wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tổng hợp hóa 12 vô cơ (1900693569)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p63s23p1.

4.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Sr, K.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

5.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar] 3d6 4s2.

b)

[Ar] 4s1 3d7.

c)

[Ar] 3d7 4s1.

d)

[Ar] 4s2 3d6.

6.

Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

a)

[Ar] 3d9 4s2.

b)

[Ar] 4s2 3d9.

c)

[Ar] 3d10 4s1.

d)

[Ar] 4s1 3d10.

7.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

a)

Rb+.

b)

Na+.

c)

Li+.

d)

K+.

8.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

9.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

10.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam.

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

11.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Liti

b)

Cesi

c)

Natri

d)

Kali

12.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfram

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

13.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?

a)

Natri

b)

Liti

c)

Kali

d)

Rubidi

14.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

15.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

16.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

17.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

18.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

19.

Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

20.

Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(CO3)2

21.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

22.

Kim loại nào dưới đây hoạt động hóa học mạnh nhất

a)
b)
c)
d)
23.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

24.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

25.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

26.

Một kim loại có những tính chất (vật lí và hóa học) như sau:

- Hợp kim của nó với các kim loại khác, được ứng dụng trong công nghệ chế tạo máy bay, tên lửa.

- Phản ứng mãnh liệt với axit clohiđric.

- Phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí hiđro - Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Đó là kim loại:

a)

Kẽm

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Chì

27.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

28.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.  

b)

Ag. 

c)

Mg.  

d)

Zn.

29.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

30.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg 

b)

Kim loại Ba 

c)

Kim loại Cu 

d)

Kim loại Ag

31.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phảng ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

32.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Cr2+, Au3+, Fe3+

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+

c)

Zn2+, Cu2+, Ag+

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+

33.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.

34.

Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và 3,2 gam rắn X. Giá trị m là (cho: Mg = 24; Cu = 64)

a)

3,2.

b)

5,6.

c)

8,4.

d)

9,6.

35.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại là

a)

Na (23).

b)

Ba (137).

c)

Ca (40).

d)

K (39).

36.

Lấy 11 gam hỗn hợp Al, Fe cho phản ứng với dung dịch HCl loãng (lấy dư) thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 39,4 gam muối khan. Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

8,96.

c)

6,72.

d)

2,24.

37.

Hòa tan hết m gam kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng (lấy dư), sau phản ứng thu được 3,36 lít khí NO (đkc), là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là (cho: Cu = 64)

a)

14,4.

b)

9,6.

c)

6,4.

d)

12,8.

38.

Vàng tây là hợp kim của vàng với những kim loại nào:

a)

Ag, Cu

b)

Cu, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Ag, Al

39.

Thép inoc là hợp kim của những kim loại nào?

a)

Fe- Cr- Zn

b)

Fe- Mn- Zn

c)

Fe- Cr- Mn

d)

Fe- Mg- Zn

40.

Có 3 mẫu họp kim gồm Ag-Cu, Cu-Al và Fe-Cr-Mn. Dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 3 hợp kim trên ?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

H2SO4

41.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và nhôm

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

42.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

43.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

44.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

46.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

47.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

48.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

49.

Kết luận nào chưa chính xác

a)

Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử trung bình trong công nghiệp

b)

Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

c)

Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế kim loại có tính khử mạnh từ Al về trước

d)

Có thể điều chế kim loại có tính khử trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng

50.

Cho hỗn hợp các oxit : Al2O3, FeO, ZnO, MgO tác dụng với khí CO dư nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn hợp rắn thu được gồm chất nào sau đây

a)

Al2O3, Fe, Zn, Mg

b)

Al, Fe, Zn, MgO

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Al2O3, Fe, Zn, MgO

51.

Na được điều chế bằng cách nào sau đây

a)

điện phân dung dịch NaCl

b)

điện phân nóng chảy NaOH

c)

dùng CO khử Na2O ở nhiệt độ cao

d)

Nhiệt phân Na2O

52.

Khi điện phân nóng chảy NaCl, quá trình nào xảy tại cực âm catot

a)

Khử ion Na+

b)

Oxi hóa ion Na+

c)

Khử ion Cl-

d)

oxi hóa ion Cl-

53.

Cho các kim loại : Al, Cu, Fe, Na, Mg, Sn, Ag. Số kim loại chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

54.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

55.

Từ BaCl2 điều chế Ba bằng cách:

a)

điện phân dung dịch

b)

dùng K khử Ba2+ thành Ba

c)

nhiệt phân

d)

điện phân nóng chảy

56.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

57.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

58.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

59.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

60.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

61.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

62.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

b)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

c)

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

d)

Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.

64.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn 700.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

65.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

66.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

c)

Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

d)

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

67.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

a)

NaAlO2 và Al(OH)3.

b)

Al(OH)3 và NaAlO2.

c)

Al2O3 và Al(OH)3.

d)

Al(OH)3 và Al2O3.

68.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

69.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

70.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

71.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

72.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

73.

Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:

a)

NaHCO3 và Na2CO3

b)

Na2CO3

c)

NaOH và Na2CO3

d)

NaHCO3

74.

Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

a)

0,39g

b)

0,78g

c)

1,23g

d)

0,91g

75.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

b)

Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

c)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

76.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

77.

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

a)

0,010

b)

0,015

c)

0,020

d)

0,030

78.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

79.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

80.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

81.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

82.

Kim loại Al không phản ứng

với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH loãng, nóng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng, nguội.

83.

Oxit nào sau đây không tan trong nước?

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

Na2O.

d)

BaO

84.

Chất nào sau đây - có tên là “thuốc muối” - được dùng để làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

85.

Nước thải công nghiệp chế biến cafe, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng.

Trong quá trình xử lý để làm trong nước, người ta dùng chất nào sau đây?

a)

A. Giấm ăn

b)

B. Muối ăn

c)

C. Phèn chua

d)

D. Amoniac

86.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 + dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3.

Số trường hợp thu được kết tủa là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 2

87.

Hiện tượng khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

88.

Phản ứng nào sau đây giải thích

sự hình thành thạch nhũ trong hang động?

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

89.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống