wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn từ chỉ SV, HĐ. Đặc điểm

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

2.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

3.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

4.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

6.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

7.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

8.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

9.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

10.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

11.

Từ nào là từ chỉ trạng thái

a)

Vui

b)

Khóc

c)

Mở

d)

Chuối

e)

Mỳ

12.

Hoa ra ban công, tưới nước cho cây chanh, ngắm những chú chim đang bay.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong câu trên

a)

4

b)

5

c)

26

d)

2

13.

Từ chỉ sự vật là gì ?

(a)  

14.

Bồ câu là từ chỉ sự vật

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đâu là hoạt đông

a)
b)
c)
d)

Tất cả

16.

Chơi mệt quá, Nam đi về nhà và uống nước.

Điền những từ chỉ hoạt động

(a)  

17.

Từ chỉ hoạt động là gì ?

(a)  

18.

Chạy nhảy là gì?

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

không là từ chỉ

d)

từ chỉ trạng thái

19.

to lớn là gì ?

a)

từ chỉ hàng động

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ trạng thái

d)

không phải là từ chỉ

20.

Dòng nào dưới dây không phải là những từ chỉ sự vật?

a)

   hộp, đồ chơi, quần áo, đôi tất.

b)

   đồ chơi, xanh dương, vàng rực, xanh lá cây.

c)

  em bé, mái tóc, bàn tay, đôi tai.

d)

   thước, bút, vở, sách.

21.

Trong câu dưới đây có mấy từ chỉ sự vật?

“Mẹ mua cho em một chiếc ô tô đồ chơi rất đẹp”.

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

22.

Trong những từ sau, đâu là từ chỉ trạng thái?

a)

Ca hát

b)

Buồn bã

c)

Viết bài

d)

Học nhóm

23.

Trong những từ sau, đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

Thích thú

b)

Mệt mỏi

c)

Hoảng sợ

d)

Đi chợ

24.

Trong các từ sau, đâu không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

Ca hát

b)

Rửa xe

c)

Đọc bài

d)

Vui sướng

25.

Từ nào chỉ trạng thái trong đoạn văn sau?

      Một hôm, Chim Sâu vào rừng chơi và được nghe Họa Mi hót. Về tổ, Chim Sâu phụng phịu nói với bố mẹ:

-   Bố mẹ ơi, sao bố mẹ sinh ra con không là Họa Mi, mà lại là Chim Sâu?

a)

chơi

b)

nghe

c)

phụng phịu

d)

hót

26.

Trong câu văn sau có mấy từ chỉ hoạt động?

       “Mèo con lại nằm dài sưởi nắng và ngẫm nghĩ.”

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

27.

Từ chỉ đặc điểm trong câu thơ sau là

“Em nuôi một đôi thỏ,

       Bộ lông trắng như bông”

a)

nuôi

b)

thỏ

c)

trắng

d)

bông

28.

Từ chỉ đặc điểm trong câu “Cây bông hồng mảnh mai được chúng em chăm sóc sáng nay đã đâm nụ.” là

a)

bông hồng

b)

mảnh mai

c)

chăm sóc

d)

đâm nụ

29.

Từ chỉ trạng thái trong câu “Ngựa Con ung dung bước vào vạch xuất phát.” là

a)

Ngựa Con

b)

ung dung

c)

bước

d)

xuất phát

30.

Các từ chỉ đặc điểm trong những câu văn sau là

“Cuộc sống ngoài kia thật đẹp biết bao nhiêu. Tôi muốn vươn mình lên khỏi mặt đất để đón lấy những tia nắng vàng rực rỡ. Thật là tuyệt!”

a)

   cuộc sống, tôi, vươn mình

b)

  đẹp, mặt đất, tia nắng

c)

  đẹp, vàng rực rỡ, tuyệt

d)

tôi, đón lấy, rực rỡ

31.

Trong câu “Nhìn từ xa, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.” có mấy từ chỉ sự vật?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

32.

Dòng nào dưới đây không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

reo hò, rang cơm, rong chơi

b)

  dạy học, dỗ dành, giúp đỡ

c)

  xanh mát, ung dung, đỏ ửng

d)

   bước đi, rước đèn, khước từ

33.

Từ chỉ đặc điểm trong câu “Bình thích thú ngồi ngắm chú gà lông mịn như tơ.” là

a)

thích thú

b)

ngắm

c)

d)

mịn

34.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

35.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

37.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

38.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

39.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

40.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

41.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

42.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

43.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

44.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

45.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

46.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

47.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

48.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

49.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

50.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

51.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

52.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

53.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

54.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

55.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

56.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

57.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

58.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

59.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

60.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

61.

Những câu nào dưới đây không thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Cả gia đình em quây quần bên nồi bánh chưng.

b)

Việt Nam có rất nhiều người tài giỏi.

c)

Trường của em ở Triều Khúc, Thanh Xuân.

d)

Mùa xuân là mùa trăm hoa khoe sắc.

62.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

Những chú gà con lông vàng như tơ.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con tròn xoe như những cục bông.

63.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Nước cam vàng như……………

a)

mật ong

b)

bông lúa chín

c)

nước xả vải

d)

tấm vải

64.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

"Những lá bàng mùa đông đỏ như… ……………… "

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

65.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

66.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

"Những lá bàng mùa đông đỏ như… ……………… "

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

67.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

68.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

69.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

70.

Những từ chỉ hoạt động có trong bức tranh là:

a)

Hái, tưới nước, cuốc đất, bay

b)

Múa, gieo hạt, trồng cây

c)

Uống nước, cuốc đất, bón phân

d)

Múa, cuốc đất, gieo hạt, tưới nước

71.

Tìm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ dưới đây: (Có thể chọn nhiều đáp án)

Dứa chín trưa hè

Trên đồi đất đỏ

Một quả sóc ăn

Thơm lừng trong gió...

(Phạm Hổ)

a)

Chín

b)

Đỏ

c)

Thơm lừng

d)

Trưa hè

72.

Từ nào dưới đây từ chỉ sự vật?

a)

Đỏ thắm

b)

Ngọn cờ

c)

Trong vắt

d)

Cao ngất

73.

Trong các từ dưới đây, từ nào là từ chỉ đặc điểm

a)

Bó hồng

b)

Quyển truyện

c)

Xinh xắn

d)

Nở

74.

Tìm câu nêu đặc điểm trong các câu sau:

a)

Em là quần áo giúp mẹ.

b)

Cánh đồng lúa rộng mênh mông.

c)

Chú hươu cao cổ ngoe nguẩy hai tai như hai chiếc lá non mềm mại.

75.

Tìm từ chỉ sự vật trong đoạn thơ dưới đây:

Vườn bà có nhiều quả

Chẳng mấy lúc bà ăn

Bà bảo thích để dành

Cho cháu về ra hái.

a)

Bà, cháu, nhiều, thích

b)

Cháu, thích, quả, về

c)

Vườn, ăn, để dành, hái

d)

Vườn, bà, quả, cháu

76.

Từ chỉ hoạt động trong cụm từ dưới đây là?

"Phi như ngựa"

a)

Phi

b)

Như

c)

Ngựa

77.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn sau:

- Đêm trung thu, trăng sáng ................

a)

Chói chang

b)

Vằng vặc

c)

Rực rỡ

d)

Chói lóa

78.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

"Trời thu mát mẻ, trên bầu trời những đám mây .................trôi"

a)

Mù mịt

b)

U ám

c)

Xám xịt

d)

Bồng bềnh

79.

Từ chỉ sự vật có trong bức tranh dưới đây là:

a)

Nông dân, con trâu, ngọn núi

b)

Dòng nước, rau, cày

c)

Cái ao, nông dân, con bò

d)

Mặt trời, ngọn núi, nông dân

80.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

81.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

82.

Hãy xác định từ chỉ đặc điểm trong câu sau: “ Hoa là một cô bé dịu dàng và ấm áp.”

a)

cô bé

b)

dịu dàng      

c)

ấm áp

d)

dịu dàng, ấm áp

83.

Trong các từ sau, từ chỉ hoạt động là:

a)

bạn nam, quét nhà, mớ rau

b)

nhặt rau, đá bóng, quả bóng

c)

quét nhà, nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, bạn nữ, mớ rau

84.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

85.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

86.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

87.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

88.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ hoạt động của học sinh?

a)

Tập viết

b)

Tập tô

c)

Sửa máy

d)

Nghe giảng

89.

Những từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

kể chuyện

b)

chó xù

c)

mặt trời

d)

quét nhà

90.

Từ chỉ sự vật trong câu "Gió ở rất xa, rất rất xa." là từ:

(a)  

91.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động:

a)

gáy

b)

hót

c)

thân yêu

d)

thật thà

92.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

93.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

94.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

95.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

96.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

97.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

98.

Tìm từ chỉ hoạt động trong tranh dưới đây?

a)

vẽ tranh

b)

nhảy dây

c)

học bài

d)

giảng bài

99.

Từ chỉ hoạt động trong tranh là:

a)

kéo co

b)

vẽ tranh

c)

đá cầu

d)

ca hát

100.

Đâu là câu nêu hoạt động của học sinh ở trường?

a)

An và Nam là học sinh lớp 2A

b)

Thắng và Tuấn đang tưới cây ở vườn trường.

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

d)

Thầy giáo đang giảng bài.