wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12. BÁM SÁT ĐỀ MINH HỌA CÂU 41-CÂU 50

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Polime nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo?
a)
A. Tơ nilon – 6.
b)
B. Polietilen.
c)
C. Tơ visco.
d)
D. Amilopectin.
2.
Câu 2. Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
a)
A. Tơ tằm.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Tơ axetat.
d)
D. Xenlulozơ.
3.
Câu 3. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
a)
A. Tơ tằm.
b)
B. Polietilen.
c)
C. Tơ axetat.
d)
D. Cao su buna.
4.
Câu 4. Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Amilopectin.
d)
D. Poli(metyl metacrylat).
5.
Câu 5. Polime nào sau đây có mạch mạng không gian?
a)
A. Polistiren.
b)
B. Cao su buna – N.
c)
C. Amilozơ.
d)
D. Cao su lưu hóa.
6.
Câu 6. Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ capron.
c)
C. Tơ visco.
d)
D. Tơ nilon-6,6.
7.
Câu 7. Polime nào sau đây có công thức (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n?
a)
A. Polibutađien.
b)
B. Poliisopren.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Polietilen
8.
Câu 8. Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
a)
A. Polibuta-1,3-dien.
b)
B. Poliacrilonitrin.
c)
C. Polietilen.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
9.
Câu 9. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Polisaccarit.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poli(etylen terephatalat).
d)
D. Nilon-6,6.
10.
Câu 10. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
a)
A. Vinyl clorua.
b)
B. Acrilonitrin.
c)
C. Propilen.
d)
D. Vinyl axetat.
11.
Câu 11. Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là
a)
A. Cr(OH)3.
b)
B. CrO.
c)
C. Cr2O3.
d)
D. CrO3.
12.
Câu 12. Công thức của crom(III) clorua là
a)
A. Cr2O3.
b)
B. CrCl3.
c)
C. Cr2(SO4)3.
d)
D. CrSO4.
13.
Câu 13. Công thức hóa học của kali đicromat là
a)
A. KCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. K2Cr2O7.
d)
D. K2CrO4.
14.
Câu 14. Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
a)
A. +2.
b)
B. +3.
c)
C. +5.
d)
D. +6.
15.
Câu 15. Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
a)
A. Màu da cam.
b)
B. Màu đỏ thẫm.
c)
C. Màu lục thẫm.
d)
D. Màu vàng.
16.
Câu 16. Oxit nào sau đây lưỡng tính?
a)
A. MgO.
b)
B. CaO.
c)
C. Cr2O3.
d)
D. CrO.
17.
Câu 17. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
a)
A. CrCl3.
b)
B. NaCrO2.
c)
C. Cr(OH)3.
d)
D. Na2CrO4.
18.
Câu 18. Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
a)
A. CrS3.
b)
B. Cr2(SO4)3.
c)
C. Cr2S3.
d)
D. CrSO4.
19.
Câu 19. Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
a)
A. Flo.
b)
B. Lưu huỳnh.
c)
C. Photpho.
d)
D. Nitơ.
20.
Câu 20. Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
a)
A. CrCl2.
b)
B. CrCl3.
c)
C. CrCl6.
d)
D. H2Cr2O7.
21.
Câu 21. Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. CaSO4.H2O.
b)
B. CaSO4.2H2O.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Ca(OH)2.
22.
Câu 22. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là
a)
A. CaCO3
b)
B. CaSO4.2H2O
c)
C. Ca(OH)2
d)
D. CaSO4.
23.
Câu 23. Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaO.
c)
C. CaSO4.
d)
D. CaCO3.
24.
Câu 24. Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
25.
Câu 25. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
26.
Câu 26. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Sr, K.
b)
B. Na, Ba.
c)
C. Be, Al.
d)
D. Ca, Ba.
27.
Câu 27. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
a)
A. Ba.
b)
B. Na.
c)
C. Be.
d)
D. K.
28.
Câu 28. Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
A. MgCl2.
b)
B. MgO.
c)
C. Mg(HCO3)2.
d)
D. Mg(OH)2.
29.
Câu 29. Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. BaCl2.
d)
D. NaCl.
30.
Câu 30. Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
a)
A. Mg(NO3)2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaNO3.
d)
D. HCl.
31.
Câu 31. Phân tử khối của etyl propionat là
a)
A. 102.
b)
B. 60.
c)
C. 74.
d)
D. 88.
32.
Câu 32. Phân tử khối của vinyl axetat là
a)
A. 86.
b)
B. 60.
c)
C. 74.
d)
D. 88.
33.
Câu 33. Phân tử khối của metyl metacrylat là
a)
A. 100.
b)
B. 102.
c)
C. 88.
d)
D. 86.
34.
Câu 34. Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. CH2=CHCOOCH3.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH3COOCH3.
35.
Câu 35. Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
a)
A. CH3COOC6H5.
b)
B. CH3COOCH2C6H5.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH3COOCH3.
36.
Câu 36. Số este có cùng công thức phân tử C4H8O2 là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
37.
Câu 37. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:
a)
A. C2H3COOC2H5
b)
B. C2H5COOCH3
c)
C. CH3COOC2H5
d)
D. CH3COOCH3.
38.
Câu 38. Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
a)
A. C2H5ONa.
b)
B. C2H5COONa.
c)
C. CH3COONa.
d)
D. HCOONa.
39.
Câu 39. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C2H5COOCH3.
40.
Câu 40. Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. HCOOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
41.
Câu 41. Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
a)
A. Fe.
b)
B. Ag.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
42.
Câu 42. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. Na2SO4.
43.
Câu 43. Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
a)
A. Na2SO4.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. HCl.
44.
Câu 44. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
a)
A. AlCl3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. AI(NO3)3.
45.
Câu 45. Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
46.
Câu 46. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
47.
Câu 47. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. NaOH loãng.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 đặc nóng.
d)
D. H2SO4 loãng.
48.
Câu 48. Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. BaCl2.
c)
C. HCl.
d)
D. Ba(OH)2.
49.
Câu 49. Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng boxit.
b)
B. quặng manhetit.
c)
C. quặng pirit.
d)
D. quặng đolomit.
50.
Câu 50. Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là
a)
A. AlF3.
b)
B. Al(NO3)3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Al2O3.
51.
Câu 51. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3 ?
a)
A. K2SO4.
b)
B. KNO3.
c)
C. HCl.
d)
D. KCl.
52.
Câu 52. Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. Na2SO4.
b)
B. KNO3.
c)
C. KOH.
d)
D. CaCl2.
53.
Câu 53. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH ?
a)
A. FeCl2.
b)
B. CuSO4.
c)
C. MgCl2.
d)
D. KNO3.
54.
Câu 54. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
A. HCl.
b)
B. K2SO4.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2SO4.
55.
Câu 55. Chất có tính lưỡng tính là
a)
A. NaOH
b)
B. KNO3
c)
C. NaHCO3
d)
D. NaCl
56.
Câu 56. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
a)
A. NaOH, CO2, H2.
b)
B. Na2O, CO2, H2O.
c)
C. Na2CO3, CO2, H2O.
d)
D. NaOH, CO2, H2O.
57.
Câu 57. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
A. Nước.
b)
B. Dầu hỏa.
c)
C. Giấm ăn.
d)
D. Ancol etylic.
58.
Câu 58. Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
a)
A. KCl.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaClO.
d)
D. NaOH.
59.
Câu 59. Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
a)
A. Hg.
b)
B. Cu.
c)
C. K.
d)
D. Ag.
60.
Câu 60. Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
A. Cu.
b)
B. Fe.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
61.
Câu 61. Số nguyên tử cacbon trong phân tử Gly–Ala–Gly là
a)
A. 7.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 6.
62.
Câu 62. Số nguyên tử oxi trong phân tử Gly–Ala–Val là
a)
A. 7.
b)
B. 6.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
63.
Câu 63. Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
64.
Câu 64. Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
a)
A. 1 và 2.
b)
B. 1 và 1.
c)
C. 2 và 1.
d)
D. 2 và 2.
65.
Câu 65. Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
66.
Câu 66. Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
67.
Câu 67. Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala–Gly–Val–Gly–Ala là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
68.
Câu 68. Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
A. Gly – Ala – Val.
b)
B. Gly – Ala.
c)
C. Anbumin.
d)
D. Val – Gly – Ala.
69.
Câu 69. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
a)
A. Sự đông tụ của protein.
b)
B. Phản ứng thủy phân của protein.
c)
C. Phản ứng màu của protein.
d)
D. Sự phân hủy của protein.
70.
Câu 70. Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
a)
A. Lysin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Axit amino axetic.
71.
Câu 71. Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
a)
A. poli(vinyl clorua).
b)
B. polipropiỉen.
c)
C. polietilen.
d)
D. polistiren.
72.
Câu 72. Trùng ngưng axit
a)
A. Polistiren.
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Policaproamit.
73.
Câu 73. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
b)
B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
c)
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
d)
D. H2N-(CH2)5-COOH.
74.
Câu 74. Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH2-)n?
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poli(vinyl axetat).
d)
D. Polistiren.
75.
Câu 75. Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Polistiren.
76.
Câu 76. Polime nào sau đây có công thức(-CH2-CH(CN))n?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
77.
Câu 77. Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH=CH-CH2-)n?
a)
A. Polibutađien.
b)
B. Poliisopren.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Polietilen
78.
Câu 78. [MH - 2021] Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poliacrilonitrin.
79.
Câu 79. Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Polibutađien.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
80.
Câu 80. Phân tử polime nào sau đây có chứa oxi?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poliacrilonitrin.
81.
Câu 81. Đốt cháy hoàn toàn bột sắt trong khí clo dư, thu được hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa là
a)
A. +2.
b)
B. -3.
c)
C. -2.
d)
D. +3.
82.
Câu 82. Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
a)
A. H2SO4 đặc, nóng.
b)
B. HNO3 đặc, nguội.
c)
C. CuSO4 loãng.
d)
D. HCl loãng.
83.
Câu 83. Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
a)
A. FeSO4.
b)
B. FeS.
c)
C. FeS2.
d)
D. Fe2(SO4)3.
84.
Câu 84. Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. HCl đặc, nguội.
c)
C. HNO3 đặc, nguội.
d)
D. HCl loãng.
85.
Câu 85. Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. MgCl2.
b)
B. FeCl3.
c)
C. AgNO3.
d)
D. CuSO4.
86.
Câu 86. Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
a)
A. Xiđerit.
b)
B. Manhetit.
c)
C. Hematit đỏ.
d)
D. Pirit sắt.
87.
Câu 87. Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là
a)
A. Sắt (II) sunfat.
b)
B. sắt(III) sunfat.
c)
C. Sắt (II) sunfua.
d)
D. Sắt (III) sunfua
88.
Câu 88. Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. Fe2(SO4)3.
d)
D. FeO.
89.
Câu 89. Sắt có số oxit hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. FeSO4.
d)
D. Fe(NO3)3.
90.
Câu 90. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
a)
A. FeCl3.
b)
B. MgCl2.
c)
C. CuCl2.
d)
D. FeCl2.
91.
Câu 91. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
a)
A. tính oxi hoá và tính khử.
b)
B. tính bazơ.
c)
C. tính oxi hoá.
d)
D. tính khử.
92.
Câu 92. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
a)
A. Fe.
b)
B. Ca.
c)
C. Cu.
d)
D. Mg.
93.
Câu 93. Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
94.
Câu 94. Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
a)
A. Hg.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Ag.
95.
Câu 95. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
a)
A. Au.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Ag.
96.
Câu 96. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Zn.
d)
D. Ag.
97.
Câu 97. Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
98.
Câu 98. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
a)
A. Ag.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
99.
Câu 99. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
a)
A. Bột sắt.
b)
B. Bột lưu huỳnh.
c)
C. Bột than.
d)
D. Nước.
100.
Câu 100. Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. CuSO4.
c)
C. HCl.
d)
D. MgCl2.