wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11 nâng cao hk1 2022

Total questions: 95

Worksheet time: 8hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HCl.

b)

HF.

c)

KCl.

d)

NH4NO3.

2.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

Cu(NO3)2.

d)

C6H6.

3.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li?

a)

CuSO4.

b)

C2H4.

c)

BaCl2.

d)

HBr.

4.

Cho các chất: NaCl, C2H4, CH3COOH, Ba(OH)2, KNO3. Số chất điện li là

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

5.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2S.

b)

CH3COOH.

c)

(NH4)2SO4.

d)

Mg(OH)2.

6.

Dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự điện li của nước) có chứa các ion

a)

Al3+

b)

SO42-, Al2+.

c)

Al3+, SO42-.

d)

Al2(SO4)3, Al3+, SO42-.

7.

Chất nào sau đây có tính bazơ?

a)

NH3

b)

H2SO4.

c)

KCl.

d)

NH4Cl.

8.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NH4Cl

b)

NaHSO3.

c)

Na2HPO4.

d)

NH4H2PO4.

9.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3.

b)

KHCO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3.

10.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HNO3.

b)

CaOH)2.

c)

HCl.

d)

KCl.

11.

Dung dịch X có [H+] = 10-2M. Giá trị pH của dung dịch X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Dung dịch NaOH 0,01M có

a)

pH =1.

b)

pH = 12.

c)

pH = 2.

d)

pH = 0,01.

13.

Dung dịch H2SO4 0,01M có

a)

pH = 2.

b)

pH = 4.

c)

[H+] = 0,01M.

d)

pH < 2.

14.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là

a)

axit.

b)

trung tính.

c)

bazơ.

d)

không xác định được

15.

Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất?

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

H2O.

d)

HBr.

16.

Dung dịch NaOH có pH = 12. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đó là

a)

0,1M.

b)

0,01M.

c)

0,2M.

d)

0,02M.

17.

Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng

a)

3.

b)

10.

c)

4.

d)

11.

18.

cho 2 dung dịch loãng: HCl và HF có cùng nồng độ, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Giá trị pH của 2 dung dịch luôn nhỏ hơn 7.

b)

[Cl-] = [F-].

c)

Trong dung dịch HCl thì: [H+] = [Cl-]

d)

Giá trị pH của dung dịch HCl nhỏ hơn giá trị pH của dung dịch HF.

19.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] =[CH3COO-].

c)

[H+] < [CH3COO-].

d)

[H+] > 0.10M.

20.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ → H2S?

a)

H2+SH2S(k)H2+S\rightarrow H2S(k)

b)

BaS+H2SO4(loa~ng)H2S(k)+BaSO4.BaS+H2SO4(loãng)\rightarrow H2S(k)+BaSO4.

c)

FeS(r)+2HClH2S+FeCl2FeS(r)+2HCl\rightarrow H2S+FeCl2

d)

Na2S+2HClH2S+2NaCl.Na2S+2HCl\rightarrow H2S+2NaCl.

21.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa CaCO3 với dung dịch HCl là

a)

Ca2++2ClCaCl2Ca2++2Cl-\rightarrow CaCl2

b)

2H++2Cl2HCl2H++2Cl-\rightarrow2HCl↑

c)

CaCO3(r)+2H+Ca2++CO2+H2OCaCO3(r)+2H+\rightarrow Ca2++CO2↑+H2O

d)

2H++CO32CO2+H2O.2H++CO32-\rightarrow CO2+H2O.

22.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa NH4Cl với dung dịch KOH là

a)

NH4Cl+OHCl+NH3+H2ONH4Cl+OH-\rightarrow Cl-+NH3↑+H2O

b)

K++ClKClK++Cl-\rightarrow KCl

c)

NH4++OH(NH3+H2ONH4++OH-\rightarrow(NH3↑+H2O

d)

H++OHH2OH++OH-\rightarrow H2O

23.

Dãy các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

K+, NO3–, Cl–, Ba2+.

b)

Ag+, Cl–, Na+, NO3–.

c)

K+, Mg2+, OH–, NO3–.

d)

Na+, K+, OH–, H+.

24.

Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch. Giá trị pH của dung dịch axit này là

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

25.
Cặp ion nào sau đây không xảy ra phản ứng?_x000D_
a)
Cl- và Ag+. _x000D_
b)
Ca2+ và CO32-. _x000D_
c)
Ba2+ và NO3-._x000D_
d)
Fe2+ và OH-. _x000D_
26.
Cặp ion nào sau đây phản ứng được với nhau?_x000D_
a)
SO42- và Cu2+. _x000D_
b)
NH4+ và CO32-._x000D_
c)
Ba2+ và NO3-._x000D_
d)
Fe2+ và OH-. _x000D_
27.
Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?_x000D_
a)
Cu2+; Na+; OH-; NO3-. _x000D_
b)
NH4+; CO32-; OH-; Al3+._x000D_
c)
Fe2+; NH4+; OH-; NO3-. _x000D_
d)
Ca2+; Cl-; Na+; NO3-._x000D_
28.
Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây đúng?_x000D_
a)
a + b = c + d _x000D_
b)
a + 3b = c + 2d_x000D_
c)
a + 3b = -(c + 2d) _x000D_
d)
a + 3b + c - 2d = 0_x000D_
29.
Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Na+, 0,01 mol Zn2+, 0,01 mol Cl- và x mol NO3-. Giá trị của x là _x000D_
a)
0,05. _x000D_
b)
0,04. _x000D_
c)
0,03. _x000D_
d)
0,01._x000D_
30.
Một dung dịch gồm: 0,02 mol NH4+; 0,01 mol Mg2+; 0,02 mol Cl- và a mol ion X (bỏ qua sự điện ly của nước). Ion X và giá trị của a là_x000D_
a)
NO3- và 0,01. _x000D_
b)
OH- và 0,03. _x000D_
c)
SO42- và 0,01. _x000D_
d)
CO32- và 0,02._x000D_
31.
Trộn 100 ml dung dịch chứa 10 gam NaOH với 100 ml dung dịch chứa 7,3 gam HCl thu được dung dịch X. Cho quỳ tím vào dung dịch X thì quỳ tím chuyển sang màu_x000D_
a)
xanh. _x000D_
b)
đỏ. _x000D_
c)
vàng. _x000D_
d)
trắng._x000D_
32.
Hòa tan 0,04 gam NaOH vào nước để được 1 lít dung dịch. Giá trị pH của dung dịch axit thu được là _x000D_
a)
4. _x000D_
b)
3. _x000D_
c)
11. _x000D_
d)
12._x000D_
33.
Nitơ có số oxi hóa cao nhất là_x000D_
a)
+1; _x000D_
b)
+3. _x000D_
c)
+5._x000D_
d)
+7._x000D_
34.
Nitơ là khí_x000D_
a)
nặng hơn không khí._x000D_
b)
có mùi khai. _x000D_
c)
có màu nâu đỏ._x000D_
d)
rất ít tan trong nước. _x000D_
35.
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở _x000D_
a)
điều kiện thường. _x000D_
b)
nhiệt độ khoảng 30000_x000D_
c)
_x000D_
d)
nhiệt độ khoảng 1000_x000D_
36.
Khi có sấm sét trong khí quyển chất được tạo ra là_x000D_
a)
CO._x000D_
b)
H2O._x000D_
c)
NO._x000D_
d)
NO2._x000D_
37.
Phát biểu nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
Phân tử N2 rất bền._x000D_
b)
Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử._x000D_
c)
Nitơ là chất khí ở điều kiện thường._x000D_
d)
Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất._x000D_
38.
Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với_x000D_
a)
Li. _x000D_
b)
H2._x000D_
c)
O2._x000D_
d)
Mg._x000D_
39.
Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do_x000D_
a)
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực._x000D_
b)
Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ._x000D_
c)
Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết._x000D_
d)
Trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền._x000D_
40.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?_x000D_
a)
H2. _x000D_
b)
O2. _x000D_
c)
Mg. _x000D_
d)
Al._x000D_
41.
Chọn câu phát biểu sai:_x000D_
a)
Amoniac tan ít trong nước. _x000D_
b)
NH3 là một chất khí nhẹ hơn không khí._x000D_
c)
NH3 là phân tử phân cực. _x000D_
d)
Amoniac dùng làm phân bón._x000D_
42.
Amoniac tác dụng được với chất nào sau đây?_x000D_
a)
Cu. _x000D_
b)
O2._x000D_
c)
NaOH. _x000D_
d)
NaCl._x000D_
43.
Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch NH3 thì quỳ tím có màu_x000D_
a)
xanh. _x000D_
b)
đỏ. _x000D_
c)
hồng. _x000D_
d)
cam._x000D_
44.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?_x000D_
a)
Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O. _x000D_
b)
Dung dịch amoniac là một bazơ yếu._x000D_
c)
Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch._x000D_
d)
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước._x000D_
45.
Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy_x000D_
a)
Thoát ra chất khí không màu không mùi. _x000D_
b)
Thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ._x000D_
c)
Thoát ra chất khí màu nâu đỏ. _x000D_
d)
Thoát ra chất khí không màu, có mùi khai xốc._x000D_
46.
Chất dùng để làm khô khí NH3 là_x000D_
a)
P2O5. _x000D_
b)
H2SO4 đặc._x000D_
c)
CaO. _x000D_
d)
HCl đặc._x000D_
47.

Tìm phát biểu không đúng?

a)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

b)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.

c)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và axit.

d)

Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

48.
Muốn cho cân bằng của phản ứng nhiệt độ tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải cần phải đồng thời._x000D_
a)
Tăng áp suất và tăng nhiệt độ_x000D_
b)
Tăng áp suất và giảm nhiệt độ_x000D_
c)
Giảm áp suất và giảm nhiệt độ_x000D_
d)
Giảm áp suất và tăng nhiệt độ_x000D_
49.
Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?_x000D_
a)
Đốt cháy NH3 trong Oxi có chất xúc tác platin_x000D_
b)
Nhiệt phân NH4NO3_x000D_
c)
Nhiệt phân AgNO3_x000D_
d)
Nhiệt phân NH4NO2_x000D_
50.

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO↑ + 6H2O

b)

NH3 + HCl → NH4Cl

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2↑ + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2↑+ 3H2O

51.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?_x000D_
a)
(NH4)3PO4 _x000D_
b)
NH4HCO3 _x000D_
c)
CaCO3 _x000D_
d)
NaCl_x000D_
52.
Một nhóm học sinh chưa thực hiện thí nghiệm sau: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan đúng nhất là_x000D_
a)
Có kết tủa màu xanh tạo thành._x000D_
b)
Có dung dịch màu xanh thẩm tạo thành._x000D_
c)
Lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẩm._x000D_
d)
Có kết tủa màu xanh tạo thành, có khí màu nâu đỏ thoát ra._x000D_
53.
Axit nitric có công thức hóa học là _x000D_
a)
HNO2._x000D_
b)
HNO3. _x000D_
c)
HNO4. _x000D_
d)
NH3._x000D_
54.
Số oxi hóa của nitơ trong axit HNO3 là _x000D_
a)
-3. _x000D_
b)
+1. _x000D_
c)
+5. _x000D_
d)
+3._x000D_
55.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ là_x000D_
a)
NO2 _x000D_
b)
N2O _x000D_
c)
N2 _x000D_
d)
NH3_x000D_
56.
Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:_x000D_
a)
NO _x000D_
b)
NH4NO3 _x000D_
c)
NO2 _x000D_
d)
N2O5_x000D_
57.
HNO3 không tác dụng với chất nào sau đây?_x000D_
a)
Cu. _x000D_
b)
C_x000D_
c)
CuO. _x000D_
d)
NaNO3._x000D_
58.
Hóa chất dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là_x000D_
a)
NaNO3 và HCl đặc. _x000D_
b)
NaNO2 và H2SO4 đặc._x000D_
c)
NH3 và O2. _x000D_
d)
NaNO3 và H2SO4 đặc._x000D_
59.
Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội?_x000D_
a)
Cu, Ag, Zn, Fe _x000D_
b)
Cu, Ag, Zn, Pb _x000D_
c)
Fe, Sn, Zn, Al _x000D_
d)
Fe, Zn, Al, Pb_x000D_
60.
Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với _x000D_
a)
Ag _x000D_
b)
Na2CO3_x000D_
c)
Au _x000D_
d)
Pt_x000D_
61.
Cho Fe(OH)n vào dung dịch HNO3 loãng, để phản ứng tạo khí NO thì giá trị của n là_x000D_
a)
1_x000D_
b)
2 _x000D_
c)
3 _x000D_
d)
4 _x000D_
62.
Khi cho C tác dụng với HNO3 đặc, nóng ta thu được các sản phẩm:_x000D_
a)
CO2, NO, H2O _x000D_
b)
CO, NO2, H2O _x000D_
c)
NO2, H2O _x000D_
d)
CO2, NO2, H2O_x000D_
63.
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây_x000D_
a)
FeO. _x000D_
b)
Fe. _x000D_
c)
Fe2O3._x000D_
d)
Fe(OH)2._x000D_
64.
Phản ứng giữa FeCO3 với dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm_x000D_
a)
CO, NO._x000D_
b)
CO2, NO. _x000D_
c)
CO2, NO2._x000D_
d)
CO2, N2._x000D_
65.
HNO3 là một axit_x000D_
a)
có tính khử mạnh._x000D_
b)
có tính oxy hóa mạnh._x000D_
c)
có tính axit yếu._x000D_
d)
có tính axit mạnh và tính oxy hóa mạnh._x000D_
66.
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là_x000D_
a)
Al, Fe _x000D_
b)
Ag, Fe _x000D_
c)
Pb, Ag_x000D_
d)
Pt, Au_x000D_
67.
Cho hổn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là_x000D_
a)
SO2 và NO2 _x000D_
b)
CO2 và SO2 _x000D_
c)
SO2 và CO2 _x000D_
d)
CO2 và NO2_x000D_
68.
Ứng dụng nào không phải của HNO3?_x000D_
a)
Sản xuất phân bón. _x000D_
b)
Sản xuất thuốc nổ._x000D_
c)
Sản xuất khí NO2 và N2H4. _x000D_
d)
Sản xuất thuốc nhuộm._x000D_
69.
Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:_x000D_
a)
Bông khô _x000D_
b)
Bông có tẩm nước_x000D_
c)
Bông có tẩm nước vôi _x000D_
d)
Bông có tẩm giấm ăn_x000D_
70.
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là_x000D_
a)
10. _x000D_
b)
11. _x000D_
c)
8. _x000D_
d)
9_x000D_
71.

cho phản ứng: Trong phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là FeO+HNO3Fe(NO3)3+NO+H2O.FeO+HNO3\rightarrow Fe(NO3)3+NO+H2O.

a)

6

b)

10

c)

8

d)

4

72.
Cho phản ứng: FexOy + HNO3 ( Fe(NO3)3 +. Khi x có giá trị bằng bao nhiêu thì phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?_x000D_
a)
x =1 _x000D_
b)
x = 2 _x000D_
c)
x = 3 _x000D_
d)
A và C đúng_x000D_
73.
Nhận định nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
HNO3 là axit có tính khử mạnh. _x000D_
b)
Dung dịch NH3 có môi trường axit._x000D_
c)
NaNO3 khi nhiệt phân thu được khí oxi. _x000D_
d)
Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội._x000D_
74.
Phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
HNO3 có tính axit yếu. _x000D_
b)
HNO3 có tính oxi hóa mạnh. _x000D_
c)
HNO3 đặc nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr. _x000D_
d)
HNO3 tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào._x000D_
75.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng?_x000D_
a)
Không có hiện tượng gì_x000D_
b)
Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra_x000D_
c)
Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra_x000D_
d)
Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra, bị hoá nâu trong không khí._x000D_
76.
Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là _x000D_
a)
Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh_x000D_
b)
Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh_x000D_
c)
Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu_x000D_
d)
Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh_x000D_
77.
Cho phản ứng aFe + bHNO3 ( cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a,b,c,d,e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng_x000D_
a)
3 _x000D_
b)
5 _x000D_
c)
4 _x000D_
d)
6_x000D_
78.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8.

b)

5.

c)

7.

d)

6.

79.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là

a)

CuO, NO và O2

b)

Cu(NO2)2 và O2

c)

Cu(NO3)2, NO2 và O2

d)

CuO, NO2 và O2

80.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là

a)

K2O, NO2 và O2

b)

K, NO2, O2

c)

KNO2, NO2 và O2

d)

KNO2 và O2

81.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO, O2

c)

Ag2O, NO, O2

d)

Ag, NO2, O2

82.

Cho các muối nitrat: NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3. Số muối nitrat khi nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2 là

a)

4.

b)

6

c)

5.

d)

3

83.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

a)

Cu(NO3), Fe(NO3)2, Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

c)

Hg(NO3), AgNO3, KNO3

d)

Zn(NO3), KNO3, Pb(NO3)2

84.

Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

a)

NH4NO3 → N2O + 2H2O

b)

2NaNO3 → 2NaNO2 + O2

c)

2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

d)

2Fe(NO3)2 → 2FeO + 4NO2 + O2

85.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cấu hình electron nguyên tử của P (Z=15) là 1s22s22p63s23p6.

b)

Photpho tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.

c)

Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ.

d)

Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.

86.

Magie photphua có công thức là

a)

Mg2P2O7

b)

Mg2P3

c)

Mg3P2

d)

Mg3(PO4)2

87.

Photpho (P) thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

O2.

c)

Ca.

d)

S.

88.

Tìm phương trình hóa học viết sai.

a)

2P + 3Ca → Ca3P2

b)

4P + 5O2(dư) → 2P2O5

c)

PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl

d)

P2O3 + 3H2O → 2H3PO4

89.

Cho photpho tác dụng với các chất sau: Ca, O2, Cl2, KClO3, HNO3 và H2SO4 đặc, nóng. Photpho tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất trên?

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

90.

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)

a)

H+, PO43-

b)

H+, H2PO4-, PO43-

c)

H+, HPO42-, PO43-

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

91.

Muối nào tan trong nước?

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaHPO4

c)

Ca(H2PO4)2

d)

AlPO4

92.

Thành phần chính của quặng apatit là

a)

CaP2O7

b)

Ca(PO3)2

c)

3Ca(PO4)2.CaF2

d)

Ca3(PO4)2

93.

Thành phần chính của quặng photphorit là

a)

CaPHO4

b)

NH4H2PO4.

c)

Ca(H2PO4)2.

d)

Ca3(PO4)2.

94.

Chọn ra ý không đúng trong các ý sau:

a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho.

b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho.

c) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng.

d) Photpho có công thức hóa trị cao nhất là 5, số oxi hóa cao nhât là +5.

e) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử.

a)

b,e

b)

c,e

c)

c,d

d)

e

95.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Cấu hình electron nguyên tử của P (Z=15) là 1s22s22p63s23p6.

b)

Photpho tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.

c)

Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ.

d)

Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.