Font size
Worksheetsôn tập hóa 12
Total questions: 93
Worksheet time: 49mins
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:
1
2
3
4
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
dầu hỏa.
nước.
phenol lỏng.
rượu etylic.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:
Li (M=7)
Na (M=23)
K (M=39)
Rb (M=85)
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1.
3s13p2
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Mg.
Al
Na.
Fe.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng, nóng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 loãng, nguội.
Oxit nào sau đây không tan trong nước
K2O.
Fe2O3.
Na2O.
BaO
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
quặng manhetit
quặng boxit
quặng đôlômit.
quặng pirit.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3.
NaOH.
NaCl.
HCl.
Số oxi hóa đặc trưng của nhóm kim loại kiềm là:
+1
+2
+3
+1 hoặc +2
Đâu là thứ tự sắp xếp đúng cho độ dẫn điện của kim loại
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Ag, Cu, Au, Fe, Al
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Au, Ag, Al, Fe, Cu
Chọn phương trình đúng khi cho bột nhôm tác dụng với dung dịch Kali hidroxit
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)4] + 3H2
4Al + 3KOH + 6H2O --> Al(OH)3 + 3KAlO2 + 6H2
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)3] + H2
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)2] + H2
Công thức của phèn chua là?
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
KAl(SO4)4.12H2O
KAl(SO4)2.24H2O
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ:
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
lưỡng tính
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Cho m gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 5,40.
B. 8,10.
C. 2,70.
D. 4,05.
Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:
A. Giấm ăn
B. Muối ăn
C. Phèn chua
D. Amoniac
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?
Li.
Na.
K.
Cs.
Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm (Li, Na, K, Cs) là
Li
Na
K
Cs
Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm
4Al + 3O2 →2Al2O3.
Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
NaOH
Mg(OH)2.
Fe(OH)3
Al(OH)3.
Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi vẫn trong
Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?
2
3
4
5
Đâu là thứ tự sắp xếp đúng cho độ dẫn điện của kim loại
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Ag, Cu, Au, Fe, Al
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Au, Ag, Al, Fe, Cu
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Zn
B. Al
C. Na
D. Cu
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là
A. ns1.
B. ns2np1.
C. ns2.
D. ns2np2.
Câu 3: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Na
K
Cs
Rb
Câu : Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ca.
B. Na, K, Ba.
C. Li, Na, Mg.
D. Mg, Ca, Ba.
Câu 5: Phương pháp chung để điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ trong công nghiệp là
A. thủy luyện.
B. điện phân nóng chảy.
C. điện phân dung dịch.
D. nhiệt luyện.
Sắp xếp theo chiều giảm dần khử của các kim loại kiềm?
A. Na-K-Cs-Rb-Li.
B. Cs-Rb-K-Na-Li.
C. Li-Na-K-Rb-Cs.
D. K-Li-Na-Rb-Cs.
Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường làm thế nào?
A. Để trong bình kín
B. Để trong bóng tối
C. Ngâm trong dầu hỏa.
Để nơi thoáng mát.
Cho dãy các kim loại: Cu, Na, K, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây?
A. Đá đỏ.
B. Đá vôi.
C. Đá mài.
D. Đá tổ ong.
Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?
A. Na2CO3.10H2O
C. CuSO4.5H2O
C. CaSO4.2H2O
D. CaCl2.6H2O
Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm kim loại kiềm?
Rb
Fr
Cs
Ra
Khi đi từ Li đến Cs thì nhận định nào chưa đúng?
Nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Tính khử tăng dần
Độ cứng tăng dần
đều có 1 electron lớp ngoài cùng
Nhóm gồm các kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
Li, Ca, Sr
Ba, Mg, K
Na, Mg, Cs
Rb, Be, Sr
Hệ số của HNO3 trong pt phản ứng Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 + N2O + H2O là:
8
10
16
18
Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?
Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không
Cs dùng làm tế bào quang điện
Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa
Để bảo quản Na, K, người ta làm gì?
Ngâm chìm trong dầu hỏa
Ngâm chìm trong nước
Để trong hũ rồi đậy nắp kín
Ngâm chìm trong ancol
Khi cho miếng Ba vào dung dịch CuSO4, không thu được chất nào dưới đây?
Cu
H2
Cu(OH)2
BaSO4
Điều nào đúng khi nói về kim loại kiềm thổ?
có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Màu xám
Khối lượng riêng cao
Tính khử mạnh, giảm dần khi đi từ Be đến Ba
Để điều chế được Na kim loại, người ta làm cách nào?
Điện phân dung dịch NaCl
Điện phân nóng chảy NaCl
Điện phân nóng chảy Na2O
Khử Na2O bằng khí CO ở nhiệt độ cao
Nhúng 1 sợi dây bằng Pt vào dd KCl rồi đốt trên ngọn lửa không màu, ta quan sát thấy ngọn lửa có màu:
Xanh da trời
Đỏ tía
Hồng tím
Lục sẫm
Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường
Ba và Mg
Be và Ba
Ba và Na
Be và Na
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Al
Mg
Li
Ca
Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. Kim loại X là
Cu
K
Fe
Al
Ở điều kiện thường hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước
Na2CO3
Al2O3
CaO
Be
Kim loại nào sau đây là kim loại là kim loại kiềm thổ :
Na
Ba
Zn
Fe
Quặng boxit dùng để sản xuất kim loại
Mg
Cu
Na
Al
Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong
Dầu hỏa
Xút
Ancol
Nước cất
Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na, Cr, K
Na,Fe, K
Be, Na, Ca
Na, Ba, K
Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là
MgCO3
CaOCl2
CaO
Tinh bột
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước ( CaSO4. 2H2O) được gọi là
thạch cao khan
thạch cao nung
thạch cao sống
đá vôi
Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
H2SO4
Na2SO4
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện
thủy luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
NaCl
Na2CO3
NaNO3
HCl
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
Al(OH)3
AlCl3
BaCO3
CaCO3
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?
Ba
Zn
Be
Fe
Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Be
Na
K
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH :
CaCO3
AlCl3
Al2O3
BaCO3
Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời :
Phương pháp cất nước
Phương pháp hóa học
Phương pháp trao đổi ion
Phương pháp đun sôi nước
Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Fe
Cu
Ag
Al
Kim loại M có các tính chất nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là
Cr
Zn
Fe
Al
Nhôm bị thụ động hóa chất nào sau đây?
Dung dịch H2SO4 loãng nguội
Dung dịch HCl đặc nguội
Dung dịch HNO3 loãng nguội
Dung dịch HNO3 đặc nguội.
Một mẫu nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Mẫu nước trên thuộc loại
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
Nước mềm
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+, Cl-, SO42-. Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là:
BaCl2
NaHCO3
Na3PO4
H2SO4
Cho kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm thổ trong dãy là:
1
2
3
4
Chất X phản ứng được với HCl và phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là:
KCl
Ba(NO3)2
KHCO3
K2SO4
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào dưới đây?
HCO3-
Ca2+ và Mg2+
Na+ và K+
Cl- và SO42-
Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi có công thức hóa học là
Ca(OH)2.
Ca(HCO3)2.
CaCO3.
CaO.
Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan. Chất X là
NH3
CO2
NaOH
HCl
[MH - 2021]Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
Fe
[MH - 2021] Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
CaO
H2
CO
CO2
[MH - 2021] Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al2(SO4)3.H2O
[QG.20 - 203] Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
[QG.20 - 202] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
BaO
Ca(OH)2
Mg(OH)2
Mg
[QG.20 - 204] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O
Ba
BaO
Li2O
(QG.19 - 201). Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3
NaHCO3
Al(OH)3.
AlCl3
Na2CO3
