wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10_ÔN THI HỌC KỲ II

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học?
a)
Diện tích bề mặt tiếp xúc của các chất phản ứng
b)
Chất xúc tác
c)
Màu sắc của các chất phản ứng
d)
Nhiệt độ
2.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng:
a)
Giải phóng nhiệt ra môi trường
b)
Hấp thụ nhiệt từ môi trường
c)
Tạo ra nhiệt trong sản phẩm
d)
Không liên quan đến nhiệt
3.
Cho phản ứng A + 2B → C + D, nếu nồng độ A giảm từ 0,02 M xuống 0,018 M trong 20 giây, tốc độ trung bình của phản ứng theo A là:
a)
10^-2 M/s
b)
10^-3 M/s
c)
10^-4 M/s
d)
10^-5 M/s
4.
Cho các phản ứng: (1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g), ∆H = +20,33 kJ (2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l), ∆H = -1531 kJ. Nhận xét nào đúng?
a)
Phản ứng (1) tỏa nhiệt, (2) thu nhiệt
b)
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt
c)
Phản ứng (1) thu nhiệt, (2) tỏa nhiệt
d)
Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt
5.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là:
a)
ns^2np^3
b)
ns^2np^4
c)
ns^2np^5
d)
ns^2np^6
6.
Trong các thí nghiệm với cùng khối lượng kẽm và thể tích dung dịch HCl, điều kiện nào cho tốc độ phản ứng nhanh nhất?
a)
Kẽm bột, HCl loãng, 25°C
b)
Kẽm viên, HCl đặc, 25°C
c)
Kẽm bột, HCl đặc, 50°C
d)
Kẽm viên, HCl loãng, 50°C
7.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (a) Dung dịch HF được dùng để khắc chữ lên thủy tinh. (b) Muối ăn trộn KI hoặc KIO3 được gọi là muối iốt. (c) Trong hợp chất KClO3, chlorine có số oxi hóa +5. (d) Chlorine được sản xuất bằng điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp. (e) Tính acid của dung dịch HX giảm dần từ HI, HBr, HCl, HF.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
8.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là:
a)
Tính base
b)
Tính acid
c)
Tính oxi hóa
d)
Tính khử
9.
Số oxi hóa của hydrogen trong đơn chất là:
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
2
10.
Trong phản ứng Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2, chất khử là:
a)
Fe2O3
b)
CO
c)
Fe
d)
CO2
11.
Đơn chất halogen nào thăng hoa từ rắn thành hơi màu tím khi đun nóng?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
12.
Tốc độ phản ứng bị ảnh hưởng bởi:
a)
Nồng độ chất xúc tác
b)
Thể tích bình phản ứng
c)
Màu sắc của chất phản ứng
d)
Hình dạng bình chứa
13.
Phản ứng có ∆H > 0 là:
a)
Tỏa nhiệt
b)
Thu nhiệt
c)
Trung tính
d)
Đẳng nhiệt
14.
Cho phản ứng mà nồng độ B giảm từ 0,1 M xuống 0,08 M trong 10 giây, tốc độ theo B là:
a)
2 × 10^-3 M/s
b)
2 × 10^-2 M/s
c)
1 × 10^-3 M/s
d)
1 × 10^-2 M/s
15.
Phản ứng nào sau đây tỏa nhiệt?
a)
2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2
b)
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
c)
N2 + O2 → 2NO
d)
2H2O → 2H2 + O2
16.
Cấu hình electron ns^2np^5 thuộc về:
a)
Nhóm V
b)
Nhóm VI
c)
Nhóm VII
d)
Nhóm VIII
17.
Điều kiện nào làm tăng tốc độ phản ứng Zn + HCl nhiều nhất?
a)
Dùng HCl loãng
b)
Tăng nhiệt độ
c)
Dùng kẽm viên lớn
d)
Giảm thể tích HCl
18.
Phát biểu nào về halogen là đúng?
a)
Florine là base mạnh
b)
Chlorine là chất oxi hóa mạnh
c)
Iodine là chất khử mạnh
d)
Bromine là acid yếu
19.
Số oxi hóa của Chlorine trong Cl2 là:
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
2
20.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được đo ở:
a)
0 K
b)
298 K
c)
373 K
d)
Bất kỳ nhiệt độ nào
21.
Halogen nào là khí màu vàng lục ở điều kiện thường?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
22.
Tốc độ phản ứng tăng khi:
a)
Giảm nhiệt độ
b)
Tăng nồng độ chất phản ứng
c)
Giảm áp suất
d)
Giảm diện tích bề mặt
23.
Phản ứng có ∆H = -100 kJ là:
a)
Thu nhiệt
b)
Tỏa nhiệt
c)
Trung tính
d)
Đẳng nhiệt
24.
Tốc độ phản ứng A → B là 0,01 M/s theo A. Nếu [A] giảm 0,02 M, thời gian cần là:
a)
1 s
b)
2 s
c)
3 s
d)
4 s
25.
Phản ứng nào thu nhiệt?
a)
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
b)
N2 + 3H2 → 2NH3
c)
2H2O → 2H2 + O2
d)
C + O2 → CO2
26.
Số electron lớp ngoài cùng của halogen là:
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
27.
Dùng kẽm bột thay vì kẽm viên trong phản ứng Zn + HCl:
a)
Giảm tốc độ
b)
Tăng tốc độ
c)
Không ảnh hưởng
d)
Ngừng phản ứng
28.
Tính chất nào thuộc về halogen?
a)
Tạo oxide base
b)
Chất oxi hóa mạnh
c)
Chỉ tạo liên kết cộng hóa trị
d)
Không phản ứng
29.
Số oxi hóa của Florine trong F2 là:
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
2
30.

Ký hiệu ∆rH biểu thị:

a)
Enthalpy tạo thành
b)
Enthalpy phản ứng
c)
Enthalpy cháy
d)
Enthalpy phân ly
31.
Trong phản ứng Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2, chất oxi hóa là:
a)
Fe2O3
b)
CO
c)
Fe
d)
CO2
32.
Halogen nào là chất lỏng màu nâu đỏ ở điều kiện thường?
a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

33.
Tăng nhiệt độ của phản ứng thường:
a)
Giảm tốc độ
b)
Tăng tốc độ
c)
Không ảnh hưởng
d)
Ngừng phản ứng
34.
Phản ứng có ∆H < 0 là:
a)
Thu nhiệt
b)
Tỏa nhiệt
c)
Trung tính
d)
Đẳng nhiệt
35.
Tốc độ phản ứng 2A + B → C là 0,005 M/s theo A. Tốc độ theo B là:
a)
0,0025 M/s
b)
0,005 M/s
c)
0,01 M/s
d)
0,015 M/s
36.
Phản ứng nào tỏa nhiệt?
a)
2H2O → 2H2 + O2
b)
C + O2 → CO2
c)
N2 + O2 → 2NO
d)
2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2
37.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen ở trạng thái cơ bản là:
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
38.
Dùng kẽm bột thay vì kẽm viên trong Zn + HCl sẽ:
a)
Giảm tốc độ phản ứng
b)
Tăng tốc độ phản ứng
c)
Không ảnh hưởng
d)
Ngừng phản ứng
39.
Trong phòng thí nghiệm, khí Chlorine được điều chế bằng cách:
a)
Điện phân dung dịch NaCl
b)
Phản ứng HCl với MnO2
c)
Đun nóng KClO3
d)
Oxi hóa NaCl
40.
Dung dịch nước Javel có tính chất:
a)
Tẩy màu và sát khuẩn
b)
Chỉ tẩy màu
c)
Chỉ sát khuẩn
d)
Không có tính tẩy màu
41.
Trong phản ứng HCl với MnO2, HCl đóng vai trò:
a)
Chất oxi hóa
b)
Chất khử
c)
Chất xúc tác
d)
Sản phẩm
42.
Để thu khí Chlorine sạch, bình (1) và (2) lần lượt chứa:
a)
NaCl bão hòa và H2SO4 đặc
b)
H2SO4 đặc và NaCl
c)
NaOH và H2SO4 đặc
d)
H2O và NaCl
43.
Thể tích khí H2 (đktc) thoát ra khi 6,5g kẽm phản ứng với 200 ml HCl 1M là:
a)
1,12 L
b)
2,24 L
c)
2,479 L
d)
4,48 L
44.
Tăng nhiệt độ từ 25°C lên 50°C trong phản ứng Zn + HCl sẽ:
a)
Giảm tốc độ phản ứng
b)
Tăng tốc độ phản ứng
c)
Không ảnh hưởng
d)
Ngừng phản ứng
45.
Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt 24,3g nhôm theo phản ứng 4Al + 3O2 → 2Al2O3, ∆H = -3352 kJ là:
a)
1508 kJ
b)
1676 kJ
c)
3352 kJ
d)
6704 kJ
46.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có S đóng vai trò chất oxi hóa?
a)
S + O2 → SO2
b)
Hg + S → HgS
c)
H2 + S → H2S
d)
S + 3F2 → SF6
47.
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng có tốc độ tăng từ 0,05 mol/(L.min) ở 20°C lên 0,15 mol/(L.min) ở 30°C là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
48.
Chlorine được dùng trong xử lý nước vì:
a)
Tính oxi hóa mạnh
b)
Tính khử mạnh
c)
Tính base
d)
Tính trung tính
49.
Khí Chlorine thu được cho vào dung dịch NaOH tạo nước Javel có tính tẩy màu.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
HCl loãng có thể thay HCl đặc trong phản ứng với MnO2 để điều chế clo.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Dùng kẽm bột thay kẽm viên làm tăng tốc độ thoát khí H2 trong phản ứng Zn + HCl.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Tăng thể tích dung dịch HCl gấp đôi làm tăng tốc độ phản ứng Zn + HCl.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Trong phản ứng HCl với MnO2, MnO2 là chất oxi hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Khí Chlorine có thể được làm khô bằng dung dịch NaOH.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Phản ứng Zn + HCl tạo ra 2,479 L khí H2 (đktc) với 6,5g kẽm và 200 ml HCl 1M.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Tăng nhiệt độ phản ứng Zn + HCl từ 25°C lên 50°C làm giảm tốc độ phản ứng.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Dung dịch HF có thể khắc thủy tinh do phản ứng với SiO2.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Muối iốt chứa KI hoặc KIO3.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Phản ứng nào sau đây có sulfur đóng vai trò chất oxi hóa?
a)
S + O2 → SO2
b)
S + H2 → H2S
c)
S + 3F2 → SF6
d)
Hg + S → HgS
60.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen ở trạng thái cơ bản là:
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
61.
Để nhận biết dung dịch KF, KCl, KBr, KI, chất nào được dùng?
a)
AgNO3
b)
NaOH
c)
HCl
d)
H2SO4
62.
Hiện tượng khi cho AgNO3 vào dung dịch KI là:
a)
Kết tủa trắng
b)
Kết tủa vàng đậm
c)
Kết tủa nâu
d)
Không có kết tủa
63.
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng khi nhóm củi bằng quạt là:
a)
Nhiệt độ
b)
Nồng độ chất phản ứng
c)
Diện tích bề mặt
d)
Chất xúc tác
64.
Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh làm giảm tốc độ phản ứng do:
a)
Giảm nhiệt độ
b)
Tăng nồng độ
c)
Giảm diện tích bề mặt
d)
Thêm xúc tác
65.
Dùng men trong sản xuất sữa chua làm tăng tốc độ phản ứng nhờ:
a)
Nhiệt độ
b)
Chất xúc tác
c)
Nồng độ
d)
Áp suất
66.
Phản ứng của Chlorine trong xử lý nước là:
a)
Cl2 + H2O → HCl + HOCl
b)
Cl2 + NaOH → NaCl + NaOCl
c)
Cl2 + O2 → 2ClO
d)
Cl2 + H2 → 2HCl
67.
Phản ứng nào sau đây có ∆H < 0?
a)
2H2O → 2H2 + O2
b)
C + O2 → CO2
c)
N2 + O2 → 2NO
d)
2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2
68.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S là:
a)
-2
b)
0
c)
2
d)
4
69.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử?
a)
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
b)
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
c)
HCl + NaOH → NaCl + H2O
d)
CaCO3 → CaO + CO2
70.
Chất xúc tác thường làm:
a)
Tăng Enthalpy phản ứng
b)
Giảm năng lượng hoạt hóa
c)
Giảm nhiệt độ phản ứng
d)
Tăng sản phẩm
71.
Tốc độ phản ứng tăng khi:
a)
Giảm nồng độ chất phản ứng
b)
Tăng diện tích bề mặt
c)
Giảm nhiệt độ
d)
Giảm áp suất
72.
Phản ứng nào có sulfur đóng vai trò chất khử?
a)
S + O2 → SO2
b)
Hg + S → HgS
c)
S + Fe → FeS
d)
S + H2 → H2S
73.
Số oxi hóa của Chlorine trong NaCl là:
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
2
74.
Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt 54g nhôm theo phản ứng 4Al + 3O2 → 2Al2O3, ∆H = -3352 kJ là:
a)
1676 kJ
b)
3352 kJ
c)
5028 kJ
d)
6704 kJ
75.
Hệ số Van’t Hoff biểu thị:
a)
Tăng nồng độ chất phản ứng
b)
Tăng tốc độ khi tăng nhiệt độ 10°C
c)
Giảm năng lượng hoạt hóa
d)
Tăng Enthalpy phản ứng
76.
Hiện tượng khi cho AgNO3 vào dung dịch KF là:
a)
Kết tủa trắng
b)
Kết tủa vàng
c)
Không kết tủa
d)
Kết tủa nâu
77.
Phản ứng nào xảy ra khi cho Chlorine vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?
a)
Cl2 + H2O → HCl + HOCl
b)
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO
c)
Cl2 + H2 → 2HCl
d)
Cl2 + O2 → 2ClO
78.
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng khi dùng quạt trong lò rèn là:
a)
Nhiệt độ
b)
Nồng độ chất phản ứng
c)
Diện tích bề mặt
d)
Chất xúc tác
79.
Tính oxi hóa của halogen giảm dần theo thứ tự:
a)
F2 > Cl2 > Br2 > I2
b)
I2 > Br2 > Cl2 > F2
c)
Cl2 > F2 > Br2 > I2
d)
Br2 > I2 > Cl2 > F2
80.
Phản ứng nào sau đây không phải oxi hóa-khử?
a)
Zn + HCl → ZnCl2 + H2
b)
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
c)
Fe2O3 + CO → Fe + CO2
d)
S + O2 → SO2
81.
Tốc độ phản ứng tăng khi:
a)
Giảm diện tích bề mặt
b)
Tăng áp suất (với chất khí)
c)
Giảm nồng độ
d)
Giảm xúc tác
82.
Phản ứng nào có ∆H > 0?
a)
C + O2 → CO2
b)
2H2O → 2H2 + O2
c)
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
d)
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
83.
Dung dịch nước Javel được tạo ra từ:
a)
Cl2 + NaOH
b)
Cl2 + H2O
c)
Cl2 + HCl
d)
Cl2 + H2SO4
84.
Phản ứng nào có kẽm đóng vai trò chất khử?
a)
Zn + HCl → ZnCl2 + H2
b)
Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2
c)
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
d)
Tất cả các phản ứng trên
85.
Tính acid của HX giảm dần theo thứ tự:
a)
HF > HCl > HBr
b)
HBr > HCl > HF
c)
HCl > HBr > HF
d)
HF > HBr > HCl
86.
Phản ứng nào sau đây tỏa nhiệt mạnh?
a)
2H2O → 2H2 + O2
b)
C + O2 → CO2
c)
N2 + O2 → 2NO
d)
2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2
87.
Số oxi hóa của Chlorine trong HCl là:
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
2
88.
Để nhận biết dung dịch KBr, hiện tượng khi dùng AgNO3 là:
a)
Kết tủa trắng
b)
Kết tủa vàng nhạt
c)
Kết tủa vàng đậm
d)
Không kết tủa
89.
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khi dùng men làm rượu là:
a)
Nhiệt độ
b)
Nồng độ
c)
Chất xúc tác
d)
Áp suất
90.
Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt 27g nhôm theo phản ứng 4Al + 3O2 → 2Al2O3, ∆H = -3352 kJ là:
a)
838 kJ
b)
1676 kJ
c)
2514 kJ
d)
3352 kJ
91.
Chlorine được dùng trong xử lý nước vì:
a)
Giá thành rẻ
b)
Tính oxi hóa mạnh, tiêu diệt vi khuẩn
c)
Tính khử mạnh
d)
Không mùi
92.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử

b)

tính base

c)

tính acid

d)

tính oxi hóa

93.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

94.

Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa KCl và muối nào sau đây?

a)

KClO

b)

KClO3

c)

KClO4

d)

KClO2

95.

KI + O3 + H2O => KOH + O2 + I2

Vai trò của KI trong phản ứng trên là gì?

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

Không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử.

96.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl => MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

b)

Cl2 + 2NaBr => 2NaCl + Br2.

c)

2NaCl + 2H2O => 2NaOH + Cl2 + H2.

d)

2NaOH + Cl2 => NaCl + NaClO + H2O.

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với dung dịch muối halide?

a)

Bromine phản ứng dễ dàng với dung dịch sodium fluoride để tạo ra đơn chất fluorine.

b)

Khi cho vào dung dịch sodium chloride, fluorine sẽ ưu tiên phản ứng với nước.

c)

Có thể sục khí chlorine vào dung dịch chứa potassium iodide để thu được iodine.

d)

Iodine khó tan trong dung dịch sodium chloride.

98.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chất chlorine?

a)

Khi chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.

b)

Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo thành dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và gia đình.

c)

Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.

d)

Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.

99.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2.  

b)

NaOH + HF → NaF + H2O.

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

d)

H2 + F2 → 2HF.

100.

Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) -> NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

          

a)

HCl, HBr và HI.  

b)

HF và HCl.  

c)

HBr và HI.  

d)

HF, HCl, HBr và HI.