Font size
Worksheetsôn thi thpt qg hóa
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Cacbohiđrat nào say đây làm mất màu dung dịch Br2 ?
A. Saccarozơ.
B. Fructozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Oxit crom nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Cr2O3.
B. CrO3.
C. CrO.
D. Cr3O4.
Thành phần chính của thạch cao nung chứa
A. CaSO4.
B. CaSO4.2H2O.
C. CaSO4.H2O.
D. Ca(HCO3)2.
X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là
A. C6H5NH2.
B. NH2-CH2-COOH.
C. CH3NH2.
D. (C6H10O5)n.
Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra quá trình
A. khử ion Na+.
B. khử ion Cl–.
C. oxi hóa ion Na+.
D. oxi hóa ion Cl–.
Poli(vinyl axetat) điều chế từ vinyl axetat bằng phản ứng
A. trao đổi.
B. oxi hoá - khử.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 15 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ là
A. 10%.
B. 30%.
C. 15%.
D. 5%.
Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 0,1 mol N2. Công thức phân tử của X là
A. C2H7N.
B. C4H11N.
C. C2H5N.
D. C4H9N.
Cho 16,8 gam Fe vào một cốc đựng dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân nặng 17,6 gam. Khối lượng Cu bám trên thanh sắt là
A. 19,2.
B. 6,4.
C. 0,8.
D. 9,6.
Kim loại X là một kim loại quý, dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại và có nhiều ứng dụng: làm phim ảnh, gương cầu... X là
A. Al.
B. Ag.
C. Cr.
D. Fe.
Thuỷ phân hoàn toàn vinyl propionat trong dung dịch KOH (vừa đủ) tạo thành sản phẩm gồm
A. C2H5COOK và HCHO.
B. C2H5COOK và CH2=CH-CH2-OH.
C. C2H5COOK và CH3CHO.
D. C2H5COOK và CH2=CH-OH.
Công thức phân tử của đimetylamin là
A. C2H5N.
B. C2H7N.
C. C4H11N.
D. CH6N2.
Loại vật liệu polime có hình sợi, dài và mảnh với độ bền nhất định được gọi là
A. chất dẻo.
B. cao su.
C. keo dán.
D. tơ.
Chất X ở điều kiện thường là chất khí, có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước. X là
A. NH3.
B. SO2.
C. H2S.
D. N2.
Cho dãy các chất: axit acrylic, phenyl axetat, anlyl axetat, metylamoni axetat, etyl fomat, tripanmitin.
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
A. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.
D. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Hoà tan 0,23 gam Na vào nước dư thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 0,224.
B. 0,448.
C. 0,336.
D. 0,112.
Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. este hóa.
B. trùng ngưng.
C. xà phòng hóa.
D. trùng gương.
Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào trong số các hóa chất sau đây?
A. NaCl.
B. NaNO3.
C. Na2CO3.
D. NH4HCO3.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A. Triolein.
B. Tristearin.
C. Etyl axetat.
D. Trilinolein.
Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Các chất A và Z lần lượt là
A. tinh bột và glucozơ.
B. saccarozơ và sobitol.
C. saccarozơ và glucozơ.
D. glucozơ và axit gluconic.
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
A. NaOH.
B. HCl.
C. Ca(OH)2.
D. H2SO4.
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3,
AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,8.
B. 9,6.
C. 14,4.
D. 11,4.
Cho các phương trình hóa học:
(1) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O;
(2) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O;
(3) HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O;
(4) H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.
Các phương trình có cùng phương trình ion thu gọn là
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (3) và (4).
D. (1) và (3).
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Nhúng thanh sắt vào nước.
(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
B. Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2.
C. Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.
D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Quỳ tím khi gặp acid, sẽ hóa thành màu
Đỏ hoặc hồng
Xanh dương hoặc xanh lá
Vàng hoặc cam
Vẫn tím
Phenolphtalein là chất để nhận biết
Bazơ
Acid
Giấm
Chanh
Ta có thể dùng chất nào sau đây để lọc nước?
Phèn chua
Muối
Đường
Phèn ngọt
Tính chất nào sau đây đúng với vôi sống (CaO)?
Hút ẩm
Làm lạnh
Đông lạnh
Không có câu nào đúng
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Na
K
Cu
W
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Na
K
Cu
W
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
Fe
Nguyên tắc điều chế kim loại là
khử ion kim loại thành nguyên tử.
oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
khử nguyên tử kim loại thành ion.
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Al3+
Mg2+.
Ag+.
Na+.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Na
Cu
Ag
Fe
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Mg
Cu
Ag
Au
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
CaO.
H2.
CO.
CO2.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
+2
+3
+5
+6
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Chất nào sau đây là đisaccarit?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Glyxin.
Trimetylamin.
Anilin.
Valin.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
1
2
3
4
Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Poliacrilonitrin.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây?
Nitơ.
Photpho.
Kali.
Cacbon.
Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
CH4 và C2H4.
CH4 và C2H6.
C2H4 và C2H6.
C2H2 và C4H4.
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Zn
Cu
Na
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, vinyl axetat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
4
3
2
1
Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối. Giá trị của m là
2,7.
7,4.
3,0.
5,4.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
11,6.
17,7.
18,1.
18,5.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
Chất X là tinh bột.
Phân tử khối của Y là 162.
Chất Y là glucozơ.
Chất X là xenlulozơ.
Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
0,81.
1,08.
1,62.
2,16.
Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
0,1 mol.
0,2 mol.
0,3 mol.
0,4 mol.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư.
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
2
3
4
5
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước.
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat.
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh.
(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol.
(đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Kim loại tan hoàn toàn trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là
Cu
Zn
K
Fe
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Au, Fe. Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là
Na
Al
Fe
Au
Cắt một miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm thì
Sn bị oxi hóa.
Sn bị khử.
Fe bị khử.
Fe bị oxi hóa.
Số electron hóa trị của Al (Z = 13) ở trạng thái cơ bản là
3
4
1
2
Kim loại nào sau đây điều chế không được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag
Na
Ca
K
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Fe
Ag
Mg
Cu
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với MgCO3?
HCl.
NaCl.
NaOH.
Na2S.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+; Cl–; SO42–. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Na3PO4.
Ca(OH)2.
BaCl2.
HCl.
Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ là
Al
Fe
Cu
K
Thành phần chính của quặng xiđerit là sắt(II) cacbonat. Công thức sắt(II) cacbonat là
FeSO3.
Fe3C.
FeSO4.
FeCO3.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CrO3.
Cr(OH)3.
CrCl3.
Cr2(SO4)3.
Cho các chất khí sau: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là
1
2
3
4
Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
Cho triolein tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
axit stearic.
tripanmitin.
tristearin.
axit stearin.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Amin ở thể lỏng điều kiện thường là
anilin.
trimetylamin.
etylamin.
metylamin.
Tên thay thế của H2N-CH(CH3)-COOH là
axit 2–aminopropanoic.
alanin.
axit 2–aminopropionic.
axit 3–aminopropanoic.
Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su?
Polietilen.
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Polibutađien.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của
KNO3.
KCl.
K.
K2O.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
C2H5OH.
CH3CHO.
C2H6.
CH3COOH.
Kim loại sắt khi tác dụng với chất nào (lấy dư) sau đây tạo muối sắt(III)?
H2SO4 loãng.
S
HCl.
HNO3 loãng.
Cho các chất: poli(etylen terephtalat), xenlulozơ trinitrat, xenlulozơ triaxetat, policaprolactam. Số chất trong dãy thuộc loại polime bán tổng hợp là
1
3
2
4
Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là
30 gam.
32 gam.
34 gam.
36 gam.
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với chất nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa-khử?
KMnO4.
Cl2.
NaOH.
Cu
Cho m gam Na vào nước dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Để trung hòa X cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
10
40
20
30
Chất X (C4H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit Z. Cho Z phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sản phẩm của phản ứng chỉ chứa các chất vô cơ. Công thức cấu tạo của X là
CH3CH2COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH(CH3)2.
HCOOCH2CH2CH3.
Nước ép quả chuối xanh (chuối chát) có chứa chất X tạo màu xanh tím khi tác dụng với dung dịch I2, Nước ép quả chuối chín có chứa chất Y cho phản ứng tráng bạc. Các chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ.
tinh bột và saccarozơ.
xenlulozơ và glucozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ thu được 0,32 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của m là
9,24.
14,68.
19,48.
4,44.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
0,1
0,2
0,4
0,3
Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C6H5NH3Cl, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
3
4
1
Cho các phát biểu sau:
(a) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch phân nhánh.
(b) Nhiệt độ nóng chảy của triolein cao hơn tristearin.
(c) Trong công nghiệp, tinh bột còn được dùng để sản xuất hồ dán, bánh kẹo.
(d) Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thấy xuất hiện màu hồng.
(e) Dùng nước để dập tắt các đám cháy xăng, dầu.
Số phát biểu đúng là
2
3
5
4
