Font size
Worksheetshóa 11 nâng cao hk1 2022
Total questions: 95
Worksheet time: 8hrs 55mins
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCl.
HF.
KCl.
NH4NO3.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
HCl.
NaOH.
Cu(NO3)2.
C6H6.
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li?
CuSO4.
C2H4.
BaCl2.
HBr.
Cho các chất: NaCl, C2H4, CH3COOH, Ba(OH)2, KNO3. Số chất điện li là
2.
4.
5.
3.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2S.
CH3COOH.
(NH4)2SO4.
Mg(OH)2.
Dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự điện li của nước) có chứa các ion
Al3+
SO42-, Al2+.
Al3+, SO42-.
Al2(SO4)3, Al3+, SO42-.
Chất nào sau đây có tính bazơ?
NH3
H2SO4.
KCl.
NH4Cl.
Muối nào sau đây là muối trung hòa?
NH4Cl
NaHSO3.
Na2HPO4.
NH4H2PO4.
Chất nào sau đây là muối axit?
Na2CO3.
KHCO3
CuSO4
NaNO3.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
HNO3.
CaOH)2.
HCl.
KCl.
Dung dịch X có [H+] = 10-2M. Giá trị pH của dung dịch X là
1.
2.
3.
4.
Dung dịch NaOH 0,01M có
pH =1.
pH = 12.
pH = 2.
pH = 0,01.
Dung dịch H2SO4 0,01M có
pH = 2.
pH = 4.
[H+] = 0,01M.
pH < 2.
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
bazơ.
không xác định được
Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất?
NaOH.
Ba(OH)2.
H2O.
HBr.
Dung dịch NaOH có pH = 12. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đó là
0,1M.
0,01M.
0,2M.
0,02M.
Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng
3.
10.
4.
11.
cho 2 dung dịch loãng: HCl và HF có cùng nồng độ, khẳng định nào sau đây sai?
Giá trị pH của 2 dung dịch luôn nhỏ hơn 7.
[Cl-] = [F-].
Trong dung dịch HCl thì: [H+] = [Cl-]
Giá trị pH của dung dịch HCl nhỏ hơn giá trị pH của dung dịch HF.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] =[CH3COO-].
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > 0.10M.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ → H2S?
H2+S→H2S(k)
BaS+H2SO4(loa~ng)→H2S(k)+BaSO4.
FeS(r)+2HCl→H2S+FeCl2
Na2S+2HCl→H2S+2NaCl.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa CaCO3 với dung dịch HCl là
Ca2++2Cl−→CaCl2
2H++2Cl−→2HCl↑
CaCO3(r)+2H+→Ca2++CO2↑+H2O
2H++CO32−→CO2+H2O.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa NH4Cl với dung dịch KOH là
NH4Cl+OH−→Cl−+NH3↑+H2O
K++Cl−→KCl
NH4++OH−→(NH3↑+H2O
H++OH−→H2O
Dãy các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
K+, NO3–, Cl–, Ba2+.
Ag+, Cl–, Na+, NO3–.
K+, Mg2+, OH–, NO3–.
Na+, K+, OH–, H+.
Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch. Giá trị pH của dung dịch axit này là
4.
1.
3.
2.
Tìm phát biểu không đúng?
Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.
Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và axit.
Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
4NH3 + 5O2 → 4NO↑ + 6H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
8NH3 + 3Cl2 → N2↑ + 6NH4Cl
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2↑+ 3H2O
cho phản ứng: Trong phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là FeO+HNO3→Fe(NO3)3+NO+H2O.
6
10
8
4
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
8.
5.
7.
6.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là
CuO, NO và O2
Cu(NO2)2 và O2
Cu(NO3)2, NO2 và O2
CuO, NO2 và O2
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
K2O, NO2 và O2
K, NO2, O2
KNO2, NO2 và O2
KNO2 và O2
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO, O2
Ag2O, NO, O2
Ag, NO2, O2
Cho các muối nitrat: NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3. Số muối nitrat khi nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2 là
4.
6
5.
3
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
Cu(NO3), Fe(NO3)2, Pb(NO3)2
Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
Hg(NO3), AgNO3, KNO3
Zn(NO3), KNO3, Pb(NO3)2
Tìm phản ứng nhiệt phân sai:
NH4NO3 → N2O + 2H2O
2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
2Fe(NO3)2 → 2FeO + 4NO2 + O2
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cấu hình electron nguyên tử của P (Z=15) là 1s22s22p63s23p6.
Photpho tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ.
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.
Magie photphua có công thức là
Mg2P2O7
Mg2P3
Mg3P2
Mg3(PO4)2
Photpho (P) thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây?
Cl2
O2.
Ca.
S.
Tìm phương trình hóa học viết sai.
2P + 3Ca → Ca3P2
4P + 5O2(dư) → 2P2O5
PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl
P2O3 + 3H2O → 2H3PO4
Cho photpho tác dụng với các chất sau: Ca, O2, Cl2, KClO3, HNO3 và H2SO4 đặc, nóng. Photpho tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
6.
5.
4.
3.
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)
H+, PO43-
H+, H2PO4-, PO43-
H+, HPO42-, PO43-
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
Muối nào tan trong nước?
Ca3(PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2
AlPO4
Thành phần chính của quặng apatit là
CaP2O7
Ca(PO3)2
3Ca(PO4)2.CaF2
Ca3(PO4)2
Thành phần chính của quặng photphorit là
CaPHO4
NH4H2PO4.
Ca(H2PO4)2.
Ca3(PO4)2.
Chọn ra ý không đúng trong các ý sau:
a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho.
b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho.
c) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng.
d) Photpho có công thức hóa trị cao nhất là 5, số oxi hóa cao nhât là +5.
e) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử.
b,e
c,e
c,d
e
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Cấu hình electron nguyên tử của P (Z=15) là 1s22s22p63s23p6.
Photpho tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ.
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.
