wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì I - Hóa 12

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
3.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
4.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
5.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

6.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH3.

7.

Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

8.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

9.
Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
c)
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
d)
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
10.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
11.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

12.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

13.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
14.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
15.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
16.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

17.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
18.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
19.
Trong cơ thể người, trước khi bị oxi hóa thì lipit
a)
Không thay đổi.
b)
Bị phân hủy thành CO2 và nước.
c)
Bị thủy phân thành glixerin và các axit béo.
d)
Bị hấp thụ.
20.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.

a)

CO2 và H2O.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

axit béo và glixerol.

d)

axit cacboxylic và glixerol.

21.
Trong cơ thể người, trước khi bị oxi hóa thì lipit
a)
Không thay đổi.
b)
Bị phân hủy thành CO2 và nước.
c)
Bị thủy phân thành glixerin và các axit béo.
d)
Bị hấp thụ.
22.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

23.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH=CH2.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH(CH3)2.

24.

Thủy phân hỗn hợp hai este metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

2 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 1 ancol.

c)

2 muối và 2 ancol.

d)

1 muối và 2 ancol.

25.

Este X được tạo thành từ axit axetic (CH3COOH) và ancol metylic (CH3OH) có công thức phân tử là

a)

C4H­8O2.

b)

C4H10O2.

c)

C2H4O2.

d)

C3H­6O2.

26.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Steroit.

b)

Metyl axetat.

c)

Axit panmitic.

d)

Tristearin.

27.

Tên gọi của phản ứng hóa học xảy ra khi đun nóng este với dung dịch kiềm là

a)

phản ứng hiđrat hoá.

b)

phản ứng thủy phân.

c)

phản ứng xà phòng hóa.

d)

sự lên men.

28.

Số nguyên tử hidro trong phân tử tripanmitin là

a)

98.

b)

104.

c)

110.

d)

96.

29.

Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thì thu được

a)

C17H35COOH và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol

30.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

b)

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C­4H8O2 là 4.

c)

Isoamyl axetat có mùi táo.

d)

Metyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit propionic.

31.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C3H7COOCH3.

32.

  Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

33.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3

34.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

35.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu  gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

HCOOC2H5.

36.

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

a)

9

b)

2

c)

6

d)

4

37.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số pứ xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

38.

Tổng số hchc no, đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C5H10O2, pứ được với dd NaOH nhưng không có pứ tráng bạc

a)

4

b)

5

c)

9

d)

8

39.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi phản ứng

a)

Hiđrat hoá.

b)

Xà phòng hoá.

c)

Sự lên men.

d)

Crackinh.

40.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

41.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

HCOONa và C2H5OH.

42.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật của este ?

a)

   Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.

b)

   Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.

c)

   Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.

d)

   Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.

43.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOONa và CH3OH

c)

CH3COONa và CH3CHO.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

44.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3CHO.

45.

Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 thể tham gia phản ứng tráng bạc

a)

metyl propionat.

b)

propyl fomat.

c)

isopropyl fomat.

d)

etyl axetat.

46.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E

a)

propyl fomat.         

b)

metyl propionat

c)

etyl axetat.

d)

ancol etylic.

47.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH tạo 2 muối ?

a)

CH3-COO-CH=CH2.

b)

CH3COO-C2H5.

c)

CH3COO-CH2-C6H5.

d)

CH3COO-C6H5.

48.

Xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 g HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Cô cạn dd sau pứ thu đc m(g) muối khan. Giá trị của m là:

a)

3,4

b)

1,7

c)

4,7

d)

5,2

49.

Thực hiện phản ứng este hóa 9,2g glixerol với 60g axit axetic. Giả sử chỉ thu được glixerol triaxetat có khối lượng 17,44g. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa:

a)

80%

b)

62,5%

c)

70%

d)

75%

50.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat.

51.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

Anilin.

b)

Đimetylamin.

c)

Etylamin.

d)

Metylamin.

52.

Thủy phân saccarozơ thu được

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

mantozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

53.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Tinh bột.

b)

Xenlulozo

c)

Saccarozo

d)

Glucozo

54.

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?

a)

Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.

b)

Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

c)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

d)

Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.

55.

Ứng dụng nào sau đây không phải của amin

a)

Công nghiệp nhuộm.

b)

Công nghiệp dược.

c)

Công nghiệp tổng hợp hữu cơ.

d)

Công nghiệp giấy.

56.

Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

57.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

58.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

59.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
60.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
61.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
62.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
63.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
64.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
65.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

66.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

67.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Xenlulozơ

b)

Amilozơ

c)

Polietilen

d)

Amilopectin

68.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

a)

saccarozơ, anilin, fructozơ.

b)

anilin, fructozơ, saccarozơ.

c)

fructozo, anilin, saccarozơ.

d)

saccarozo, fructozo, anilin.

69.

Thủy phân saccarozơ thu được

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

mantozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

70.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Tinh bột.

b)

Xenlulozo

c)

Saccarozo

d)

Glucozo

71.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

72.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

73.

Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

74.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
76.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

77.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

78.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

79.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

80.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

xenlulozơ.

b)

protein.

c)

tinh bột.

d)

saccarozơ.

81.

Câu 5: (Đề TN THPT QG - 2021) Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là

                                                                               

a)

A. 33.   

b)

  B. 36.         

c)

C. 34.    

d)

D. 31.

82.

Câu 6: (Đề TSĐH B - 2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

         

                       

a)

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). 

b)

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng). 

d)

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

83.

Câu 7: (Đề TN THPT QG - 2021) Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

                                                    

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Fructozơ.   

d)

D. Glucozơ.

84.

Câu 9: (Đề TSĐH A - 2012) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

                                                                                            

a)

A. 1.   

b)

B. 2.   

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

85.

Câu 11: (Đề THPT QG - 2017) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

                                                

a)

A. cộng H2 (Ni, t0). 

b)

B. tráng bạc.

c)

C. với Cu(OH)2.

d)

D. thủy phân.

86.

Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?

                             

a)

A. metyletylamin. 

b)

B. etylmetylamin.   

c)

C. isopropanamin.

d)

D. isopropylamin.

87.

Câu 12: (Đề TSCĐ - 2012) Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

                              

a)

A. CnH2n-5N (n ≥ 6). 

b)

B. CnH2n+1N (n ≥ 2).  

c)

C. CnH2n-1N (n ≥ 2).  

d)

D. CnH2n+3N (n ≥1).

88.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

89.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Glucozơ và fructozơ.

c)

Saccarozơ và sobitol.

d)

Saccarozơ và glucozơ.

90.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

(g) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Dung dịch metyl amin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

quì tím hoá xanh.

c)

phenolphtalein hoá xanh.

d)

phenolphtalein không đổi màu

93.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3

94.

Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl.

95.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

có kết tủa màu trắng.

d)

xuất hiện màu xanh.

96.

Fomon là dung dịch có tính sát trùng cao, trong y học nó được dùng để bảo vệ các mẫu vật, ướp xác, …. Fomon là dung dịch của chất nào sau đây?

a)

HCHO.

b)

HCOOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOH.

97.

Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là (có phản ứng tráng bạc)

a)

axit axetic CH3COOH.

b)

glixerol C3H5(OH)3.

c)

ancol etylic C2H5OH.

d)

andehit axetic CH3CHO.

98.

Kiến lửa cắn đau và ngứa do có axit trong nọc của kiến. Axit đó có tên là

a)

Axit fomic (HCOOH).

b)

Axit axetic (CH3COOH)

c)

Axit oxalic (HOOC-COOH).

d)

axit benzoic (C6H5COOH).

99.

Nhìn hình ảnh trên, theo em nguồn thực phẩm này giàu chất gì nhất trong các chất sau?

a)

Axit axetic.

b)

Tinh bột.

c)

Protein.

d)

Chất béo.

100.

Hình ảnh dưới đây nói về chất hữu cơ em đã học?

a)

Axetilen.

b)

Chất béo.

c)

Xenlulozơ.

d)

Protein.