wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1- hóa 8

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Nước cất là chất tinh khiết.

b)

Chỉ có 1 cách để biết tính chất của chất

c)

Vật thể tự nhiên là do con người tạo ra

d)

Nước mưa là chất tinh khiết

2.

Chất tinh khiết là chất

a)

Chất lẫn ít tạp chất

b)

Chất không lẫn chất khác

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất

d)

Có tính chất thay đổi

3.

Câu sau đây ý nói về nước cất: « Nước cất là chất tinh khiết, sôi ở 1020C. Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:

a)

Cả 2 ý đều đúng.

b)

Ý 1 đúng, ý 2 sai.

c)

Cả 2 ý đều sai.

d)

Ý 1 sai, ý 2 đúng.

4.

Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy đều, lọc và cô cạn?

a)

Bột đá vôi và muối ăn.

b)

Đường và muối ăn.

c)

Bột than và bột sắt.

d)

Giấm và rượu.

5.

Phương pháp để tách khí oxygen và nitrogen ra khỏi hỗn hợp khí nitơ và oxi, biết nhiệt độ hóa lỏng của oxi là -1830C, của nito là -1960C.

a)

Lọc.

b)

Bay hơi.

c)

Hóa lỏng hỗn hợp khí rồi chưng cất phân đoạn.

d)

Không tách được

6.

Vật thể nào sau đây là vật thể tự nhiên?

a)

Bàn, ghế, nhà, núi, sông

b)

Đồ dùng học tập, đồ dùng nhà bếp

c)

Núi, sông, biển, cây cối, sinh vật

d)

Núi, biển, đá, bàn ghế, cỏ cây

7.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt notron

b)

số hạt electron = số hạt notron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron

8.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện âm ?

a)

hạt nhân

b)

electron

c)

proton

d)

nơtron

9.

Trong nguyên tử những hạt mang điện dương ?

a)

Electron

b)

Proton

c)

hạt nhân

d)

notron

10.

Hầu hết nguyên tử đều được tạo ra từ các hạt cơ bản là

a)

proton

b)

notron

c)

proton và electron

d)

proton, notron và electron

11.

Tại sao khối lượng nguyên tử là khối lượng của hạt nhân nguyên tử ?

a)

Khối lượng electron rất bé.

b)

Khối lượng proton rất bé.

c)

Khối lượng notron rất bé.

d)

Khối lượng của hạt proton và hạt notron xấp xỉ nhau và lớn hơn nhiều so với hạt electron.

12.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện ?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

hạt nhân

13.

Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là

a)

27

b)

13

c)

14

d)

12

14.

Nguyên tử Nitơ trong hạt nhân có 7hạt proton và 7 hạt notron. Hỏi điện tích hạt nhân Nitơ là:

a)

7+

b)

7-

c)

14+

d)

14-

15.

Nguyên tử Oxi có điện tích hạt nhân là bao nhiêu ?

a)

8

b)

8+

c)

8-

d)

16+

16.

Trong nguyên tử, loại hạt nào sau đây không mang điện?

a)

Proton

b)

Nơtron

c)

Electron

d)

Proton và nơtron

17.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:

a)

Proton

b)

Nơtron và Electron

c)

Electron

d)

Proton và Nơtron

18.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

19.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

20.

1. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt notron

b)

số hạt electron = số hạt notron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron

21.

6. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

a)

số nơtron và proton

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số khối.

22.

11. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

23.

14. Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23

b)

24

c)

33

d)

34

24.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

25.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số electron ở lớp vỏ.

b)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton ở hạt nhân.

c)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau.

d)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số lớp electron.

27.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng

a)

Có cùng số electron

b)

Có cùng số nơtron

c)

Có cùng số khối

d)

Có cùng số proton trong hạt nhân

28.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì

a)

Có cấu tạo giống nhau

b)

Có màu sắc như nhau

c)

Có tính chất hóa học giống nhau

d)

Có tính chất vật lí giống nhau

29.

Chọn đáp án sai:

a)

Số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học

b)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân

c)

1 đvC = 1/12 mC

d)

Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

30.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt

b)

Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh

c)

Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt

d)

Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh

31.

Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

a)

Mg nặng hơn O

b)

Mg nhẹ hơn O

c)

O bằng Mg

d)

Tất cả đáp án trên

32.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt proton

b)

Hạt notron

c)

Hạt electron

d)

Hạt notron và hạt electron

33.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

Biết O = 16, Ca = 40, Na = 23, K = 39, Fe = 56

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

34.

Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng

a)

1/12 khối lượng nguyên tử cacbon.

b)

khối lượng nguyên tử cacbon.

c)

1/12 khối lượng cacbon.

d)

khối lượng cacbon.

35.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Đơn vị cacbon (đvC)

d)

Cả 3 đơn vị trên

36.

Khi sử dụng phương pháp chưng cất phân đoạn để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau, chất bị tách ra cuối cùng là chất

a)

có nhiệt độ sôi thấp nhất.

b)

có nhiệt độ sôi cao nhất.

c)

có thể có nhiệt độ sôi cao nhất hoặc thấp nhất.

d)

không xác định được.

37.

Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Aluminium (nhôm) là:

a)

5,342 . 10-23 gam

b)

6,023 . 10-23 gam

c)

4,482 . 10-23 gam

d)

3,990 . 10-23 gam

38.

Cách biểu diễn sau đây: 5Fe, cho biết ý nghĩa là:

a)

5 nguyên tố Iron

b)

5 nguyên tử Iron

c)

Nguyên tử Iron

d)

Nguyên tố Iron

39.

Một nguyên tử C (Carbon) có khối lượng bằng:

a)

1,9926.10-24 kg

b)

1,9924.10-27 gam

c)

1,9926.10-23 gam

d)

1,9926.10-23 kg

40.

15 nguyên tử Calcium được biểu diễn:

a)

15 C

b)

15 CA

c)

15 Ca

d)

15 Calcium

41.

Cấu tạo của chất HNO3 gồm

a)

1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 1 nguyên tử Oxi

b)

3 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 1 nguyên tử Oxi

c)

1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử Oxi

d)

1 nguyên tử H, 3 nguyên tử N và 1 nguyên tử Oxi

42.

Phân tử khối của Cu(NO3)2 là

a)

188 đvC

b)

188 gam

c)

94 đvC

d)

94 gam

43.

Một nguyên tử Cacbon có khối lượng là 1,9926 . 10 ^-23 gam Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Natri là:

a)

1,8195 . 10 ^-23 gam

b)

3,819 . 10 ^-23 gam

c)

3, 4918 . 10 ^-23 gam

d)

1,91 . 10 ^-23 gam

44.

Phân tử khối của FeSO4 là

a)

160

b)

96

c)

56

d)

152

45.

Nguyên tử Oxi nặng hơn nguyên tử Hidro bao nhiêu lần?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

46.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

5 nguyên tử O, nguyên tử nguyên tố Na, phân tử Cl

b)

Phân tử Oxi, hợp chất natri, nguyên tố clo

c)

Phân tử khối Oxi, nguyên tử Na, phân tử clo

d)

5 phân tử oxi, phân tử Na, nguyên tố clo

47.

cho các chất: CaCO3; Mg; O2; N2; S; NaOH, KCl. có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?

a)

7 đơn chất - 0 hợp chất

b)

3 đơn chất - 4 hợp chất

c)

5 đơn chất - 2 hợp chất

d)

4 đơn chất - 3 hợp chất

48.

PTK của XO nặng 56 đvC, X là nguyên tố nào? O = 16, Cu = 64, Ca = 40; Fe = 56; Mg = 24

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ca

49.

phân tử SO2 nặng gấp bao nhiêu lần phân tử CH4? cho S = 32, O = 16, C = 12, H = 1.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

3,5

50.

Phân tử khối của KOH bằng bao nhiêu? (K=39, O = 16, H =1)

a)

40 đvC

b)

40 kg

c)

56 đvC

d)

56 gam

51.

phân tử SO2 nặng gấp bao nhiêu lần phân tử CH4? cho S = 32, O = 16, C = 12, H = 1.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

3,5

52.

Cho các chất sau đâu là đơn chất hợp chất, phân tử: O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2

a)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH. Đơn chất: O, Ca. Phân tử: H2, Cl2

b)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH. Đơn chất: H2, Cl2.Phân tử: O, Ca

c)

Hợp chất: CH4, Ca. Đơn chất: H2.Phân tử: Ca

d)

Hợp chất: P2O5.Đơn chất: O. Phân tử: Cl2

53.

Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất

a)

Nước.

b)

Muối ăn.

c)

Thủy ngân.

d)

Khí cacbonic.

54.

Trong số các ý dưới đây, hãy cho biết có bao nhiêu hợp chất

a. Nước được tạo nên từ H và O.

b. Muối ăn được tạo nên từ Na và Cl.

c. Bột lưu huỳnh được tạo nên từ S.

d. Kim loại đồng được tạo nên từ Cu.

e. Đường mía được tạo nên từ C, H và O.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Cho các chất sau: Ca, O2, P2O5, HCl, Na, NH3, Al đâu là đơn chất

a)

Ca, O2, Na, Al.

b)

Ca, O, HCl, NH3.

c)

HCl, P2O5, Na, Al.

d)

NH3, HCl, Na, Al.

56.

Tìm các hợp chất trong các chất cho dưới đây:

a)

H2CO3, Al(OH)3

b)

Mn

c)

Mg

d)

Al

57.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt : Ba phân tử khí oxi

a)

3 O

b)

3O2

c)

3O3

d)

Tất cả đúng

58.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau: Hai nguyên tử sắt

a)

2 Cu

b)

2Fe

c)

3O

d)

3O3

59.

Dùng chữ số và công tthức hóa học để diễn đạt các ý sau:Năm phân tử canxi oxit

a)

5 C

b)

5 Ca

c)

5 CaO

d)

5 CuO

60.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau:

Mười nguyên tử chì.

a)

10 P

b)

10Pb

c)

10Ca

d)

10Ba

61.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau:Năm nguyên tử đồng

a)

5 S

b)

5 B

c)

5 Cu

d)

5 N

62.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau:

Hai phân tử khí cacbonic.

a)

2 O2

b)

2 CO

c)

2 CO2

d)

2 NO2

63.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau:

Ba phân tử khí clo.

a)

3 C

b)

3 Cl2

c)

3 Cu

d)

3 ca

64.

Cho công thức hóa học của một số chất như sau:

-Brom: Br2

-Nhôm clorua: AlCl3

-Magie oxit: MgO

-Kim loại kẽm: Zn

-Kali Nitrat: KNO3

-Natri hydroxit: NaOH


Số đơn chất và hợp chất là:

a)

3 đơn chất và 3 hợp chất

b)

2 đơn chất và 4 hợp chất

c)

4 đơn chất và 2 hợp chất

d)

1 đơn chất và 5 hợp chất

65.

Cách viết sau chỉ ý gì: 5 Cu

a)

5 phân tử đồng

b)

5 nguyên tử đồng

66.

Cách viết sau chỉ những ý gì: 3 CaCO3 (có 2 ý đúng)

a)

3 phân tử đá vôi

b)

3 nguyên tử đá vôi

c)

3 nguyên tử Ca, 3 nguyên tử C, 9 nguyên tử O

d)

3 phân tử Ca, 3 phân tử C, 9 phân tử O

67.

Cách viết sau chỉ những ý gì: 2 NaCl (có 2 ý đúng)

a)

2 phân tử muối ăn

b)

2 nguyên tử muối ăn

c)

2 nguyên tử Na, 2 nguyên tử Cl

d)

2 phân tử Na, 2 phân tử Cl

68.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Ba phân tử Oxi

a)

3 O2

b)

2 O3

c)

3 O

d)

O3

69.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Sáu phân tử canxi oxit

a)

6 CaO

b)

Ca6O

c)

CaO6

d)

Ca6O6

70.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Năm phân tử đồng sunfat

a)

5 CuSO4

b)

Cu5(SO4)5

c)

CuSO5

d)

Cu4SO5

71.

Tính phân tử khối của chất sau: MnO2 (chỉ cần ghi số)

(a)  

72.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Ba phân tử Oxi

a)

3 O2

b)

2 O3

c)

3 O

d)

O3

73.

Từ CTHH của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?

a)

Có 2 nguyên tử tạo ra chất. Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17

b)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17

c)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử 1N, 3 nguyên tử H trong 1 phân tử của chất

d)

PTK = 17

74.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là

a)

o2, H2O, NaCL, CO2

b)

O2, H2O, NaCl, CO2

c)

O2, H2O, NACL, CO2

d)

O2, h2O, NaCl, cO2

75.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

76.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

77.

Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:

a)

2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.

b)

1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.

c)

nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.

d)

1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.

78.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

79.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

80.

Chọn đáp án đúng

a)

Công thức hóa học của đồng là Cu

b)

3 phân tử oxi là O3

c)

CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành

d)

Tất cả đáp án trên

81.

Ý nghĩa của công thức hóa học

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

Tất cả đáp án

82.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

hai nguyên tố Cacbon

b)

hai nguyên tử Cacbon

c)

hai đơn vị Cacbon

d)

hai khối lượng Cacbon

83.

Kí hiệu hóa học của ba phân tử Nito:

a)

3N2

b)

3P

c)

3N

d)

3Na

84.

Phân tử Sắt (III) clorua có chứa 1Fe và 3Cl. Cách viết nào sau đây biểu diễn công thức hóa học đúng?

a)

Fe1Cl3

b)

Fe1Cl3

c)

FeCl3

d)

FeCL3

85.

Phân tử khối của axit nitrit, biết phân tử gồm 1H, 1N, 3O

a)

31

b)

63

c)

32

d)

62

86.

Hợp chất A có công thức hóa học Na2XO3 có phân tử khối bằng 126đvC. X là nguyên tố nào sau đây:

a)

C

b)

Si

c)

P

d)

S

87.

Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342đvC. Gía trị của x là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Một hợp chất mà phân tử gồm 2 nguyên tử X và 1 nguyên tử O, biết phân tử khối là 62đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg

b)

Ca

c)

K

d)

Na

89.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3

a)

1: 1: 1.

b)

1:1:2

c)

1:1:3

d)

2:1:3

90.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

91.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

2 nguyên tố cacbon.

b)

2 nguyên tử cacbon.

c)

2 đơn vị cacbon.

d)

2 khối lượng cacbon

92.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

93.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

94.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

95.

Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:

a)

2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.

b)

1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.

c)

nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.

d)

1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.

96.

Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?

a)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17.

b)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17.

c)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử.

d)

PTK = 17.

97.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

98.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

99.

Khí metan (tạo bởi 2 nguyên tố C và H) có PTK là 16. Công thức hóa học của metan là:

a)

CH2

b)

C2H

c)

CH4

d)

C4H

100.

Công thức hoá học của muối ăn là:

a)

NaCL

b)

NAcl

c)

NACL

d)

NaCl

101.

Nhôm oxit được tạo bởi 2 nguyên tử nhôm và 3 nguyên tử oxi, công thức của Nhôm oxit nào sau đây là đúng

a)

ALO

b)

Al₃O₂

c)

Al₂O₃

d)

2Al3O

102.

Khí oxi có công thức phân tử là:

a)

CO

b)

O₂

c)

2O

d)

CO₂

103.

Khí cacbon đioxit dùng để dập tắt đám cháy có thành thần phân tử gồm: 1 C và 2 O. Công thức hoá học đúng và phân tử khối là:

a)

CO₂, phân tử khối là 44

b)

C2O, phân tử khối là 88

c)

CO₂, phân tử khối là 46

d)

CO₂, phân tử khối là 28

104.

Từ công thức hóa học của CuSO₄ có thể suy ra được những gì:

a)

CuSO₄ do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên

b)

Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử

c)

Phân tử khối là 80 đvC

d)

CuSO₄ do 4 nguyên tố C, u, O, S tạo nên

105.

Khí gas là một hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 3C, 8H. Công thức hóa học của khí gas là:

a)

C3H8

b)

C3H8

c)

H8C3

d)

H8C3