wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NITROGEN

Total questions: 100

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nitrogen là khí có hàm lượng lớn nhất trong không khí, có vai trò cung cấp đạm trong tự nhiên cho cây trồng.

CHỌN PHÁT BIỂU SAI.

a)

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất. 

b)

Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí. 

c)

Nitrogen trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị.

d)

Ở dạng đơn chất nitrogen có nhiều trong khoáng vật sodium nitrate.

2.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

Phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền bền.

d)

Phân tử nitrogen không phân cực.

3.

Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao. Nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxygen trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức của X, Y lần lượt là

a)

N2O, NO.

b)

NO2, N2O5.

c)

NO, NO2.

d)

N2O5, HNO3.

4.

Nguyên tố nitrogen rất cần thiết cho sự sống trên Trái Đất. Trong tự nhiên luôn diễn ra các quá trình chuyển hóa nitrogen từ dạng này sang dạng khác theo một chu trình tuần hoàn khép kín.

CHỌN PHÁT BIỂU SAI.

a)

Thực vật đồng hóa nitrogen bằng cách hấp thụ chúng qua rễ cây chủ yếu ở dạng muối nitrate và muối ammonium. 

b)

Động vật đồng hóa protein thực vật, tạo ra protein động vật.   

c)

Các chất hữu cơ do động vật bài tiết ra (phân, nước tiểu,…) cũng như xác động vật bị phân hủy chuyển thành các hợp chất hữu cơ chứa nitrogen.  

d)

Khi đốt cháy các chất hữu cơ (than gỗ, than đá, than bùn,…) cũng tạo thành nitrogen trong hợp chất.

5.

Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?

a)

Vì nitrogen lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.   

b)

Vì nitrogen lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.         

c)

Vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.      

d)

Vì nitrogen có tính oxy hóa vô cùng mạnh.

6.

  Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Liên kết ba trong phân tử N2 rất bền.

b)

Ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học.

c)

Nitrogen chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng.

d)

Nitrogen tác dụng với oxygen ở nhiệt độ khoảng 3000oC.

7.

Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử ?

a)

N+ 3H 2NH3 

b)

N2 + 6Li → 2Li3N

c)

N2 + O2   ↔ 2NO        

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2

8.

Cho các phản ứng nào sau đây, có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen thể hiện tính oxi hoá?

        (1) N+ 3H ↔ 2NH3     

(2) N2 + 6Li → 2Li3N

(3) N2 + O2 ↔  2NO 

(4) N2 + 3Mg → Mg3N2

(a)  

9.

Trong không khí chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?

a)

N2, CO2

b)

N2, O2

c)

CO2, O2

d)

O2, NH3

10.

Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thấp là do

a)

Cặp electron tự do còn lại trên nguyên tử N.

b)

Nitrogen bị thụ động hóa ở nhiệt độ thấp.

c)

Liên kết ba giữa hai nguyên tử N có năng lượng liên kết lớn.  

d)

Ở nhiệt độ thấp, nitrogen hóa lỏng nên không thể tham gia phản ứng hóa học.

11.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

12.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

13.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Li, CuO và O2

b)

Al, H2 và Mg

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

HI, O3 và Mg

14.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

15.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với H2, kim loại.

b)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Cu.

c)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với O2.

d)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh

17.

Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

18.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

19.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2

a)

N2 chỉ có tính khử. 

b)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.  

c)

N2 có tính acid.

d)

N2 chỉ có tính oxi hoá.

20.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.                

b)

không khí.    

c)

cơ thể người

d)

mỏ khoáng.

21.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.      

b)

Sodium nitrate.      

c)

Potassium sulfate.

d)

Potassium nitrate.

22.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N. 

b)

13N.   

c)

15N.  

d)

12N.

23.

Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

N2.                             

b)

NO3.

c)

NO2.

d)

NH4+.

24.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2

a)

có 1 liên kết ba.

b)

có 1 liên kết đôi.

c)

Có 2 liên kết đôi.

d)

có 2 liên kết ba.

25.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.        

b)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.      

c)

-3, 0, +3, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

26.

Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen (N) là không đúng ?

a)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3.

b)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hoá trị.

c)

Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần.

d)

Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hoá trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác.

27.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

28.

Trongg hợp chất với kim loại hoặc hydrogen, nguyên tố N có hóa trị III. Công thức aluminium nitride là :

a)

Al3N

b)

AlN

c)

Al2N3

d)

AlN3

29.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

30.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

31.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm IVA.

32.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

33.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

34.

Trong phả ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

base.

c)

chất khử.

d)

acid.

35.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

36.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là

a)

14,000.

b)

14,004.

c)

14,037.

d)

14,063.

37.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

2 và 1

b)

0 và 3

c)

3 và 0

d)

1 và 2

38.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3

c)

Có liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

39.

Nitrogen trong không khí có vai trò gì sau đây:

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia hình thành mây

40.

Nitrogen hoá lỏng ở nhiệt độ thấp. Vì vậy, nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. Nhiệt độ hóa lỏng của Nitrogen là

a)

-169 độ C

b)

-196 độ C

c)

-159 độ C

d)

-195 độ C

41.

Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?

a)

Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.

b)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.

d)

Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...

42.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

base.

43.

Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố Nitrogen

a)

A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.


44.

Nitrogen thuộc nhóm mấy A? Chọn đáp án đúng.

a)

Nhóm IIA.

b)

Nhóm IIIA.

c)

Nhóm IVA.

d)

Nhóm VA.

45.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

46.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

47.

Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.

b)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.

c)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.

d)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.

e)

Khí nitrogen tan ít trong nước.

48.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
49.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
50.

Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?

a)

Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.

b)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.

d)

Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...

51.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

52.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

53.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

54.

Dung dịch ammonia trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

55.

Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:

a)

ammonia tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

56.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

57.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

58.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

59.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh.

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

c)

NH3 là chất khử mạnh.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

60.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

61.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

62.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

63.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

64.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

b)

NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

65.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

66.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

67.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

chưng cất.

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

68.

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

69.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

70.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

71.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

72.

Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

73.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

74.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

KClO3.

d)

(NH4)2CO3.

75.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

76.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

NH3.

b)

NH4+.

c)

NO3-.

d)

N2.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

78.

Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

79.

Câu 1: Công thức phân tử của khí amoniac là

a)

NH3

b)

NH4

c)

N2

d)

NH4+

80.

Câu 2: Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có khí mùi khai bay ra

c)

Có khí màu vàng bay ra

d)

Có khí mùi trứng thối bay ra

81.

Câu 9: NH3 là chất điện li:

a)

mạnh

b)

yếu

c)

trung bình

d)

lưỡng tính

82.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

A. cộng hoá trị có cực.                                                

B. ion.

C. cộng hoá trị không cực.                                         

D. kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

A. hình tam giác đều.                                                  

B. hình tứ diện.

C. đường thẳng.                                                          

D. hình chóp tam giác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

85.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối

                       

a)

A. NaHCO3

b)

B. (NH4)2CO3  

c)

C. Na2CO3   

d)

D. NH4HCO3  

86.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

87.

Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân không thu được khí NH3?

a)

NH4HCO3

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4Cl

88.

Trong công nghiệp ammonia được điều chế theo PTHH:

N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3 (k); △H= -92 kJ.


Hai biện pháp nào sau đây đều làm cân bằng phản ứng tổng hợp NH3 chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

89.

Phản ứng nào sau đây chưa chính xác?

a)

NH4Cl \longrightarrow NH3 + HCl

b)

NH4NO3 \longrightarrow NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 \longrightarrow NH3 + CO2 + H2O

d)

(NH4)2CO3 \longrightarrow 2NH3 + CO2 + H2O

90.

Tên của N2O là gì?

a)

Dinitrogen oxide

b)

Nitrogen dioxide

c)

Nitrogen oxide

d)

Dinitrogen tetroxide

91.

Nitrogen dioxide có CTPT là gì?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

92.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid

a)

Hoạt động quang hợp của cây

b)

Hoạt động của núi lửa

c)

Cháy rừng

d)

Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ…

93.

Nguồn gốc phát sinh NOx trong tự nhiên là?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Sản xuất nông nghiệp.

c)

Khí thải xe cộ

d)

Đời sống sinh hoạt

94.

Khí gây mưa acid là khí nào dưới đây?

a)

NO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

95.

Nguồn nào sau đây không phát sinh oxide của nitrogen trong không khí?

a)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

b)

Quá trình sản xuất và sử dụng nitric acid.

c)

Trong khí quyển khi có sấm sét.

d)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

96.

Trong khí quyển, khi có sấm sét nitrogen bị oxi hóa để tạo thành oxide của nitrogen. Oxide được tạo thành bởi quá trình này có công thức là

a)

NO.

b)

N2O5.

c)

N2O.

d)

N2O4.

97.

Nitrogen có số oxi hóa +4 trong oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O5.

d)

N2O.

98.

Nước mưa thông thường có pH khoảng 5,6 chủ yếu do có carbon dioxide hòa tan tạo môi trường acid yếu. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid. Tác nhân chính gây mưa acid là

a)

CO2 và H2O.

b)

SO2 và CO2.

c)

SO2 và NOx.

d)

CO2 và CH4.

99.

Với xúc tác của các ion kim loại trong khói bụi, các oxide của sulfur và nitrogen bị oxi hóa bởi oxygen, ozone, hydrogen peroxide, gốc tự do,… rồi hòa tan vào nước tạo thành các acid tương ứng. Hai acid tạo thành từ quá trình trên là

a)

H2CO3 và HNO3.

b)

H2S và HNO3.

c)

H2S và H2SO4.

d)

H2SO4 và HNO3.

100.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.