Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHóa 22-23
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:
a)
KCl.
b)
NaNO3.
c)
NaCl.
d)
CaCl2.
2.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
HCl.
b)
. HNO3.
c)
Na2SO3.
d)
KNO3.
3.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
a)
ns2np4.
b)
ns2np5.
c)
ns2np3.
d)
ns2np2.
4.
Ở nhiệt độ thường, đung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
NaCl.
b)
Na2CO3.
c)
KCl.
d)
KNO3.
5.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
a)
Dung dịch đường
b)
Dung dịch rượu
c)
Dung dịch muối ăn
d)
Dung dịch benzen trong ancol.
6.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
Na2SO4.
b)
NaHCO3.
c)
NaOH.
d)
NaHSO4.
7.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
NaHCO3.
b)
NH4Cl.
c)
C2H5OH.
d)
H2O.
8.
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
ion trái dấu
b)
anion(ion âm)
c)
cation ( ion dương)
d)
chất
9.
Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
a)
Mg(NO3)2.
b)
Na2CO3.
c)
NaNO3.
d)
HCl.
10.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
a)
H+, CH3COO-
b)
CH3COOH, CH3COO-, H+
c)
H+, CH3COO-, H2O.
d)
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
11.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
a)
HCl.
b)
KBr
c)
K3PO4
d)
HNO3
12.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
NaOH
b)
HCl
c)
KOH
d)
KCl
13.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
K2SO4
b)
HCl
c)
NaCl
d)
KOH
14.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
BaCl2
b)
Na2CO3.
c)
NaCl
d)
NaOH
15.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
a)
HNO3 đặc, nguội
b)
H2SO4 loãng
c)
HCl loãng
d)
HCl đặc, nguội
16.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
KCl
b)
NaOH
c)
Na2SO4
d)
HCl
17.
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
a)
Pb, Ag
b)
Pt,Au
c)
Ag,Fe
d)
Al,Fe
18.
Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
a)
NaOH
b)
BaCl2
c)
HCl
d)
H2SO4
19.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
a)
giấy quỳ mất màu
b)
giấy quỳ không chuyển màu
c)
giấy quỳ chuyển sang màu xanh
d)
giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
20.
Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu?
a)
HNO3 loãng
b)
HCl
c)
H2SO4 loãng
d)
KOH
21.
Chất nào sau đây tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường?
a)
O2
b)
Mg
c)
Na
d)
Li
22.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
a)
NO
b)
CO2
c)
CO
d)
SO2
23.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
a)
K, NO2, O2
b)
KNO2, NO2 và O2
c)
KNO2 và O2
d)
K2O, NO2,và O2
24.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
KCl
b)
HF
c)
NH4Cl
d)
HNO3
25.
Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm VA?
a)
Cl
b)
As
c)
N
d)
Bi
26.
Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?
a)
Phân hủy NH3
b)
Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
c)
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
d)
Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đỏi
27.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
Al(OH)3
b)
Fe(OH)2
c)
Cr(OH)2
d)
Ba(OH)2
28.
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
H2SO4 loãng
b)
H2SO4 đặc, nóng
c)
HNO3 đặc, nguội
d)
HNO3 loãng
29.
Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là
a)
Al
b)
Ag
c)
Fe
d)
Zn
30.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
a)
Fe(NO3)3, AlCl3
b)
Ba(NO3)2, HNO3
c)
HCl, CaCl2
d)
KNO3,H2SO4
31.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:
a)
Fe2O3, NO2, O2
b)
FeO, NO2, O2
c)
Fe2O3, NO2
d)
Fe,NO2,O2
32.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
a)
NaOH
b)
NaCl
c)
HNO3
d)
H2SO4
33.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
NaOH
b)
NaCl
c)
HNO3
d)
NaNO3
34.
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
a)
NH3
b)
N2
c)
N2O
d)
NO
35.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
CH3COOH
b)
NaCl
c)
H2O
d)
C2H5OH
36.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
a)
NaNO3 và HCl đặc
b)
NaNO3 và H2SO4 đặc
c)
NH3 và O2
d)
NaNO2 và H2SO4 đặc
37.
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
a)
H+,NO3-
b)
H+,NO3-,HNO3
c)
H+, NO3-,H2O
d)
H+,NO3-,HNO3,H2O
38.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
BaCl2
b)
Ba2SO4
c)
HNO3
d)
KOH
39.
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
a)
Li3N và AlN
b)
Li2N3 và Al2N3
c)
Li3N2 và Al3N2
d)
LiN3 và Al3N
40.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
H2O
b)
H2S
c)
CO2
d)
NaOH
41.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
a)
KCl
b)
KOH
c)
NaNO3.
d)
BaCl2
42.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
a)
Mg
b)
Zn
c)
Cu
d)
Al
43.
Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
a)
KOH và H2SO4
b)
CuSO4 và HCl
c)
NaHCO3 và HCl
d)
Na2CO3 và Ca( HCO3)s
44.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
a)
CuO,NO và O2
b)
Cu(NO3)2, NO2 và O2
c)
CuO, NO2 và O2
d)
Cu(NO2)2 và O2
45.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
a)
HClO3
b)
MaCl2
c)
C6H12O6( glucozơ)
d)
Ba(OH)2
46.
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
a)
CO2 và NO
b)
NO2
c)
CO2
d)
CO2 và NO2
47.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
a)
CuSO4
b)
Fe(OH)3
c)
Zn(OH)2
d)
Al
48.
Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
a)
Cu(NO3)2
b)
NH4NO3
c)
AgNO3
d)
NaNO3
49.
Tính chất hóa học của NH3 là
a)
tính khử mạnh,tính bazo yếu
b)
tính bazo mạnh, tính oxi hóa
c)
tính bazo yếu, tính oxi hóa
d)
tính bazo mạnh, tính khử
50.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
NaHSO4
b)
HCl
c)
NaHCO3
d)
NaNO3
51.
Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
a)
NH3
b)
KNO3
c)
NO2
d)
N2
52.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
HNO3
b)
CH4
c)
MgO
d)
Cl2
53.
Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là
a)
5
b)
4
c)
3
d)
-3
54.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
a)
amoniac
b)
axit nitric
c)
không khí
d)
amoni nitrat
55.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
a)
H2
b)
O2
c)
Mg
d)
Li
56.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
a)
Fe,Al,Cr
b)
Fe,Mg,Al
c)
Cu,Fe,Al
d)
Cu,Pb,Ag
57.
Trong hợp chất photpho có các mức oxi hóa nào sau đây?
a)
-3012345
b)
-3035
c)
-335
d)
-312345
58.
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kểt tủa, vừa có khí thoát ra?
a)
H2SO4
b)
NaOH
c)
HCl
d)
Ca(OH)2
59.
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
a)
Fe(NO3)3,NO2 và H2O
b)
Fe(NO3)3,NO và H2o
c)
Fe(NO3)3, N2 và H2O
d)
Fe(NO3) và H2O
60.
Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?
a)
-335
b)
-312345
c)
-3012345
d)
-3035
61.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
a)
Ca(OH)2 trong nước
b)
NaHSO4 trong nước
c)
HCl trong C6H6(benzen)
d)
CH3COONa trong nước
62.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
KNO3
b)
Na2SO4
c)
KOH
d)
CaCl2
63.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
HNO3
b)
H2SO4
c)
NaOH
d)
NaCl
64.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
CaCO3
b)
NH4NO2
c)
(NH4)2SO4
d)
NH4HCO3
65.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
HCl
b)
Na2So4
c)
HClO4
d)
Ba(OH)2
66.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
a)
CaCl2 nóng chảy
b)
NaOH nóng chảy
c)
KCl rắn, khan
d)
HBr hòa tan trong nước
67.
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VA?
a)
S
b)
P
c)
C
d)
O
68.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
a)
KOH
b)
KNO3
c)
BaCl2
d)
HCl
69.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
a)
Ca(HCO3)2
b)
KCl
c)
KNO3
d)
NaCl
70.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
a)
N2
b)
N2O
c)
NO2
d)
NO
71.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
a)
H2S
b)
C2H5OH
c)
HNO3
d)
KOH
72.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
a)
màu đỏ
b)
màu vàng
c)
màu hồng
d)
màu xanh
73.
Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
a)
CO2 và NO2
b)
CO2 và SO2
c)
SO2 và CO2
d)
SO2 và NO2
74.
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
a)
N2O
b)
NO2
c)
N2
d)
NO2
75.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
a)
Li,H2,Al
b)
O2,Ca,Mg
c)
Li,Mg,Al
d)
H2,O2
76.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O
b)
NH4NO3 → NH3 + HNO3
c)
NH4Cl → NH3 + HCl
d)
(NH4)2CO3→2NH3 + CO2 + H2O
77.
Phương trình điện li viết đúng là
a)
NaCl → Na + Cl
b)
KOH→ K + OH
c)
C2H5OH → C2H5 + OH
d)
CH3COOH → CH3COO + H
78.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
a)
Al,NO,O2
b)
Ag2O,NO2,O2
c)
Ag2O,NO,O2
d)
Ag,NO2,O2
79.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
H2O
b)
C2H5OH
c)
NH3 và O2
d)
NaHCO3
80.
Vai trò của NH trong phản ứng 4NH + 5O ® 4NO + 6H O là
a)
chất oxi hóa
b)
bazo
c)
axit
d)
chất khử
81.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
a)
không có hiện tượng gì
b)
có bọt khí thoát ra
c)
có kết tủa trắng
d)
có kết tủa trắng và bọt khí
82.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
K2SO4
b)
KCl
c)
NaNO3.
d)
NaHSO4.
83.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
a)
Fe,Pt
b)
Au,Pt
c)
Al,Au
d)
Al,Fe
84.
Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
a)
NO
b)
NO2
c)
NH4NO3
d)
N2O5
85.
Ứng dụng nào không phải của HNO3?
a)
Sản xuất phân bón
b)
Sản xuất khí NO2 và N2H4
c)
Sản xuất thuốc nổ
d)
Sản xuất thuốc nhuộm
86.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
a)
khói màu tím
b)
khói màu nâu
c)
khói màu trắng
d)
khói màu vàng
87.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
b)
3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
c)
NH3 + HNO3→NH4NO3
d)
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
88.
Chất nào sau đầy tác dụng được với dung dịch KHCO3?
a)
KCl
b)
HCl
c)
KNO3
d)
K2SO4
89.
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
a)
Mg,H2
b)
Mg,O2
c)
H2,O2
d)
Ca,O2
90.
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
a)
KNO3
b)
HCl
c)
KCl
d)
NaCl
Reset
