WorksheetsÔn tập lý thuyết 2
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là
CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).
CnH3nO ( n ≥ 3 ).
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
HCOOH và CH3ONa.
CH3ONa và HCOONa.
HCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3OH.
Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C2H5COONa và CH3OH.
C2H5ONa và CH3COOH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3ONa.
Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Công thức của axit oleic là:
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
C17H35COOH
Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là
cacbon.
hiđro.
oxi.
nitơ.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
Chất thuộc nhóm monosaccarit là
glucozơ
saccarozơ
tinh bột
xenlulozơ
Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
phản ứng tráng bạc.
phản ứng với Cu(OH)2.
phản ứng thuỷ phân.
phản ứng đổi màu iot.
Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
nhóm chức axit
nhóm chức xeton
nhóm chức ancol
nhóm chức anđehit
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2.
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2]NO3.
Na.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
xanh tím.
nâu đỏ.
vàng.
hồng.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
etylamin.
glyxin.
axit glutamic.
alanin.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
4.
2.
3.
1
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.
Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2.
Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Chất nào sau đây là amino axit?
Valin.
Glucozơ.
Metylamin.
Metyl axetat.
Chất nào sau đây là amin bậc ba?
C2H5NH2.
CH3NH2.
CH3NHCH3.
(CH3)3N.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (albumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu:
A. Xanh
B. Tím
C. Vàng
D. Đỏ
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
Glyxin
Lysin
Axit glutamic
Natriphenolat
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp
thủy phân
xà phòng hoá
trùng ngưng
Polime nào sau đây được tổng họp bằng phản ứng trùng ngưng ?
poli(metyl metacrylat)
polistiren
poliacrilonitrin
poli(etylen terephtalat)
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
polietilen
tinh bột
polistiren
xenlulozơ trinitrat
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit terephtalic với chất nào saụ đây ?
etylen glicol
etilen
glixerol
ancol etylic
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
vinyl clorua
acrilonitrin
propilen
vinyl axetat
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?
Tơ nilon – 6,6.
Tơ nilon – 6.
Tơ nilon – 7.
Cao su Buna.
Polistiren (PS) được điều chế từ stiren bằng phản ứng
xà phòng hóa.
trao đổi.
trùng ngưng.
trùng hợp.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ nitron.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ visco.
Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CN.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào
Ngâm chúng trong nước
Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn
Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp
Điện phân dung dịch muối clorua của chúng
Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng
Nhiệt luyện từ quặng kim loại
Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối
Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là
Sắt (III) oxit
Sắt (II) oxit
Sắt từ oxit
Oxi sắt
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Hồng cầu
Xương
Tóc
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n – 1)dxnsy
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và Mg.
Na và Fe.
Cu và Ag.
Mg và Zn.
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ca, Al.
Na, Ca, Zn.
Na, Cu, Al.
Fe, Ca, Al.
Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?
MgO
CuO
BaO
K2O
Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
CuO
MgO
FeO
PbO
Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là
điện phân dung dịch.
thủy luyện.
nhiệt luyện.
điện phân nóng chảy.
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép không gỉ trong điều hòa không khí
Zn tan trong dung dịch HNO 3
Zn bị phá hủy trong khí Cl 2
Na ngọn lửa trong không khí
Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp CuSO 4 và H 2 SO 4 .
Đốt dây Mg trong bình bảo vệ nhiệt O 2 .
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO 3 pha.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO 4 .
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4 và H 2 SO 4 .
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 .
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO 3 .
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
Gắn kết với kim loại sắt.
Tráng men lên bề mặt sắt.
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
Tráng ngang lên bề mặt sắt.
Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:
Có màng oxit bảo vệ
kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khí
có màng hidroxit bảo vệ
Nhôm bị thụ động hóa
Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
H2SO4 loãng, nguội
CuSO4
KHSO4
K2SO4
nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là
quặng dolomit
quặng boxit
quặng manhetit
hỗn hợp tecmit
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
Al
Al2O3
Al(OH)3
NaHCO3
Công thức của phèn chua là
KAlSO4.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
HCl
NH3
NaOH
KOH
Kim loại có thể được điều chế từ quặng boxit là kim loại nào
Fe
Al
Cu
Cr
Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. Kim loại X là
Cu
K
Fe
Al
Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Fe
Cu
Ag
Al
Hợp chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch axit, vừa phản ứng được với dung dịch kiềm
MgO
Al2O3
AlCl3
Al2(SO4)3
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
Fe2O3.
Fe(OH)3.
FeO.
Fe(OH)2.
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
FeCl2.
FeCl3.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl2.
FeCl3.
CuCl2.
MgCl2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
