wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về Amine

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Amine là

a)

dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon.

b)

dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia được thay thế bằng gốc –OR.

c)

dẫn xuất của carboxylic acid, trong đó nguyên tử hydrogen trong phân tử carboxylic acid được thay thế bằng gốc hydrocarbon.

d)

dẫn xuất của carboxylic acid, trong đó nguyên tử hydrogen trong phân tử carboxylic acid được thay thế bằng gốc –OR.

2.

Chất nào sau đây là arylamine?

a)

Aniline.

b)

Methylamine.

c)

Alanine.

d)

Trimethylamine.

3.

Chất nào sau đây không thuộc loại alkylamine?

a)

CH3NH2C2H5.

b)

(CH3)2NH.

c)

(C2H5)3N.

d)

C6H5NH2.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

C2H5–NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

CH3–NH2.

5.

Alcohol và amine nào sau đây cùng bậc?

a)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

b)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

c)

(CH3)2COH và (CH3)2CHNH2.

d)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

6.

Aniline có thể thế nguyên tử X trên vòng benzene do ảnh hưởng của nhóm NH2. Nguyên tử X là

a)

methanamine.

b)

H.

c)

N.

d)

O.

7.

Tên gốc – chức của CH3NH2 là

a)

methylamine.

b)

methylanamine.

c)

ethylamine.

d)

ethanamine.

8.

Hợp chất C2H5NH2C6H5 có tên là

a)

ethylmethylaniline.

b)

diethylamine.

c)

propylamine.

d)

dimethylamine.

9.

Hợp chất C2H5NHCH3 có tên là thay thế là

a)

N-methylethanamine.

b)

dimethylaniline.

c)

N-ethylmethanamine.

d)

diethylamine.

10.

Hợp chất C6H5CH2CH2NH2 có tên là thay thế là

a)

Benzylamine.

b)

1-Phenylmethanamine.

c)

Phenylamine.

d)

benzenamine.

11.

Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Methylamine.

b)

Aniline.

c)

N-methylpropan-2-amine.

d)

Isobutylamine.

12.

Amine nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường và thuộc loại arylamine?

a)

Methylamine.

b)

Aniline.

c)

N-methylpropan-2-amine.

d)

ethylamine.

13.

Độ tan trong nước của các amine có xu hướng

a)

giảm khi phân tử khối tăng.

b)

tăng khi phân tử khối tăng.

c)

tăng khi phân tử khối giảm.

d)

không tăng khi phân tử khối tăng.

14.

Tính chất hóa học cơ bản của amine là gì?

a)

Tính acid.

b)

Tính base.

c)

Tính oxi hoá.

d)

Tính khử.

15.

Aniline (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

16.

Cho dung dịch methylamine phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo được kết tủa?

a)

NaCl.

b)

Ba(NO3)2.

c)

FeCl3.

d)

K2SO4.

17.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch bromine vào

a)

ethyl alcohol.

b)

benzene.

c)

aniline.

d)

acetic acid.

18.

Methylamine hay ethylamine tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu

a)

tím.

b)

trắng.

c)

nâu đỏ.

d)

xanh lam.

19.

Khi alkylamine bậc một phản ứng với nitrous acid (HNO2) qua phương trình sau RNH2 + HNO2 → ROH + N2 + H2O (R: gốc alkyl) Trong phản ứng trên thì alkylamine đóng vai trò là chất?

a)

oxi hóa.

b)

base.

c)

khử.

d)

acid.

20.

Aniline tác dụng với (HNO2 + HCl) ở 0 – 5°C tạo muối diazonium để tổng hợp phẩm nhuộm azo và được phẩm. C6H5NH2 + HONO + HCl → 0-5°C → X + 2H2O Chất X có công thức là

a)

[C6H5N2]⁺Cl⁻

b)

[C6H5NH2]⁺Cl⁻

c)

[C6H5NH3]⁺Cl⁻

d)

[C6H5N2H]⁺Cl⁻

21.

Hexamethylenediamine được sử dụng để tổng hợp

a)

nylon-6,6.

b)

polybutad-1,3-diene.

c)

Polystyrene.

d)

nylon-6.

22.

Lĩnh vực sản xuất hay sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của amine

a)

paracetamol.

b)

công nghiệp polymer.

c)

công nghiệp phẩm nhuộm.

d)

nguyên liệu tổng hợp xà phòng.

23.

Lĩnh vực sản xuất hay sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của amine

a)

polyethylene (PE)

b)

phẩm màu azo

c)

nhựa poly (aniline-formaldehyde)

d)

thuốc bảo vệ thực vật

24.

Các amine được điều chế bằng cách

a)

oxi hóa ammonia.

b)

alkyl hóa ammonia.

c)

halogen hóa alkane.

d)

hydrogen hóa alkene.

25.

Alkylamine được điều chế từ ammonia và dẫn xuất halogen, nếu tỉ lệ mol giữa ammonia và dẫn xuất halogen là 1 : 2 thì amine thu được có bậc mấy?

a)

Bậc một.

b)

Bậc hai.

c)

Bậc ba.

d)

Bậc bốn.

26.

Ngoài cách alkyl hóa ammonia thì một số amine còn có thể điều chế bằng cách

a)

Khử hợp chất nitro.

b)

oxi hóa hợp chất nitro.

c)

Khử ammonia.

d)

khử phân tử nitrogen.

27.

Câu 26. Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon.

a)

a. Amine có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon hoặc có phân tử khối tương đương. b. Methylamine, ethylamine, dimethylamine và trimethylamine là những chất khí có mùi tanh của cá hoặc mùi khí tương tự ammonia. c. Các amine đều tan tốt trong nước nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước.

b)

d. Amine không thể tạo liên kết hydrogen với nước nên không tan trong nước.

c)

e. Amine có nhiệt độ sôi thấp hơn hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon.

d)

f. Tất cả các amine đều là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

28.

Câu 27. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau là gì?

a)

Lập kế hoạch, chuẩn bị dụng cụ, tiến hành, ghi kết quả

b)

Chỉ ghi kết quả mà không cần chuẩn bị

c)

Bỏ qua bước lập kế hoạch

d)

Tiến hành mà không cần dụng cụ

29.

Các amine đầu dây là những chất khí có mùi tanh của cá hoặc khai như ammonia, tan tốt trong nước. Khi số nguyên tử carbon trong gốc hydrocarbon tăng thì độ tan của amine giảm.

a)

Có thể dùng giấm để khử mùi tanh của cá.

b)

Ở điều kiện thường, aniline là chất rắn, ít tan trong nước.

c)

Dùng HCl để làm sạch ống nghiệm chứa aniline.

d)

Propylamine là chất khí, mùi khai.

30.

Khi cho ethylamine và aniline tác dụng với nitrous acid thì

a)

Ở nhiệt độ thường, ethylamine tạo sản phẩm là ethanol và giải phóng khí nitrogen.

b)

Ở nhiệt độ thường, aniline tạo sản phẩm là alcohol và giải phóng khí nitrogen.

c)

Aniline tạo sản phẩm là muối diazonium ở nhiệt độ thấp (0 - 5°C)

d)

Cả ethylamine và aniline đều tạo alcohol ở nhiệt độ thường.

31.

Nhiều amine có thể được gọi tên theo danh pháp gốc – chức.

a)

Hợp chất CH3-NH2 có tên theo danh pháp gốc – chức là methanamine.

b)

Hợp chất CH3-NH2 có tên gọi theo danh pháp gốc – chức là methylamine.

c)

Tên của amine theo danh pháp gốc – chức được hình thành từ tên của hydrocarbon liên kết với nguyên tử nitrogen kèm theo chữ “amine”.

d)

Amine (CH3)3N gây nên mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) có tên gọi là trimethylamine.

32.

Do đặc điểm cấu tạo phân tử, các amine có những tính chất vật lí riêng.

a)

Các amine có phân tử khối thấp như methylamine, ethylamine, dimethylamine, trimethylamine điều kiện thường tồn tại ở thể khí.

b)

Tất cả các amine đều tan tốt trong nước tương tự ammonia.

c)

Các amine có phân tử khối thấp đều có mùi khó chịu (như mùi tanh của cá).

d)

Ethylamine là chất khí, mùi khai.

33.

Tương tự ammonia, các amine đều có khả năng thể hiện tính base.

a)

Có thể dùng giấm để khử mùi tanh của cá.

b)

Dùng dịch aniline làm đổi màu quỳ tím.

c)

Dùng HCl để làm sạch ống nghiệm chứa aniline.

d)

Ethylamine tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa.

34.

Tương tự ammonia, các amine đều có khả năng thể hiện tính base.

a)

Ethylamine tác dụng với HNO2 tạo ethanol.

b)

Có thể dùng quỳ tím để phân biệt aniline và ethylamine.

c)

Tính base của (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3

d)

Methylamine tác dụng được với hydrochloric acid sinh ra CH3NH2Cl

35.

Amine thơm X có công thức phân tử C6H7N, ở điều kiện thường X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí.

a)

X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước bromine tạo kết tủa trắng

b)

X làm đổi màu quỳ tím.

c)

X tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0 – 5°C) tạo thành muối diazonium.

d)

Tính base của X mạnh hơn methylamine.

36.

Câu 35. Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon, ta thu được chất nào sau đây?

a)

Amine

b)

Alcohol

c)

Ester

d)

Aldehyde

37.

Chất có chứa nguyên tố nitrogen là

a)

phenol.

b)

ethyl alcohol.

c)

acetic acid.

d)

glycine.

38.

Công thức của glycine là

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3NH2

c)

C2H5NH2

d)

H2NCH(CH3)COOH

39.

Alanine có công thức là

a)

H2N-CH2-CH2-COOH.

b)

C6H5-NH2.

c)

CH3-CH(NH2)-COOH.

d)

H2N-CH(CH3)COOH

40.

Glutamic acid có công thức là

a)

NH2-CH2COOH

b)

H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH

c)

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH

41.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử Lysine là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

42.

Số nguyên tử oxygen có trong một phân tử glutamic acid là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

43.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

Acetic acid.

b)

Glutamic acid.

c)

Glycerol

d)

Aniline

44.

H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là:

a)

glycine.

b)

alanine.

c)

glutamic acid.

d)

lysine.

45.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

formic acid.

b)

glutamic acid.

c)

Alanine.

d)

Lysine.

46.

Trong các chất sau, chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5NH2.

c)

NH2CH2COOH.

d)

CH3NH2.

47.

Chất có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là

a)

glutamic acid

b)

methylamine

c)

Alanine

d)

Tripalmitin.

48.

Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?

a)

CH2(NH2)COOH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CH2NH2.

d)

CH3COOCH3.

49.

Trạng thái và tính tan của các amino acid là

a)

Chất lỏng dễ tan trong nước

b)

Chất rắn dễ tan trong nước

50.

Phát biểu đúng là

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

b)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, ít tan trong nước.

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glycine.

51.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

HCl

d)

NaNO3

52.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3NH2

53.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

54.

Khi đun nóng, các α-amino acid hoặc ω-amino acid có thể phản ứng với nhau để tạo thành polymer, đồng thời tách ra các phân tử nước gọi là phản ứng

a)

ester hóa

b)

trùng ngưng

c)

trùng hợp

d)

hydrogen hóa

55.

Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hóa.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thủy phân.

56.

Thực hiện phản ứng ester hóa 2-aminopropanoic acid bằng methyl alcohol với xúc tác thích hợp thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

H2NCH(CH3)CH2COOC2H5

b)

H2NCH2COOC2H5

c)

H2NCH2COOCH3

d)

H2NCH(CH3)COOCH3

57.

Các amino acid có khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tuỳ thuộc vào

a)

pH của môi trường.

b)

thể tích của dung dịch.

c)

số nguyên tử carbon trong phân tử.

d)

nồng độ amino acid trong dung dịch.

58.

Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

ion lưỡng cực

b)

phân tử.

c)

anion.

d)

cation.

59.

Khi đặt ở pH = 6, amino acid nào sau đây chủ yếu tồn tại ở dạng cation?

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Lysine.

d)

Glutamic acid.

60.

Khi đặt ở pH = 6, amino acid nào sau đây chủ yếu tồn tại ở dạng anion?

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Lysine.

d)

Glutamic acid.

61.

Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, các chất nào sau đây đều tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực và hầu như không di chuyển về cực dương hoặc cực âm?

a)

Glutamic acid, glycine, alanine.

b)

Lysine, alanine, glycine.

c)

Alanine, glycine, valine.

d)

Glutamic acid, glycine, valine.

62.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH₂) và nhóm carboxyl (-COOH).

a)

Amino acid có thể có sẵn trong tự nhiên hoặc được tổng hợp qua quá trình hóa học.

b)

Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH₂ và một nhóm COOH.

c)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid.

d)

Hợp chất HOOCCH₂CH₂CH(NH₂)COOH là α-amino acid.

63.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH₂).

a)

Trong dung dịch, glycine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino acid có tính chất hóa học của nhóm carboxyl, nhóm amino và phản ứng trùng ngưng.

d)

Tất cả các amino acid đều làm quỳ tím hóa đỏ.

64.

Có thể nối nhau dây liên kết peptit (-CO-NH-) để tạo thành peptide hoặc protein?

a)

α-amino acid.

b)

glucose.

c)

β-amino acid.

d)

glutamic acid.

65.

Protein là hợp chất cao phân tử từ chuỗi các hợp chất nào nhiều chuỗi nào sau đây?

a)

polyester.

b)

polyamide.

c)

polypeptide.

d)

polyalcohol.

66.

Tripeptide là hợp chất mà phân tử có

a)

hai liên kết peptide, ba gốc β-amino acid.

b)

hai liên kết peptide, ba gốc α-amino acid.

c)

ba liên kết peptide, hai gốc α-amino acid.

d)

ba liên kết peptide, hai gốc β-amino acid.

67.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

68.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là

a)

Gly.

b)

Val.

c)

Glu.

d)

Ala.

69.

Peptide X có công thức cấu tạo như sau: H₂N-[CH₂]₄-CH(NH₂)CO-NHCH₂-CO-NH-CH(CH₃)-COOH. Amino acid đầu N và đầu C tương ứng là

a)

Lys và Gly.

b)

Gly và Ala.

c)

Ala và Val.

d)

Lys và Ala.

70.

Peptide bị thủy phân hoàn toàn bởi xúc tác thích hợp tạo thành các

a)

alcohol.

b)

α-amino acid.

c)

amine.

d)

aldehyde.

71.

Chất có phản ứng màu biuret là

a)

Tinh bột.

b)

Sucrose.

c)

Tetrapeptide.

d)

Chất béo.

72.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

Cu(OH)₂/OH⁻.

d)

Quỳ tím.

73.

Các peptide từ tripeptide trở lên có thể phản ứng màu biuret với Cu(OH)₂/OH⁻ tạo hợp chất

a)

Màu xanh.

b)

Màu đỏ.

c)

Màu da cam.

d)

Màu tím.

74.

Tính chất hóa học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?

a)

Màu xanh.

b)

Màu đỏ.

c)

Màu da cam.

d)

Màu tím.

75.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

KNO₃.

c)

NaCl.

d)

NaNO₃.

76.

Tripeptide Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm.

b)

Dung dịch Na₂SO₄.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

77.

Peptide bị thuỷ phân hoàn toàn thành các α-amino acid nhờ xúc tác

a)

A. acid, base, enzyme.

b)

B. ester, acid, enzyme.

c)

C. base, alcohol, enzyme.

d)

D. alcohol, ester, enzyme.

78.

Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

NaNO₃.

d)

KNO₃.

79.

Đun nóng chất X với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch Y chứa hai muối. Chất X là

a)

Gly-Gly

b)

Vinyl acetate

c)

triolein

d)

Gly-Ala

80.

Thuỷ phân hoàn toàn pentapeptide X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptide Gly-Gly-Val và hai dipeptide Gly-Ala, Ala-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Ala-Gly-Ala-Val.

b)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val.

c)

Gly-Ala-Gly-Val-Ala-Gly

d)

Gly-Gly-Val-Ala-Gly

81.

Cho dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm đựng Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm thấy tạo thành dung dịch có màu

a)

đỏ.

b)

xanh lam.

c)

vàng.

d)

tím.

82.

Phản ứng nào cho dưới đây là phản ứng màu biuret.

a)

Cho dung dịch lòng trắng trứng với HNO₃.

b)

Cho dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)₂.

c)

Cho dung dịch glucose phản ứng với AgNO₃/NH₃.

d)

Cho I₂ vào hồ tinh bột.

83.

Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)₂ trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)₂ tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)₂ tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là

a)

Protein, CH₃CHO, saccharose.

b)

Lòng trắng trứng, CH₃COOH, glucose.

c)

Hồ tinh bột, HCOOH, saccharose.

d)

Lòng trắng trứng, C₂H₅COOH, glycine.

84.

Tiến hành 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO₄ bão hòa + 2 mL dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Bước 3: Thêm khoảng 4 mL lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều. Thí nghiệm 2: -Bước 1: Lấy khoảng 4 mL lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm. -Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 mL dung dịch CuSO₄ bão hòa. -Bước 3: Thêm khoảng 5 mL dung dịch NaOH 30% và khuấy đều. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng.

b)

Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.

c)

Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.

d)

Sau bước 2 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.

85.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của protein?

a)

Phân tử protein được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.

b)

Phân tử protein được cấu tạo từ một hay nhiều đơn vị α-amino acid.

c)

Phân tử protein được cấu tạo từ những phân tử như phân tử β-fructose.

d)

Phân tử protein được cấu tạo từ một hay nhiều đơn vị α-glucose.

86.

Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipid và glucose là

a)

protein luôn là chất hữu cơ no.

b)

protein luôn chứa chức hydroxide.

c)

protein có khối lượng phân tử lớn hơn.

d)

protein luôn chứa nitrogen.

87.

Protein phức tạp là loại protein được tạo thành từ

a)

protein đơn giản.

b)

protein đơn giản và các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid,...

c)

thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid,...

d)

δ- amino acid.

88.

Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như

a)

Fibroin của tằm, mạng nhện...

b)

Collagen (có ở da, sụn)

c)

Myosin (có ở cơ bắp)

d)

Hemoglobin (có ở máu)

89.

Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như

a)

α - keratin (có ở tóc, móng, sừng)

b)

Collagen (có ở da, sụn)

c)

albumin (có ở lòng trắng trứng)

d)

Myosin (có ở cơ bắp)

90.

Nội dung nào sau đây không phải tính chất hoá học đặc trưng của protein?

a)

Phản ứng thuỷ phân.

b)

Phản ứng đốt cháy.

c)

Phản ứng màu với nitric acid và copper(II) hydroxide.

d)

Sự đông tụ bởi nhiệt, bởi acid, kiềm và muối kim loại nặng.

91.

Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipid.

d)

sự đông tụ của protein do base.

92.

Nhỏ giấm ăn hoặc chanh vào sữa bò xuất hiện

a)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

b)

sự đông tụ protein do kim loại nặng.

c)

sự đông tụ của protein do acid.

d)

sự đông tụ của protein do base.

93.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với

a)

KCl

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

Mg(OH)2

94.

Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản thu được

a)

α- amino acid.

b)

β- amino acid.

c)

γ- amino acid.

d)

δ- amino acid.

95.

Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do

a)

phản ứng thuỷ phân của protein.

b)

sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.

c)

phản ứng màu của protein.

d)

sự đông tụ của lipid.

96.

Hiện tượng quan sát được khi hoà tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi là

a)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

b)

lòng trắng trứng tan dần tạo thành dung dịch trong suốt, không màu.

97.

Bản chất quá trình xoa cồn vào tay để phòng ngừa vi khuẩn, virus là

a)

sự đông tụ của protein cấu tạo nên vi khuẩn, virus do ethanol.

b)

sự đông tụ của protein cấu tạo nên vi khuẩn, virus do acid.

c)

sự đông tụ của protein cấu tạo nên vi khuẩn, virus do base.

d)

sự đông tụ của protein cấu tạo nên vi khuẩn, virus do kim loại nặng.

98.

Khi pha sữa bằng nước nóng thấy vón cục là do

a)

sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.

b)

sự đông tụ của protein bởi acid.

c)

sự đông tụ của protein bởi base.

d)

sự đông tụ của protein do kim loại nặng.

99.

Thực phẩm nào sau đây chứa ít protein nhất?

a)

Lúa gạo, lúa mì.

b)

Thịt, cá.

c)

Trứng.

d)

Sữa.

100.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò và ứng dụng của enzyme?

a)

Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường chậm hơn nhiều lần so với xúc tác hoá học của cùng quá trình hoá học.

b)

Một enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.

c)

Enzyme có nhiều trong thực phẩm, sản xuất enzyme thay thế.

d)

Tham gia vào quá trình trao đổi thông tin di truyền mới hoặc sửa đổi thông tin di truyền hiện có.