Font size
WorksheetsÔN TẬP MINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Total questions: 100
Worksheet time: 55mins
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A. H2NCH2COOH.
B. C2H5NH2.
C. HCOONH4.
D. CH3COOC2H5.
A
B
C
D
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A. H2NCH(CH3)COOH.
B. C2H5NH2.
C. CH3COONH4.
D. CH3NHCH3.
A
B
C
D
Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là
A. glyxin.
B. alanin.
C. valin.
D. lysin.
A
B
C
D
Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
A. glyxin.
B. alanin.
C. valin.
D. lysin.
A
B
C
D
Amino axit H2N[CH2]4CH(NH2)COOH có tên gọi là
A. glyxin.
B. lysin.
C. alanin.
D. valin.
A
B
C
D
Amino axit (CH3)2CHCH(NH2)COOH có tên gọi là
A. glyxin.
B. lysin.
C. alanin.
D. valin.
A
B
C
D
Amino axit HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH có tên gọi là
A. glyxin.
B. axit glutamic.
C. alanin.
D. valin.
A
B
C
D
Glyxin (H2NCH2COOH) còn có tên là
A. axit α-amino axetic.
B. axit β-amino propionic.
C. axit α-amino butyric.
D. axit α-amino propionic.
A
B
C
D
Amino axit có số nhóm amino (-NH2) lớn hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là
A. Lysin.
B. Glyxin.
C. Alanin.
D. Axit glutamic.
A
B
C
D
Amino axit có số nhóm amino (-NH2) nhỏ hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là
A. Lysin.
B. Glyxin.
C. Alanin.
D. Axit glutamic.
A
B
C
D
Aminoaxit nào sau đây trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino?
A. glyxin.
B. lysin.
C. axit glutamic.
D. alanin.
A
B
C
D
Aminoaxit nào sau đây phân tử có một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino?
A. glyxin.
B. lysin.
C. axit glutamic.
D. alanin.
A
B
C
D
Alanin là chất có công thức phân tử
A. C6H7N.
B. C2H5O2N.
C. C7H9N.
D. C3H7O2N.
A
B
C
D
Glyxin là chất có công thức phân tử
A. C6H7N.
B. C2H5O2N.
C. C7H9N.
D. C3H7O2N.
A
B
C
D
Amino axit nào sau đây có năm nguyên tử cacbon?
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
A
B
C
D
Amino axit nào sau đây có bốn nguyên tử oxi?
A. Gly.
B. Ala.
C. Val.
D. Glu.
A
B
C
D
Amino axit nào sau đây có mười một nguyên tử hiđro?
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
A
B
C
D
Amino axit nào sau đây có sáu nguyên tử cacbon?
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
A
B
C
D
Amino axit nào sau đây có hai nguyên tử cacbon?
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
A
B
C
D
Amino axit nào sau đây có ba nguyên tử cacbon?
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
A
B
C
D
Nhóm –CONH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là
A. nhóm amit.
B. nhóm cacbonyl.
C. nhóm peptit.
D. nhóm amino axit.
A
B
C
D
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A. NO2.
B. NH2.
C. COOH.
D. CHO.
A
B
C
D
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu N chứa nhóm
A. NO2.
B. NH2.
C. COOH.
D. CHO.
A
B
C
D
Số đipeptit có thể tạo thành từ phân tử glyxin và phân tử alanin là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
A
B
C
D
Hỗn hợp Gly, Ala có thể tạo thành bao nhiêu loại đipeptit?
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
A
B
C
D
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ
A. axit glutamic.
B. amilopectin.
C. glyxin.
D. anilin.
A
B
C
D
Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?
A. Protein.
B. Cacbohiđrat.
C. Chất béo.
D. Hiđrocacbon.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí?
A. Metylamin.
B. Anilin.
C. Glyxin.
D. Axit axetic.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể rắn?
A. Metylamin.
B. Anilin.
C. Glyxin.
D. Axit axetic.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể lỏng?
A. Metylamin.
B. Anilin.
C. Glyxin.
D. Alanin.
A
B
C
D
Trong các chất sau, chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. HCOOCH3.
B. C2H5NH2.
C. NH2CH2COOH.
D. CH3NH2.
A
B
C
D
Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?
A. HCl (dd).
B. Br2 (dd).
C. NaOH (dd).
D. HNO3 (dd).
A
B
C
D
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3.
B. NaCl.
C. HCl.
D. Na2SO4.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?
A. NaOH.
B. HCl.
C. CH3OH.
D. KOH.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?
A. HCl.
B. NaOH.
C. CH3OH.
D. CH3COOH.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
A. KNO3.
B. NaOH.
C. HCl.
D. H2NCH(CH3)COOH.
A
B
C
D
Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaNO3.
C. KCl.
D. Na2SO4.
A
B
C
D
Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. NaNO3.
A
B
C
D
Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaNO3.
C. KCl.
D. Na2SO4.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. C2H5OH.
B. CH2=CHCOOH.
C. CH3COOH.
D. H2NCH2COOH.
A
B
C
D
Tính lưỡng tính của H2NCH2COOH được thể hiện thông qua phản ứng với hai dung dịch nào sau đây?
A. HCl, NaOH.
B. Na2CO3, HCl.
C. HNO3, CH3COOH.
D. NaOH, NH3.
A
B
C
D
Tính lưỡng tính của aminoaxit được thể hiện thông qua phản ứng với hai dung dịch nào sau đây?
A. HCl, NaOH.
B. Na2CO3, HCl.
C. HNO3, CH3COOH.
D. NaOH, NH3.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
A. Metylamin.
B. Trimetylamin.
C. Axit glutamic.
D. Anilin.
A
B
C
D
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
A
B
C
D
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. NaNO3.
A
B
C
D
Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. KCl.
C. NaNO3.
D. NaOH.
A
B
C
D
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. axit cacboxylic.
B. α-amino axit.
C. este.
D. β-amino axit.
A
B
C
D
Thủy phân tripeptit Ala-Ala-Ala thu được amino axit có công thức là
A. H2NCH2COOH.
B. H2NCH(C3H7)COOH.
C. H2NCH(CH3)COOH.
D. H2NCH(NH2)COOH.
A
B
C
D
Thủy phân tripeptit Ala-Ala-Ala thu được amino axit có công thức là
A. H2NCH2COOH.
B. H2NCH(C3H7)COOH.
C. H2NCH(CH3)COOH.
D. H2NCH(NH2)COOH.
A
B
C
D
Thủy phân tripeptit Gly-Gly-Gly thu được amino axit có công thức là
A. H2NCH2COOH.
B. H2NCH(C3H7)COOH.
C. H2NCH(CH3)COOH.
D. H2NCH(NH2)COOH.
A
B
C
D
Thủy phân tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly thu được bao nhiêu loại amino axit?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
A
B
C
D
Thủy phân tetrapeptit Val-Gly-Ala-Gly thu được bao nhiêu loại amino axit?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
A
B
C
D
Thủy phân tetrapeptit Val-Gly-Ala-Lys thu được bao nhiêu loại amino axit?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
A
B
C
D
Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X. Công thức của X là
A. H2NCH2CH2COONa.
B. (CH3)2CHCH(NH2)COONa.
C. H2NCH(CH3)COONa.
D. H2NCH2COONa.
A
B
C
D
Cho valin tác dụng với NaOH, thu được muối X. Công thức của X là
A. H2NCH2COONa.
B. H2NCH2CH2COONa.
C. H2NCH(CH3)COONa.
D. (CH3)2CHCH(NH2)COONa.
A
B
C
D
Cho glyxin tác dụng với NaOH, thu được muối X. Công thức của X là
A. H2NCH2COONa.
B. H2NCH2CH2COONa.
C. H2NCH(CH3)COONa.
D. (CH3)2CHCH(NH2)COONa.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
A. Metylamin.
B. Trimetylamin.
C. Axit glutamic.
D. Anilin.
A
B
C
D
Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
A. Mg(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. KCl.
D. NaCl.
A
B
C
D
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Tripeptit.
B. Glixerol.
C. Đipeptit.
D. Saccarozơ.
A
B
C
D
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. đipeptit.
B. tripeptit.
C. tetrapeptit.
D. pentapeptit.
A
B
C
D
Peptit nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2?
A. Đipeptit.
B. Tripeptit.
C. Tetrapeptit.
D. Pentapeptit.
A
B
C
D
Chất có thể có phản ứng màu biure là
A. Tinh bột.
B. Saccarozơ.
C. Protein.
D. Chất béo.
A
B
C
D
Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu
A. vàng.
B. đỏ.
C. trắng.
D. tím.
A
B
C
D
Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. tím.
B. đỏ.
C. vàng.
D. xanh.
A
B
C
D
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Lys-Gly-Val-Ala.
B. Glixerol.
C. Ala-Ala.
D. Saccarozơ.
A
B
C
D
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Gly.
B. Ala-Gly-Gly.
C. Ala-Ala-Gly-Gly.
D. Gly-Ala-Gly.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Anbumin.
B. Axit glutamic.
C. Gly-Ala.
D. Metylamin.
A
B
C
D
Chất tham gia phản ứng màu biure là
A. dầu ăn.
B. đường nho.
C. anbumin.
D. poli(vinyl clorua).
A
B
C
D
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A. Gly-Ala.
B. Glyxin.
C. Metylamin.
D. Metyl fomat.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A. Anilin.
B. Alanin.
C. Gly-Ala.
D. etyl axetat.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A. C2H5NH2.
B. CH3COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. NH3.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Lysin.
B. Metylamin.
C. Glyxin.
D. Axit glutamic.
A
B
C
D
Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là
A. amoniac.
B. kali hiđroxit.
C. anilin.
D. lysin.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaOH.
B. H2NCH2COOH.
C. HCl.
D. CH3NH2.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
A. CH3NH2.
B. H2NCH2COOH.
C. CH3COOH.
D. HCl.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. C2H5NH2.
B. CH3COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. C6H5NH2 (anilin).
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaOH.
B. H2NCH2COOH.
C. HCl.
D. CH3NH2.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. CH3CH(NH2)COOH.
B. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH.
C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH.
D. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A. H2NCH2COOH.
B. CH3COOH.
C. CH3CH2NH2.
D. HOOCC3H5(NH2)COOH.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu đỏ?
A. CH3COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. NaCl.
D. CH3NH2.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím
A. C6H5OH.
B. NH3.
C. CH3CH3NH2.
D. CH3NHCH2CH3.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. metylamin.
B. axit axetic.
C. Lysin.
D. anilin.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Anilin.
B. Glyxin.
C. Valin.
D. Metylamin.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
A. Metylamin.
B. Glyxin.
C. Lysin.
D. Axit glutamic.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A. Glyxin.
B. Axit axetic.
C. Alanin.
D. Metyl amin.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A. Lysin.
B. Etylamin.
C. Axit glutamic.
D. Đimetylamin.
A
B
C
D
Cho các chất sau: glyxin, axit glutamic, etylamoni hiđrocacbonat, anilin. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
A
B
C
D
Cho các chất sau: alanin, etylamoni axetat, ala-gly, etyl aminoaxetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
A
B
C
D
Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
A
B
C
D
Cho dãy gồm các chất: axit axetic; ancol etylic; axit aminoaxetic, metylamoni clorua. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
A
B
C
D
Cho các chất sau: glyxin, metylamoni axetat, etylamin, metyl aminoaxetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
A
B
C
D
Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin. Số dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
A
B
C
D
Cho các chất sau đây: triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
A
B
C
D
Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
B. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
D. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch lysin là quỳ tím hóa đỏ.
B. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
D. Protein bị đông tụ khi đun nóng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.
B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
C. Dung dịch glyxin làm quỳ tím hóa xanh.
D. Phân tử khối của Gly-Ala là 148.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ở điều kiện thường glyxin là chất rắn kết tinh.
B. Phân tử Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.
C. Valin có phân tử khối là 117.
D. Đimetyl amin là amin bậc 2.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.
B. Gly-Ala có phản ứng màu biure.
C. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.
D. Đimetylamin là amin bậc ba
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phân tử etylamin có 7 nguyên tử H.
B. Phân tử lysin có 2 nguyên tử O.
C. Phân tử axit glutamic có 2 nguyên tử N.
D. Phân tử khối của glyxin là 75.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử valin có 5 nguyên tử C.
B. Ala-Gly-Val không có phản ứng màu biure.
C. Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh.
D. Phân tử lysin có một nguyên tử N.
A
B
C
D
