Font size
S
M
L
XL
Worksheets🌵 LÍ THUYẾT AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT, PROTEIN 3 🌵
Total questions: 98
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng về glyxin?
a)
Tác dụng với dung dịch H2SO4
b)
Không tan trong nước
c)
Tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối
d)
Cháy trong khí O2 sinh ra khí N2
2.
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
a)
NH3
b)
C6H5CH2NH2
c)
C6H5NH2
d)
(CH3)2NH
3.
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện
a)
kết tủa trắng
b)
kết tủa đỏ nâu
c)
bọt khí
d)
dung dịch màu xanh.
4.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
a)
CH3NH2
b)
H2NCH2COOH
c)
CH3COOC2H5
d)
CH3COOH
5.
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành
a)
Màu hồng
b)
Màu đỏ
c)
Màu tím
d)
Màu xanh
6.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm thay đổi màu quỳ tím?
a)
A. Anilin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Lysin.
7.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. CH3CH(CH3)NH2
b)
B. (CH3)2NCH3
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. H2NCH2NH2
8.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
A. trimetyl amin
b)
B. đimetylamin
c)
C. anilin
d)
D. metyl amin
9.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. H2N6NH2.
b)
B. CH3NHCH3.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. CH3CH(CH3)NH2
10.
Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, ancol etylic, etyl amin. Chất có độ tan trong nước nhỏ nhất là
a)
A. ancol etylic.
b)
B. axit axetic.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. etyl amin.
11.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
a)
A. axit glutamic.
b)
B. amilopectin.
c)
C. glyxin.
d)
D. anilin.
12.
Công thức cấu tạo của etylamin là
a)
A. (CH3)2NH
b)
B. CH3CH2NH2
c)
C. CH3NH2
d)
D. (CH3)3N
13.
Công thức cấu tạo của đimetylamin là
a)
A. CH3NH2.
b)
B. (CH3)2NH.
c)
C. CH3CH2NH2.
d)
D. (CH3)3N
14.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
a)
A. C6H5 NH2 .
b)
B. C6H5CH2 NH2 .
c)
C. (C6H5 )2 NH.
d)
D. NH3.
15.
Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2–CH3 là
a)
A. etylmetylamin.
b)
B. N–metyletylamin
c)
C. metyletanamin.
d)
D. metyletylamin
16.
Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Vinyl axetat
17.
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
a)
A. CHO.
b)
B. COOH.
c)
C. NH2.
d)
D. NO2.
18.
Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2
a)
A. phenylamin
b)
B. benzyamin
c)
C. anilin
d)
D. phenyl metylamin
19.
Anilin có công thức là
a)
H2N-CH2-COOH
b)
H2N-CH2-CH2-COOH
c)
CH3-CH(NH2)-COOH
d)
C6H5-NH2
20.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
a)
(CH3)3N
b)
CH3NHCH3
c)
CH3NH2.
d)
CH3CH2NHCH3
21.
Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nước, hiện tượng quan sát được là
a)
Anilin tan trong nước tạo dung dịch trong suốt
b)
Anilin không tan tạo thành lớp dưới đáy ống nghiệm
c)
Anilin không tan nổi lên trên lớp nước
d)
Anilin ít tan trong nước tạo dung dịch bị đục, để lâu có sự tách lớp
22.
Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2– CH3 là?
a)
etylmetylamin
b)
N–metyletylamin.
c)
metyletanamin
d)
metyletylamin
23.
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3) etylamin; (4) đietylamin; (5) natrihiđroxit.
a)
A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5).
b)
B. (1) < (5) < (2) < (3) < (4).
c)
C. (1) < (2) < (4) < (3) < (5).
d)
D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
24.
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
25.
Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
26.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một
a)
A. (CH3)3N.
b)
B. CH3NHCH3.
c)
C. CH3NH2
d)
D.CH3CH2NHCH3
27.
Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2–CH3 là?
a)
A. etylmetylamin.
b)
B. N–metyletylamin.
c)
C. metyletanamin.
d)
D. metyletylamin
28.
Chất nào sau đây là amin bậc I?
a)
A. (CH3)2NH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. NH2CH2COOH.
29.
Amin nào sau đây có cùng bậc với ancol isopropylic?
a)
A. CH3NHCH2CH3.
b)
B. CH3CH(NH2)CH3. C. (CH3)3N.
c)
D. CH3CH2CH2NH2
30.
Anilin có công thức là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. C6H5OH.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. CH3OH.
31.
Amin nào sau đây là amin bậc II?
a)
A. trimetylamin.
b)
B. anilin.
c)
C. phenyletylamin.
d)
D. propylamin
32.
Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. Br2.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. KOH.
d)
D. AgNO3/NH3
33.
Phát biểu đúng là
a)
A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin bậc II.
b)
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH.
c)
C. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
d)
D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol no
34.
Chất khí ở điều kiện thường là
a)
A. ancol metylic.
b)
B. metylamin.
c)
C. anilin.
d)
D. glyxin
35.
Chất nào sau đây là amin bậc một?
a)
A. CH3CH2NH2.
b)
B. CH3NHCH2CH3.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. (CH3)2NH
36.
Amin CH3–NH–CH2–CH3 có tên gọi gốc – chức là
a)
A. propan–2–amin.
b)
B. N–metyletanamin
c)
C. metyletylamin.
d)
D. etylmetylamin.
37.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
38.
Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?
a)
A. Alanin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Etyl axetat.
39.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin
b)
CTTQ của amin no mạch hở là CnH2n+2+kNk
c)
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
d)
Các amin đều có khả năng nhận proton
40.
Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?
a)
Alanin
b)
Anilin
c)
Metylamin
d)
Etyl axetat
41.
Metylamin phản ứng được với dung dịch
a)
Ca(OH)2.
b)
NH3
c)
HCl
d)
NaCl.
42.
Chất thuộc loại amin bậc hai là
a)
CH3NH2
b)
(CH3)3N
c)
CH3–NH–CH3
d)
CH3CH2NH2
43.
Trimetylamin là chất chủ yếu gây nên mùi tanh của cá, đặc biệt là cá mè. Tính chất, đặc điểm nào sau đây là sai về trimetylamin?
a)
Có công thức phân tử là C3H9N
b)
Là amin bậc ba
c)
Có tên thay thế là N,N-đimetylmetanamin
d)
Ở điều kiện thường là chất lỏng
44.
Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Vinyl axetat.
45.
Tên của hợp chất CH3CH2NHCH3 là
a)
A. etylmetyl amin.
b)
B. metyletanamin.
c)
C. N-metyletylamin.
d)
D. metyletylamin.
46.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Triolein.
d)
D. Metylamin
47.
Amin nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
a)
A. CH3CH=CH-NH2.
b)
B. CH3CH2CH2NH2.
c)
C. CH3C≡ C-NH2.
d)
D. CH3CH2NH2
48.
Công thức cấu tạo của metylamin là
a)
A. CH3NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. C6H5NH2
49.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
A. trimetyl amin
b)
B. đimetylamin
c)
C. anilin
d)
D. metyl amin
50.
Hợp chất C6H5NH2 có tên gọi là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Valin.
51.
Số đồng phân amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
52.
Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. K2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. KCl
53.
Số đồng phân amin bậc một, mạch cacbon không phân nhánh ứng với một công thức phân tử C5H13N là
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. 2
54.
Chất nào sau đây thuộc amin bậc 2
a)
A. Metylamin.
b)
B. Etylmetylamin
c)
C. Trimetylamin
d)
D. Sec-butylamin
55.
Trong các chất dưới đây , chất nào là amin bậc hai ?
a)
A. H2N-6-NH2
b)
B. CH3-CH(CH3)-NH2
c)
C. CH3-NH-CH3
d)
D. C6H5NH2
56.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
a)
A. (CH3)3N
b)
B. CH3NHCH3
c)
C. CH3NH2
d)
D. CH3CH2NHCH3
57.
Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. Br2.
b)
B. Na2SO4
c)
C. KOH
d)
D. AgNO3/NH3
58.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a)
A. H2N – CH2 - COOH
b)
B. C6H5NH2
c)
C.C2H5OH.
d)
D. CH3NH2
59.
Chất không có phản ứng với anilin (C6H5NH2 ) là
a)
A. HCl
b)
B. Br2 (trong nước).
c)
D.H2SO4
d)
D. NaOH
60.
Số đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
61.
Amin CH3–NH–CH2–CH3 có tên gọi gốc – chức là
a)
A. propan–2–amin.
b)
B. N–metyletanamin
c)
C. metyletylamin.
d)
D. etylmetylamin.
62.
C4H11N có số đông phân amin bậc một và bậc hai lần lượt là
a)
A. 3 và 4
b)
B. 4 và 2
c)
C. 7 và 1
d)
D. 4 và 3
63.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
a)
A. H2N-CH2-NH2.
b)
B. (CH3)2CH-NH2.
c)
C. CH3-NH-CH3.
d)
D. (CH3)3N
64.
Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?
a)
A. CH3N.
b)
B. CH4N.
c)
C. CH5N.
d)
D. C2H5N
65.
Để khử mùi tanh của cá (chủ yếu gây nên bởi etylamin), người ta dùng
a)
A. giấm ăn.
b)
B. rượu.
c)
C. muối ăn.
d)
D. xođa
66.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. H2N6NH2.
b)
B. CH3NHCH3.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. CH3CH(CH3)NH2
67.
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C6H5OH.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3NH2
68.
Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được
a)
A. cacbohidrat
b)
B. lipit.
c)
C. este.
d)
D. amin
69.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. CH3NHCH3.
b)
B. H2N6NH2.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. CH3CH(CH3)NH2
70.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
a)
A. Metyletylamin.
b)
B. Etylmetylamin.
c)
C. Isopropanamin.
d)
D. Isopropylamin
71.
Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
72.
Ở điều kiện thường, đimetylamin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước. Tính chất, đặc điểm nào sau đây là đúng về đimetylamin?
a)
A. Có tên thay thế là N-metylmetanamin.
b)
B. Có công thức phân tử là C2H8N2
c)
C. Là amin bậc một.
d)
D. Là đồng phân của metylamin
73.
Số đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
74.
Mùi tanh của cá do các amin và một số chất khác gây ra. Để khử mùi tanh của cá, người ta thường dùng dung dịch:
a)
A. Axit sunfuric loãng.
b)
B. Axit axetic loãng
c)
C. Axit clohiđric loãng.
d)
D. Axit nitric loãng.
75.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. CH3–CH(CH3)–NH2.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. H2N–6–NH2.
d)
D. C6H5–NH–CH3
76.
Khi hòa tan vào nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là
a)
A. Hiđroclorua.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Etanol.
d)
D. Metylamin.
77.
Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được
a)
A. cacbohidrat
b)
B. lipit.
c)
C. este.
d)
D. amin.
78.
Mùi tanh của cá là mùi của hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên sử dụng cách nào sau đây?
a)
A. Rửa cá bằng giấm ăn loãng.
b)
B. Rửa cá bằng dung dịch nước muối
c)
C. Rửa cá bằng dung dịch nước vôi.
d)
D. Rửa cá bằng dung dịch nước tro bếp.
79.
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
a)
A. Anilin
b)
B. Natri hiđroxit.
c)
C. Natri axetat
d)
D. Amoniac
80.
Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
a)
A. 3 amin.
b)
B. 5 amin.
c)
C. 6 amin
d)
D. 4 amin
81.
Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 5.
82.
Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ tím?
a)
A. Metanamin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Anilin.
d)
D. Alanin
83.
Công thức cấu tạo của đimetylamin là
a)
A. CH3NH2.
b)
B. (CH3)2NH.
c)
C. CH3CH2NH2.
d)
D. (CH3)3N.
84.
Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
85.
Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là
a)
A. CH3NHCH3.
b)
B. CH3CH2NH2.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. CH3NH2
86.
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện
a)
A. kết tủa đỏ nâu.
b)
B. kết tủa vàng
c)
C. kết tủa trắng
d)
D. kết tủa xanh
87.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. C2H5NH2.
d)
D. HCOONH4.
88.
Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất (CH3)3N có tên gọi nào sau đây?
a)
A. Metyl amin
b)
B. Etyl amin
c)
C. Đimetyl amin
d)
D. Trimetyl amin
89.
Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
90.
Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 5
91.
Điều nào sau đây sai?
a)
A. Các amin đều có tính bazơ.
b)
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
c)
Anilin có tính bazơ rất yếu
d)
Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia
92.
Anilin có công thức là
a)
H2N-CH2-COOH
b)
H2N-CH2-CH2-COOH
c)
CH3-CH(NH2)-COOH
d)
C6H5-NH2
93.
Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức C6H5NH2 (chứa vòng benzen). Tên gọi của X là
a)
Vinyl axetat.
b)
Alanin
c)
Metylamin
d)
Anilin
94.
Trong các tên gọi dưới đây . Tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
a)
Metyletylamin
b)
Etymetyllamin
c)
Isopropanamin
d)
Isopropylamin
95.
Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2– CH3 là?
a)
A. H2N-CH2-NH2.
b)
B. (CH3)2CH-NH2.
c)
C. CH3-NH-CH3.
d)
D. (CH3)3N
96.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
A. axit glutamic.
b)
B. amilopectin.
c)
C. glyxin.
d)
D. anilin.
97.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
a)
A. HCl.
b)
B. NaCl.
c)
C. KNO3.
d)
D. KOH
98.
Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. kết tủa đỏ nâu.
b)
B. kết tủa vàng
c)
C. kết tủa trắng
d)
D. kết tủa xanh
Reset
