wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I HÓA HỌC 10 NH: 2023 - 2024 TRẮC NGHIỆM

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron, proton, neutron

b)

electron và neutron

c)

proton và neutron

d)

electron và proton

2.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là:

a)

proton và α

b)

proton và neutron

c)

Proton và electron

d)

Electron và neutron

3.

Hạt tạo thành tia âm cực là hạt

a)

electron

b)

neutron

c)

electron và proton

d)

proton

4.

Điện tích của electron được quy ước bằng

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

-10

5.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Trong các hạt sau đây, hạt nào không mang điện tích?

a)

electron

b)

neutron

c)

electron và proton

d)

proton

7.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron

b)

neutron

c)

electron và proton

d)

proton

8.

Nguyên tử sodium có 11 electron, hạt nhân nguyên tử sodium có điện tích là

a)

0

b)

-11

c)

+11

d)

+22

9.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron

10.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân vì

a)

tổng khối lượng electron không đáng kể

b)

số lượng electron quá ít

c)

khối lượng electron gần bằng khối lượng hạt nhân

d)

khối lượng nhân quá lớn

11.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron

d)

Không mang điện

12.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

13.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 1123Na\int_{11}^{23}Na

a)

23

b)

24

c)

25

d)

11

14.

Trong nguyên tử X có 92 proton, 92 electron, 143 neutron. Kí hiệu hạt nhân nguyên tử X là:

a)

143235X\int_{143}^{235}X

b)

92143X\int_{92}^{143}X

c)

23592X\int_{235}^{92}X

d)

92235X\int_{92}^{235}X

15.

Nhóm các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

b)

c)

;

d)

16.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị:

a)

b)

c)

d)

17.

Nhận định đúng nhất là

a)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất giống nhau

b)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

c)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron khác nhau số proton

d)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

18.

Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học:

(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.

(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.

(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.

(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

d)

Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

20.

Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?

a)

Electron ở lớp gần nhân nhất.

b)

Electron ở lớp kế ngoài cùng.

c)

Electron ở lớp Q.

d)

Electron ở lớp ngoài cùng.

21.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

a)

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

b)

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

c)

Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

d)

Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

22.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

23.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

24.

Số electron tối đa trong phân lớp d là

a)

2

b)

10

c)

6

d)

14

25.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là

a)

32

b)

18

c)

9

d)

16

26.

Nguyên tử X có Z = 24. Cấu hình e nguyên tử X:

a)

1s22s22p63s23d44s2

b)

c)

d)

27.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendeleev năm 1869, các nguyên tố được sắp xếp thứ tự như thế nào?

a)

Tăng dần theo khối lượng nguyên tử

b)

Giảm dần theo khối lượng nguyên tử

c)

Tăng dần theo số hiệu nguyên tử

d)

Giảm dần theo số hiệu nguyên tử

28.

Tính đến năm 2016, có bao nhiêu nguyên tố được xác định trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

118 nguyên tố

b)

119 nguyên tố

c)

120 nguyên tố

d)

121 nguyên tố

29.

Chu kì là:

a)

Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtron tăng dần.

30.

Nhóm nguyên tố là

a)

Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

d)

Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.

31.

Số nguyên tố trong chu kì 7 là bao nhiêu?

a)

8

b)

18

c)

20

d)

32

32.

Trong bảng THHH có bao nhiêu chu kỳ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

33.

Các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Có 2 loại chu kỳ là VIIA và VIIB

2. Chu kỳ 1 có số nguyên tố ít nhất

3. Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp thành cột

4. Trong 1 chu kì các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Trong bảng THHH, khí hiếm nằm ở nhóm nào?

a)

IA, IIA, IIIA

b)

IVA

c)

VA, VIA, VIIA

d)

VIIIA

35.

Trong bảng THHH, nguyên tố p nằm ở nhóm nào?

a)
  1. Nhóm IA, IIA, IIIA

b)
  1. Nhóm IB, IIB, IIIB

c)
  1. IVA, VA, VIA, VIIA

d)
  1. IVB, VB, VIB, VIIB

36.

 Trong bảng THHH các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)
  1. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)
  1. Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

c)
  1. Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

d)
  1. Cả ba đáp án trên.

37.

Cho cấu hình electron của Mn: [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào? 

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

38.

Cho cấu hình electron của Zn: [Ar] 3d104s2. Vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn là

a)
  1. Ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)
  1. Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB

c)

Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

Ô 31, chu kì 4, nhóm IIB

39.

 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X

a)
  1. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron

b)
  1. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron

c)
  1. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3

d)
  1. X nằm ở nhóm VIA

40.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5. Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kì 3

b)

Nhóm VIIA, chu kì 2

c)
  1. Nhóm VIIB, chu kì 2

d)
  1. Nhóm VIA, chu kì 3

41.

 Dãy nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau

a)

b)

c)

d)

42.

 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

43.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:

(1) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ;

(2) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng ;

(3) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột ;

(4) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu của nguyên tố đó

Số nguyên tắc đúng?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

 Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)
  1. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

b)
  1. Các nguyên tố trong cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau.

c)
  1. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có cùng số electron hóa trị.

d)
  1. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

45.

Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là: 

a)

Mg, Al, Si, P 

b)

P, Al, Si, Ca

c)

Mg, Al, Ca    

d)

Mg, Al, Si, Ca

46.

Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

a)

Khối lượng nguyên tử.

b)

Số proton trong hạt nhân nguyên tử.

c)

Số notron trong hạt nhân nguyên tử.

d)

 Số electron lớp ngoài cùng.

47.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn?

a)

của điện tích hạt nhân.

b)

của số hiệu nguyên tử.

c)

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

d)

cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

48.
a)

Bán kính nguyên tử.       

b)

Số notron.

c)

Tính kim loại, tính phi kim.   

d)

Độ âm điện.

49.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

50.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do

a)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

d)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

51.

Bán kính nguyên tử các nguyên tố: Na, Li, Be, B. Xếp theo chiều tăng dần là

a)

B < Be < Li < Na    

b)

Na < Li < Be < B

c)

Li < Be < B < Na   

d)

Be < Li < Na < B

52.

So sánh nguyên tử kali với nguyên tử canxi nhận thấy nguyên tử kali có

a)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân bé hơn.

b)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân lớn hơn.

c)

Bán kính nguyên tử bé hơn và điện tích hạt nhân bé hơn.

d)

Bán kính nguyên tử bé hơn và điện tích hạt nhân lớn hơn.

54.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

Be, F, O, C, Mg.    

b)

Mg, Be, C, O, F.

c)

F, O, C, Be, Mg.  

d)

F, Be, C, Mg, O.

55.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

K.    

b)

Li.  

c)

Cs.  

d)

Na.

56.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là:

     A.         B. 

     C.     D. 

a)

Tính kim loại.  

b)

Tính phi kim.

c)

Điện tích hạt nhân.  

d)

Độ âm điện.

58.
a)

Al, Mg, Na, K    

b)

K, Na, Mg, Al

c)

Na, Mg, Al, K 

d)

K, Al, Mg, Na

59.

Độ âm điện của các nguyên tố trong dãy: (11)Na – (12)Mg –(13)Al –(15)P– (17)Cl biến đổi theo chiều nào cho sau đây?

a)

Tăng dần.  

b)

Giảm dần.      

c)

Không thay đổi.        

d)

Không biến đổi một chiều.

60.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R.   

b)

R < M < X < Y.   

c)

Y < M < X < R.      

d)

M < X < R < Y.

61.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

Li, Na, C, O, F 

b)

Na, Li, F, C, O

c)

Na, Li, C, O, F   

d)

Li, Na, F, C, O

62.

Theo độ âm điện của Pauling, nguyên tử có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là?

a)

F  

b)

H  

c)

He  

d)

O

63.
a)

Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhường electron

b)

Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhận electron

c)

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần

d)

Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần

64.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

65.

Trong nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại biến đổi theo chiều nào dưới đây?

a)

Tăng dần.      

b)

Giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

Không biến đổi một chiều.

66.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là

a)

Na >Mg >K.   

b)

K >Mg >Na.  

c)

Mg >Na >K. 

d)

K >Na >Mg.

67.

So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là

a)

F >S >Cl.  

b)

Cl >S >F.  

c)

F >Cl >S.

d)

S >Cl >F.

68.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

Li, Be, Na, K.

b)

Al, Na, K, Ca.

c)

Mg, K, Rb, Cs. 

d)

Mg, Na, Rb, Sr.

69.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần? 

a)

O, S, Se, Te. 

b)

Te, Se, S, O.

c)

O, S, Te, Se.

d)

Te, Se, O, S.

70.

Khẳng định nào dưới đây SAI khi nói về các nguyên tố nhóm A?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của nguyên tử nguyên tố hóa học có xu hướng giảm trong cùng một nhóm và tăng trong cùng một chu kì.

b)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính phi kim của nguyên tử nguyên tố hóa học có xu hướng giảm trong cùng một nhóm và tăng trong cùng một chu kì.

c)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính acid của oxide và hydroxide có xu hướng tăng dần trong một chu kì.

d)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính base của oxide và hydroxide có xu hướng giảm dần trong một chu kì.

71.

Cho các axit sau: HCl, HBr, HI, HF. Axit yếu nhất là

a)

HCl  

b)

HBr

c)

HF  

d)

HI

72.

Sắp xếp tính base của NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều giảm dần là

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

d)

Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3

73.

Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất? 

a)

H2SeO4  

b)

H2SO4  

c)

HBrO4

d)

HClO4

74.

Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính baxzơ mạnh nhất? 

a)

BOH

b)

NaOH 

c)

Mg(OH)2

d)

Al(OH)3

75.

Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các điện tích hạt nhân nguyên tử

a)

Độ âm điện tăng dần.  

b)

Tính bazơ của các hidroxit tương ứng tăng dần. 

c)

Tính kim loại tăng dần. 

d)

Tính phi kim giảm dần.      

76.

Cho các phát biểu sau:

1. F là phi kim mạnh nhất.

2. Li là kim loại có độ âm điện lướn nhất.

3. He là nguyên tử có bán kính nhỏ nhất.

4. Be là kim loại yếu nhất trong nhóm IIA.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:

a)

Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

b)

Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

c)

Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở ba chu kì ban đầu).

d)

Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

78.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium)

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất

79.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e ⟶ O2−   

b)

O ⟶ O2++ 2e

c)

O + 6e ⟶ O6−  

d)

O + 2e ⟶ O2+

80.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e ⟶ Mg2−  

b)

Mg ⟶ Mg2++ 2e

c)

Mg + 6e ⟶ Mg6−     

d)

Mg + 2e ⟶ Mg2+

81.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm

a)

2 electron     

b)

1 electron

c)

3 electron   

d)

4 electron

82.

Ion lithium có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

A.                    B.      C.                  D.

a)

He.

b)

Ne.

c)

Ar.

d)

Kr.

83.

Theo nguyên tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề   

b)

kim loại kiềm thổ gần kề

c)

nguyên tử halogen gần kề

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề

84.

Liên kết ion được tạo thành giữa?

a)

Hai nguyên tử kim loại.   

b)

Hai nguyên tử phi kim.

c)

Một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.  

d)

Ba nguyên tử trở lên.

85.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại thường có khuynh hướng?

a)

Nhận thêm electron.

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

Nhường bớt electron.

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

86.

Nội dung nào sau đây sai khi nói về ion?

a)

 Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

87.

Tìm phát biểu đúng:

a)

Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.

b)

Liên kết ion được hình thành giữa phân tử phân cực với phân tử phân cực khác.

c)

Liên kết ion được hình thành do lực hút giữa một phân tử với một phân tử khác.

d)

Liên kết ion được hình thành do lực hút giữa một nguyên tử với một nguyên tử khác

88.

Hợp chất ion có tính chất:

a)

Là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Dẫn điện, ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch.

c)

Thường khó hòa tan trong nước.

d)

Dẫn điện, ở trạng thái rắn hay tinh thể.

89.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết nào?

a)

Kim loại.    

b)

Cộng hóa trị.

c)

Ion.    

d)

Cho – nhận.

90.

Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?

a)

HCl.

b)

KCl.

c)

NCl3.

d)

SO2.

91.

Trong ion Na+, chọn phương án đúng:

a)

Số electron nhiều hơn số proton. 

b)

Số proton nhiều hơn số electron.

c)

Số electron bằng số proton.

d)

Số electron bằng hai lần số proton.

92.

Cho nguyên tố clo (Z = 17). Cấu hình electron của ion Cl- là?

a)

1s22s22p6     

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p4   

d)

1s22s22p63s23p6

93.

Cho nguyên tố kali (Z = 19). Cấu hình electron của ion K+ là?

a)

1s22s22p63s23p64s24p6

b)

1s22s22p63s23p64s1

c)

1s22s22p63s23p6    

d)

1s22s22p63s23p2

94.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3). Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

M < R < X   

b)

X < R < M

c)

X < M < R  

d)

M < X < R

95.

Cho các nguyên tố R (Z = 8), X(Z = 9), và Z (Z = 16). Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Z < R < X    

b)

X < R < Z 

c)

X < Z < R

d)

Z < X < R

96.

Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion? 

a)

KCl, OF2, H2S.

b)

CO2, Cl2, CCl4.

c)

BF3, AlF3, CH4.

d)

I2, CaO, CaCl2.