wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 KHTN HÓA 6

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Biển cảnh báo sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm lửa

b)

Chất dễ cháy

c)

Được dùng lửa

d)

Nguy hiểm lửa

2.

Các biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện.

b)

Cảnh báo nguy hiểm.

c)

Bắt buộc thực hiện.

d)

Không bắt buộc thực hiện.

3.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa

a)

Chất dễ cháy

b)

Chất độc

c)

Chất độc sinh học

d)

Chất gây nổ

4.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Chất độc

b)

Chất phóng xạ

c)

Chất gây nổ.

d)

Chất ăn mòn.

5.

Bạn nên làm gì nếu bạn không chắc chắn về hướng dẫn trong quá trình hoạt động trong phòng thực hành?

a)

Làm theo phỏng đoán chính xác nhất của bạn.

b)

Chỉ cần không làm thí nghiệm đó.

c)

Tạo thử nghiệm của riêng bạn

d)

Hỏi giáo viên

6.

Tóc dài trong phòng thí nghiệm phải -

a)

Cắt ngắn

b)

Giữ tóc bằng 1 tay

c)

Cứ để như vậy.

d)

Buộc lại bằng dây buộc tóc

7.

Các trò đùa trong lớp học là

a)

Sai quy tắc

b)

chấp nhận được

c)

Không nguy hiểm

d)

Chấp nhận được khi thực hành một mình

8.

Một học sinh đang thực hiện một cuộc điều tra có liên quan đến việc sử dụng hóa chất. Học sinh cần tránh những hành vi nào sau đây khi ở trong phòng thí nghiệm?

a)

Uống 1 lon nước ngọt

b)

Ghi chú bằng bút

c)

Dùng nước rửa đồ thuỷ tinh

d)

Yêu cầu sự trợ giúp của giáo viên

9.

Dọn dẹp và cất thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiệm. Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

10.

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

11.

Kí hiệu nào cấm ăn uống trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
12.

Biển báo nào bắt buộc thực hiện khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
13.

Sau khi hoàn thành một thí nghiệm, tất cả các chất thải phải

a)

Mang về nhà

b)

Đổ vào bồn rửa

c)

Xử lý theo hướng dẫn của giáo viên

d)

Để lại chỗ thí nghiệm của bạn cho lớp học tiếp theo

14.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: thuỷ tinh dễ vỡ

a)
b)
c)
d)
15.

Đâu là biển báo cấm?

a)
b)
c)
d)
16.

Các biển báo nào thuộc cảnh báo cấm trong phòng thực hành?

a)
b)
c)
d)
17.

Chọn biển cảnh báo "Cấm sử dụng nước uống từ nguồn lấy trong phòng thực hành"?

a)
b)
c)
d)
18.
a)

Chất dễ cháy

b)

Chất độc

c)

Nguồn điện nguy hiểm

d)

Nhiệt độ cao

19.
a)

Thuỷ tinh dễ vỡ

b)

Chất độc

c)

Chất dễ cháy

d)

Dụng cụ sắc nhọn

20.

a)

Chất độc

b)

Động vật nguy hiểm

c)

Chất dễ cháy

d)

Nguồn điện nguy hiểm

21.

Bạn có thể vứt khăn giấy và que diêm đã sử dụng vào bồn rửa

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Bạn có thể lấy một loạt hóa chất và trộn chúng với nhau chỉ để xem điều gì sẽ xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Bạn nên làm gì nếu có 1 tai nạn xảy ra trong phòng thực hành

a)

Báo với giáo viên

b)

Chỉ báo với bạn thực hành cùng mình

c)

Không bảo ai

d)

Chỉ nói với bạn bè của bạn trên Instagram /facebook...sau giờ học

24.

Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ chứa hóa chất. Rửa tay kĩ sau khi xử lí hóa chất

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

25.

Tại sao cần đeo kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm với hóa chất?

a)

Để nhìn đẹp hơn

b)

Để tránh hóa chất văng vào mắt

c)

Để tránh chói mắt khi thí nghiệm

d)

Để tăng sự tập trung khi thực hành

26.

Chọn những hành động an toàn trong phòng thực hành?

a)

Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun

b)

Dọn dẹp và cất thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiện

c)

Nếm thử hóa chất trước khi thực hành

d)

Rửa tay sạch sau khi chạm vào động vật

27.

Viết tên của 2 kí hiệu cảnh báo trong hình?

a)

Chất dễ cháy, bình dễ vỡ

b)

Chất dễ cháy, chất độc

c)

Chất dễ cháy, nhiệt độ cao

d)

Chất dễ cháy, chất ăn mòn

28.

Chọn biển báo nguy hiểm về điện

a)
b)
c)
d)
29.

Các hoạt động trong phòng thí nghiệm dưới đây, hoạt động nào là KHÔNG an toàn?

a)

Thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên. Báo cáo với giáo viên ngay nếu thấy mối nguy hiểm (một sự cố bất thường, làm nứt, vỡ dụng cụ thủy tinh, vỡ tràn dụng cụ ra ngoài,…).

b)

Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của một vật khi đang đun.

c)

Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ chứa hóa chất. Cẩn thận khi làm thí nghiệm với các hóa chất có tính an mòn.

d)

Rửa tay kĩ sau khi xử lí các hóa chất dư thừa, sau khi làm thí nghiệm.

30.

Trong những việc làm dưới đây, việc làm nào đảm bảo an toàn trong phòng thực hành?

a)

Ăn, uống trong phòng thực hành.

b)

Đeo kính, găng tay, khẩu trang khi làm thí nghiệm.

c)

Tự ý thực hiện các bài thí nghiệm khi không có sự hướng dẫn của giáo viên.

d)

Nói chuyện, gây ồn ào trong phòng thực hành.

31.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

32.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
33.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
34.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào quần áo phơi mau khô nhất?

a)

Trời có nắng và gió, quần áo căng ra

b)

Trời không nắng, quần áo căng ra

c)

Không có gió, quần áo không căng ra

d)

Phơi trong nhà, quần áo không căng ra

35.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

36.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
37.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

38.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

39.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

40.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

41.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

42.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

43.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

44.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió

d)

Khối lượng chất lỏng.

45.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

46.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

47.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba

48.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

49.

Trong thời gian Sắt đông đặc, nhiệt độ của nó...

a)

Không thay đổi

b)

Mới đầu tăng, sau giảm

c)

Không ngừng tăng

d)

Không ngừng giảm

50.

Khi đun nóng băng phiến, người ta thấy nhiệt độ của băng phiến tăng dần, khi tới 800C80^0C  nhiệt độ của băng phiến ngừng lại không tăng, mặc dù vẫn tiếp tục đun. Hỏi lúc đó băng phiến tồn tại ở thể nào?

a)

ở thể hơi

b)

ở thể rắn

c)

ở thể lỏng

d)

ở thể rắn và lỏng

51.

Nhiệt độ đông đặc của Rượu là 1170C-117^0C , của Thủy Ngân là  38,830C-38,83^0C  . Ở những nước lạnh người ta dùng nhiệt kế Rượu hay nhiệt kế Thủy Ngân? Vì sao?

a)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì nhiệt kế Thủy Ngân rất chính xác.

b)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì nhiệt độ đông đặc của Thủy Ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của Rượu

c)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì ở âm vài chục độ C Rượu bay hơi hết.

d)

Dùng nhiệt kế Rượu vì nhiệt kế Rượu có thể đo được nhiệt độ môi trường  500C-50^0C  

52.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:

a)

Tuyết rơi nhiều đè nặng lên thành ống

b)

Thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

Trời lạnh làm đường ống bị cứng, dòn và rạn nứt

d)

Các phương án đưa ra đều sai

53.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

54.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì:

a)

Bình A sôi nhanh nhất.

b)

Bình B sôi nhanh nhất

c)

Bình C sôi nhanh nhất.

d)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

55.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

56.

Đúc tượng đồng xuất hiện 2 sự chuyển thể nào?

a)

Nóng chảy - ngưng tụ

b)

Nóng chảy - bay hơi

c)

Bay hơi - đông đặc

d)

Nóng chảy - đông đặc

57.

(1), (2) lần lượt là

a)

đông đặc, bay hơi

b)

đông đặc, nóng chảy

c)

bay hơi, đông đặc

d)

bay hơi, ngưng tụ

58.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

59.

Chất tồn tại ở ba thể:

a)

Rắn, lỏng, đặc

b)

Đặc, dẻo,hơi

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Khí, hơi, rắn

60.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

61.

Chất lỏng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thể tích xác định

b)

Các hạt liên kết lỏng lẽo

c)

Rất khó bị nén

d)

Dễ bị nén

62.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

63.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

64.

Chất ở thể nào thì có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt?

a)

Thẻ dẻo

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Thể lỏng

65.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy chất rắn không chảy được?

a)

Để một vật rắn trên bàn, vật rắn không chảy tràn trên bề mặt (không tự di chuyển).

b)

Khi đổ đầy chất lỏng vào bình, rất khó để nén chất lỏng.

c)

Bơm không khí làm căng săm xe máy, xe đạp, sau đó dùng tay ta vẫn nén được săm của xe.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

66.

Dầu thô ở thể lỏng được khai thác từ các mỏ dầu ngoài biển khơi. Theo em có thể vận chuyển dầu lỏng vào đất liền bằng những cách nào?

a)

Cho dầu vào thùng chứa và vận chuyển vào đất liền.

b)

Bơm dầu chảy qua những đường ống dẫn dầu về đất liền.

c)

Đưa cả mỏ dầu về đất liền rồi khai thác.

d)

Cả A và B đúng.

67.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

a)

Thể dẻo.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể khí.

68.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

69.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

băng tan.

b)

sương mù.

c)

tạo thành mây.

d)

mưa tuyết.

70.

Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Quá trình này ứng với khái niệm nào dưới đây?

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

Sự sôi.

71.

Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ. Đậy vung. Khi nước sôi, nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung. Hiện tượng đó được gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy.

72.

Câu nào sau đây nói về sự nóng chảy là không đúng?

a)

Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.

b)

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ tiếp tục tăng.

c)

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi.

d)

Khi đã bắt đầu nóng chảy, nếu không tiếp tục đun thì sự nóng chảy sẽ ngừng lại.

73.

Ở nhiệt độ phòng, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?

a)

Thủy ngân

b)

Rượu

c)

Nhôm

d)

Nước

74.

Cho nhiệt độ nóng chảy của một số chất như bảng. Khi thả một thỏi thép và một thỏi kẽm vào đồng đang nóng chảy. Thỏi nào nóng chảy theo đồng?

a)

Thép

b)

Kẽm

c)

Cả 2 đều nóng chảy

d)

Cả 2 không nóng chảy

75.

Chất rắn kết tinh

a)

có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

không có dạng hình học xác định

d)

có tính đẳng hướng

76.

Sự bay hơi diễn ra

a)

ở mặt thoáng chất lỏng

b)

ở trong lòng chất lỏng

c)

ở toàn bộ khối chất lỏng

d)

ở mặt thoáng và bên trong chất lỏng

77.

Trên núi cao người ta không thể luộc chín trứng vì

a)

nước không sôi

b)

nước sôi ở nhiệt độ thấp

c)

nhiệt độ trên cao không ổn định

d)

gió nhiều khó nấu nước

78.

các thể của chất có thể chuyển đổi qua lại với nhau ở những dạng là

a)

ngưng tụ

b)

đông tụ

c)

bay hơi

d)

nóng chảy

e)

đông đặc

79.

Chất ở thể nào thì dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?

Thể rắn.

Thể lỏng.

Thể khí.

Thể dẻo.

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể dẻo

80.

Trường hợp nào dưới đây không xảy ra sự nóng chảy:

a)

Thả một viên đá vào li nước

b)

Thắp nến

c)

Đúc trống đồng

d)

Đổ một thìa muối vào li nước

81.

Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39oC và nhiệt độ sôi là 257oC. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30oCthì thủy ngân

a)

Chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

Chỉ tồn tại ở thể hơi

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

82.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

83.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tỉnh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

84.
Vật liệu có tính chất trong suốt là
a)
kim loại đồng.
b)
gỗ.
c)
thép.
d)
thủy tinh.
85.
Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu
a)
cắt chanh rồi không rửa.
b)
dùng xong cất đi ngay.
c)
ngâm trong nước lâu ngày.
d)
sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.
86.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng

b)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

c)

Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc.

d)

Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

87.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

88.

Hình ảnh nào sau đâu chỉ một vật liệu

a)
b)
c)
d)
89.

Vật liệu kim loại có tính gì?

a)

Đẫn điện,dễ bị ăn mòn

b)

Dẫn điện,dẫn nhiệt

c)

Không bị gỉ

d)

Dẫn điện,dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn,bị gỉ

90.

Vật liệu nào sau đây có tính dẫn điện tốt?

a)

Kim loại

b)

Cao su

c)

Gốm

d)

Thủy tinh

91.

Trong các vật liệu sau: Gỗ, nhựa, cao su, gốm, vật liệu nào sau đây có tính đàn hồi tốt nhất

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Cao su

d)

Gốm

92.

Vì sao những công trình ngoài trời làm bằng sắt thường phải sơn, sửa và tu tạo thường xuyên?

a)

Sắt rất dễ bị gỉ khi để ngoài trời nên cần làm vậy để tăng tuổi thọ của công trình

b)

Làm vậy chỉ là để tạo tính thẩm mỹ

c)

Vì sắt không bị gỉ khi để ngoài môi trường.

d)

Vì sắt dễ bị giòn khi để ngoài môi trường

93.

Nguyên liệu nào đã tạo nên những sản phẩm sau: bàn, ghế, giấy, vật liệu xây dựng?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Đá vôi.

d)

Nông sản.

94.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

95.

Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện?

a)

Đồng

b)

Cao su

c)

Tơ sợi

d)

Gốm