng quan sát được ghi lại như sau:

- A: Giải phóng hidro chậm

- B: Giải phóng hidro nhanh, dung dịch nóng dần

- C: Không có hiện tượng gì

- D: Giải phóng hidro rất nhanh, dung dịch nóng lên

Nếu sắp xếp theo chiều hoá học GIẢM DẦN, thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

D, B, A, C

b)

C, B, A, D

c)

A, B, C, D

d)

B, A, D, C

92.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu

b)

Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

c)

Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na

d)

Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

93.

Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy có khí bay lên. Thành phần chất rắn D là:

a)

Al, Fe, Cu

b)

Fe, Cu, Ag

c)

Al, Cu, Ag

d)

Kết quả khác

94.

Nhằm xác định vị trí của những kim loại X, Y, Z, T trong dãy hoạt động hóa học, người ta thực hiện phản ứng của kim loại với dung dịch muối của kim loại khác, thu được những kết quả sau:

- Thí nghiệm 1: Kim loại X đẩy kim loại Z ra khỏi muối.

- Thí nghiệm 2: Kim loại Y đẩy kim loại Z ra khỏi muối.

- Thí nghiệm 3: Kim loại X đẩy kim loại Y ra khỏi muối

- Thí nghiệm 4: Kim loại Z đẩy kim loại T ra khỏi muối.

Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa học tăng dần)

a)

X, Y, Z, T

b)

X, Z, Y, T

c)

Z, T, Y, X

d)

T, Z, Y, X