wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 NGT Ôn thi cuối kì 2 năm 22-23

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cho 2 lá sắt, lá 1 tác dụng hết với khí clo, lá 2 tác dụng hết với dd HCl,  phát biểu đúng là

a)

Lá 1 thu FeCl3, lá 2 thu FeCl2

b)

Lá 1 thu FeCl2, lá 2 thu FeCl3

c)

Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3

d)

Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2

2.

Trong điều kiện không có không khí Fe cháy trong khí clo được 1 hợp chất X và nung  bột Fe và lưu huỳnh  thu được hợp chất Y; các hợp chất X, Y  lần lượt là:

a)

FeCl3, FeS

b)

FeCl2, FeS

c)

FeCl2, FeS2

d)

FeCl3, FeS2

3.

Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho

a)

Fe tác dụng với dd Cu(NO3)2

b)

Fe tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng dư

c)

Fe tác dụng với dd HNO3 loãng, dư

d)

Fe tác dụng với dd AgNO3

4.

Khi cho sắt vào dd HNO3 đặc, nóng dư;  phương trình phản ứng xảy ra là

a)

Fe + 6HNO3 \rightarrow   Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

b)

Fe + 4HNO3 \rightarrow  Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O

c)

2Fe + 6HNO3 \rightarrow   2Fe(NO3)3 + 3H2

d)

Fe + 2HNO3 \rightarrow   Fe(NO3)2 + H2

5.

Cho vào ống nghiệm 1 ít mạc sắt rồi rót vào một ít dd HNO3 loãng dư, hiện tượng xảy ra là:

a)

Sắt tan, tạo dd màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

b)

Sắt tan, tạo dd màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ

c)

Sắt tan, tạo dd không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

d)

Sắt tan, tạo dd không màu, xuất hiện khí nâu đỏ

6.

Xét phương trình phản ứng:

2Fe + 3Cl2 \rightarrow   2FeCl3                                        

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2 + H2

Phát biểu  đúng là

a)

Tùy thuộc chất oxi hóa mà nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

b)

Tùy thuộc chất oxi hóa mà nguyên tử sắt có thể bị khử  thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

c)

Tùy thuộc vào nhiệt độ phản ứng  mà nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

d)

Tùy thuộc nồng độ  mà nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

7.

Để bảo quãn dd FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm vào dd đó 1 đinh sắt  vì

a)

Để sắt khử muối sắt (III) thành muối sắt (II)

b)

Đề sắt tác dụng hết O2 hòa tan

c)

Để Fe tác dụng với các tạp chất trong dd

d)

Để Fe tác dụng hết với H2SO4

8.

Phát biểu đúng là

a)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2  có tính khử và tính oxi hóa

b)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính oxi hóa

c)

Fe chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử

d)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử

9.

Cho các kim loại Cu, Ag, Fe và các dd muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3; kim loại  tác dụng với cả 3 dd muối là

a)

Fe

b)

Cu, Fe

c)

Cu

d)

Ag

10.

Phản ứng  không xảy ra là

a)

Fe2+ + Cu \rightarrow   Fe + Cu2+

b)

Cu2+ + Zn \rightarrow   Zn2+ + Cu

c)

Cu + 2 Ag+ \rightarrow   Cu2+ + 2 Ag

d)

2 Fe3+ + Fe \rightarrow   3 Fe2+

11.

Lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3, lọ 3 chứa Fe3O4; khi cho HNO3 đặc nóng, dư vào 3 lọ. Lọ tạo NO2

a)

1, 3

b)

2, 3

c)

2

12.

Hợp chất vừa oxi hóa, vừa khử là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(NO3)3

13.

Cho dd NaOH vào ống nghiệm chứa dd FeCl2, ta thấy

a)

Kết tủa trắng xanh sau đó hóa nâu trong không khí

b)

Kết tủa xanh sau đó tan

c)

Kết tủa nâu đỏ sau đó tan

d)

Kết tủa nâu đỏ

14.

Cho phản ứng:  FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 à 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên chất oxi hóa  và chất khử lần lượt là:

a)

K2Cr2O7 , FeSO4 

b)

FeSO4,  K2Cr2O7

c)

H2SO4, FeSO4 

d)

K2Cr2O7,  H2SO4

15.

Thực hiện các thí nghiệm sau             

(1) Đốt dây Fe trong khí clo

(2) Đun nóng hh bột sắt và S trong điều kiện không có oxi

(3) Cho FeO vào dd HNO3 loãng dư

(4) Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dd H2SO4 loãng dư

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối Fe (II)?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

16.

Nguyên liệu trong luyện gang  gồm:

a)

Quặng sắt, chất chảy, than cốc

b)

Quặng sắt, chất chảy, khí hidro

c)

Quặng sắt, chất chảy, bột nhôm

d)

Quặng sắt, chất chảy, khí CO

17.

Trong công nghiệp từ Fe2O3 điều chế sắt, ta  cho

a)

Fe2O3 tác dụng CO ở  nhiệt độ cao

b)

Fe2O3 tác dụng bột nhôm ở  nhiệt độ cao

c)

Fe2O3 tác dụng dd HCl tạo muối clorua, sau đó điện phân dd muối clorua

d)

Fe2O3 tác dụng H2 ở  nhiệt độ cao

18.

Phát biểu đúng là

a)

Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C, Si, Mn, S, P …) thành oxit, nhằm giảm hàm lượng của chúng

b)

Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như  CO, H2, Al …

c)

Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2 -5% khối lượng

d)

Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng

19.

Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là

a)

Manhetit

b)

Xiderit

c)

Hematit

d)

Pirit

20.

Quặng hematit có thành phần chính là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4  

d)

FeS2

21.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeS2

22.

Cấu hình electron của Fe3+ (z=26) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6  3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

23.

Xét chuỗi  phản ứng  FeCl2  \leftarrow   X+  Fe  +Y \rightarrow    FeCl3; hai chất X, Y lần lượt là:

a)

FeCl3, Cl2

b)

AgNO3, dư Cl2

c)

HCl, FeCl3

d)

Cl2, FeCl3

24.

Cho FeO + HNO3 à    …………..

Sản phẩm của phản ứng trên là:

a)

Fe(NO3)3 + H2O + NO

b)

Fe(NO3)2 + H2O + NO

c)

Fe(NO3)3 + H2O

d)

Fe(NO3)2 + H2O

25.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dd HCl nhưng không tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội là:

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Mg,  Al

c)

Cu, Fe, Al

d)

Cu,  Pb, Ag

26.

Trong quá tŕnh sản xuất gang, xỉ là:

a)

CaSiO3

b)

SiO2, C

c)

MnO2, CaO

d)

MnSiO3

27.

Quặng xiderit có thành phần chính là:

a)

FeCO3

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO

28.

Quặng pirit có thành phần chính là:

a)

FeS2

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeS

29.

Phát biểu sai

a)

Sắt tan được trong dd FeCl2

b)

Sắt tan trong dd CuSO4

c)

Sắt tan được trong dd FeCl3

d)

Đồng tan được trong dd FeCl3

30.

Nguyên liệu để sản xuất gang là quặng sắt, than cốc và chất chảy. Nếu nguyên liệu có lẫn tạp chất là CaCO3 thì chất chảy cần dùng là

a)

CaSiO3    

b)

CaCO3

c)

SiO2

d)

hh CaO, CaSiO3

31.

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do:

a)

Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững

b)

Lớp ngoài cùng có 1 e

c)

Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác

d)

Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi chu kì

32.

Các kim loại nhóm IA khác nhau về :

a)

Cấu hình electron nguyên tử

b)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

c)

Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất

d)

Kiểu mạng tinh thể của đơn chất

33.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các nguyên tố nhóm IA có:

a)

Năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần

b)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần

c)

Nhiệt độ nóng chaỷ tăng dần

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần

34.

Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:

a)

Cs

b)

Na

c)

K

d)

Li

35.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

a)

ns1 

b)

ns2 np1

c)

ns2

d)

(n-1)dx nsy

36.

Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do:

a)

Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

b)

Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

c)

Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

d)

Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

37.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong:

a)

Dầu hỏa.       

b)

Nước.

c)

Ancol etylic.

d)

Phenol lỏng.

38.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với  nước giảm dần

b)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

c)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

39.

Khi nhiệt phân hoan toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:

a)

Na2CO3, CO2, H2O.

b)

NaOH, CO2, H2.

c)

Na2O, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

40.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2-3; những người nào bị viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 2; để chữa căn bệnh này người bệnh thường uống trước bữa ăn chất?

a)

dd natri hiđrocacbonat

b)

Nước đường saccarozơ

c)

Nước đun sôi để nguội

d)

1 ít giấm ăn

41.

Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo 1 qui luật nhất định là do:

a)

Kiểu mạng tinh thể khác nhau

b)

Bán kính nguyên tử khác nhau

c)

Lực liên kết kim loại yếu

d)

Bán kính ion khá lớn

42.

Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy?

a)

2CaSO4.H2O hoặc CaSO4. H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4

43.

Phương trình  giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là:

a)

Ca(HCO3)2 \rightarrow  CaCO3 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + H2O + CO2 \rightarrow  Ca(HCO3)2

c)

MgCO3 + H2O + CO2 \rightarrow  Mg(HCO3)2 

d)

Ba(HCO3)2 \rightarrow   BaCO3 + H2O + CO2

44.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có:

a)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

b)

kết tủa trắng xuất hiện.

c)

bọt khí bay ra.

d)

bọt khí và kết tủa trắng.

45.

Nước cứng là:

a)

Nước có nhiều ion Ca2+ hay Mg2+  

b)

Nước có nhiều ion Ca2+ và Na+

c)

Nước có nhiều ion Mg2+

d)

Nước có nhiều ion Ca2+ 

46.

Có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu và toàn phần bằng cách:

a)

Dùng hoá chất  Na3PO4, Na2CO3

b)

Đun nóng và dùng hoá chất Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3

c)

Đun nóng và dùng hoá chất  Na3PO4, Na2CO3

d)

Đun nóng

47.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

Ca(OH)2

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

NaHSO4.

48.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

Ca(OH)2

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

NaHSO4.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

b)

Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

c)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

50.

Phát biểu về nước cứng không đúng là

a)

Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

b)

Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm

c)

Nước cứng có chứa nhiều Ca2+, Mg2+

d)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

51.

Nước cứng không gây ra tác hại là

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dd cần pha chế, làm thực phẩm lâu chín, giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

52.

Mô tả  không phù hợp với nhôm là:

a)

Ở Ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.  

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

53.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

a)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

Nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

d)

Nhôm có tính thụ động trong không khí và nước

54.

Phản ứng  nhiệt nhôm là:

a)

2Al+ Cr2O3 \rightarrow   Al2O3 + 2Cr

b)

2Al2O3 + 3C \rightarrow   Al4C3 + 3CO2

c)

Al + 4HNO3 \rightarrow  Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O

d)

4Al + 3O2 \rightarrow   2Al2O3

55.

Phản ứng nhiệt nhôm dùng điều chế những kim loại:

a)

Fe, Zn, Cu 

b)

Ca, Fe, Cu

c)

Cu, Na, Zn 

d)

Al, Fe, Mg 

56.

Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây?

1- Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện       

2- Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

3- Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt             

4- Nhôm là kim loại nhẹ nóng chảy ở nhiệt độ 6600C     

5- Al là nguyên tố s

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 4, 5

d)

1, 3, 4, 5

57.

Phân biệt các kim loại:  Al, Mg, Cu  bằng :

a)

NaOH, HCl

b)

NaOH, Na2CO3

c)

NaOH, CO2

d)

HCl, Na2SO4

58.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

Quặng boxit.

b)

Quặng đôlômit.

c)

Quặng manhetit.

d)

Quặng pirit.

59.

Oxít  lưỡng tính  là:

a)

Al2O3 

b)

CaO

c)

CuO

d)

Fe2O3  

60.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 

b)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

c)

Al2O3 tan được trong dd NH3

d)

Al2O3 là oxit không tạo muối

61.

Phân biệt  3 chất rắn Mg, Al2O3, Al ta dùng:

a)

dd NaOH

b)

dd HNO3

c)

H2O

d)

dd HCl

62.

Dãy vừa tác dụng với dd axit  vừa tác dụng với dd kiềm là:

a)

Al(OH)3, Al2O3

b)

Al(NO3)3, Al(OH)3

c)

AlCl3, Al2(SO4)3

d)

Al2(SO4)3, Al2O3 

63.

Dãy các chất  có tính lưỡng tính là:

a)

Al2O3, Al(OH)3

b)

Al, Al2O3, Ca

c)

Al, Na, Al(OH)3

d)

Al, Zn, Fe

64.

Cho từ từ dd NH3 đến dư vào  dd AlCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

dd đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH3

b)

dd đục dần do tạo chất kết tuả sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt

c)

Sủi bọt khí và dd đục dần do tạo chất kết tủa

d)

Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và không màu

65.

Nhôm hidroxit thu được bằng  cách:

a)

Thổi dư khí CO2 vào dd natri aluminat

b)

Cho dư dd HCl vào dd natri aluminat

c)

Cho dư dd NaOH vào d AlCl3

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

66.

Phèn chua có công thức là:

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

CuSO4.5H2O

c)

(NH4)2.Fe2(SO4)3.24H2O

d)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

67.

Người ta thường dùng phèn chua vào mục đích:

a)

Làm trong nước     

b)

Làm mềm nước

c)

Diệt khuẩn

d)

Khử mùi 

68.

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất có tính lưỡng tính là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

69.

Hợp chất tác dụng với dd NaOH theo tỉ lệ 1:1 cho sản phẩm NaAlO2

a)

Al(OH)3

b)

Al(NO3)3

c)

AlCl3

d)

Al2(SO4)3

70.

Phát biểu đúng là

a)

Al(OH)3 là 1 hidroxit lưỡng tính

b)

Al2O3 là oxit trung tính 

c)

Al(OH)3 là 1 bazơ lưỡng tính

d)

Nhôm là 1 kim loại lưỡng tính

71.

Nung nóng hh Al, Fe2O3 (chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu được hh X. Cho X tác dụng dd NaOH thấy có khí thoát ra. Thành phần X là

a)

Fe, Al, Al2O3

b)

Al2O3

c)

Al, Fe

d)

Al, Fe, Fe2O3, Al2O3

72.

Cấu hình electron của Cr (z=24) là

a)

[Ar] 3d5 4s1

b)

[Ar] 3d5 4s2

c)

[Ar] 3d4 4s2

d)

[Ar] 3d5

73.

Số oxi hóa đặc trưng của crom là:

a)

+2, +3, +6

b)

+2, +4, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

74.

Cho: Cr + Sn2+ → Cr3+ + Sn. hệ số cân bằng của ion Cr3+ là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

75.

Cho CrCl3 + Cl2 + NaOH -> Na2CrO4 + NaCl + H2O => vai trò của CrCl3 và Cl2 trong phản ứng là :

a)

CrCl3 là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

b)

CrCl3 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

c)

Cả 2 là chất khử

d)

Cả 2 là chất oxi hóa

76.

Dãy các kim loại bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ là:

a)

Al và Cr

b)

Mn và Cr

c)

Fe và Cr

d)

Fe và Al

77.

Al và Cr giống nhau ở điểm

a)

Cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

b)

Cùng bị thụ động trong dd nước cường toan

c)

Cùng tác dụng với dd NaOH dư tạo ra chất NaMO2

d)

Cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là + 3

78.

dd HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

79.

Ứng dụng không hợp lí của crom là

a)

Crom là kim loại nhẹ nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không

b)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép

c)

Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt  nên dùng chế tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt

d)

Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh

80.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào dd Na2CrO4

a)

dd chuyển màu da cam sang màu vàng

b)

dd chuyển màu vàng sang không màu

c)

dd chuyển màu vàng sang cam

d)

dd chuyển từ không màu sang da cam

81.

Phát biểu không đúng là

a)

Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối Cr (VI) bị khử thành muối Cr (II)

b)

Cr hoạt động hóa học kém Zn, mạnh hơn Fe nhưng Cr bền với nước, không khí do có màng oxit bền bảo vệ.

c)

CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh và là 1 oxit axit           

d)

Muối Cr (III)  vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

82.

Phát biểu sai

a)

Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám

b)

Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm

c)

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm

d)

CrO là chất rắn màu trắng xanh

83.

Chất không có tính lưỡng tính là

a)

Cr(OH)2

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

Al2O3

84.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

BaSO4, BaCrO4 hầu như không tan trong nước

b)

SO3, CrO3 đều là oxit axit

c)

Fe(OH)2, Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

d)

Al(OH)3, Cr(OH)3 đều là hiđroxít lưỡng tính và có tính khử

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+.

c)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

86.

Phát biểu không đúng là

a)

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

b)

Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI)  có tính oxi hóa mạnh .

c)

Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối nàu chuyển thành muối cromat

d)

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính

87.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính, chủ yếu là do khí nào gây ra ?

a)

Khí cacbon oxit

b)

Khí cacbonic

c)

Khí hidroclorua

d)

Khí clo

88.

Mưa axit là do các chất :

a)

SO2, NO2

b)

H2S, Cl2

c)

NH3, HCl

d)

CO2, SO2

89.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự suy giảm tầng ozon là

a)

Clo và các hợp chất cuả clo

b)

Khí CO2  

c)

Mưa axit   

d)

Quá trình sản xuất gang thép

90.

Loại nhiên liệu sạch nào đang được nghiên cứu để thay thế cho nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường

a)

Khí butan (gaz)

b)

Xăng, dầu

c)

Than đá

d)

Khí hidro

91.

Trong khí thải công nghiệp có chứa SO2, NO2, HF. Chất rẻ tiền để loại bỏ các khí đó là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

NH3

d)

HCl

92.

Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm độc khí Cl2, để khử độc ta có thể xịt vào không khí dd

a)

NH3

b)

HCl

c)

H2SO4 lõang

d)

NaCl

93.

Dẫn khí bị nhiễm độc Pb(NO3)2 qua giấy lọc có tẩm hóa chất nào mà làm cho giấy lọc có màu đen ?

a)

H2S

b)

Cl2

c)

NO2

d)

SO2

94.

Trường hợp nào được xem là không khí sạch ?

a)

N2,O2, CO2, H2O, H2

b)

N2, O2, CH4, CO2, bụi

c)

N2, O2, CO2, SO2, HCl

d)

N2, O2, CO2, CO, SO2

95.

Trường hợp nào được coi là nước không bị ô nhiễm ?

a)

Nước sinh hoạt từ các nhà máy nước hoặc giếng khoan không chứa các độc tố như asen, sắt… quá mức cho phép

b)

Nước thải từ  các bệnh viện, khu vệ sinh có chứa các khuẩn gây bệnh

c)

Nước thải nhà máy có chứa nồng độ lớn các ion kim loại nặng như   Pb2+, Cd2+, Hg2+, Ni 2+

d)

Nước ruộng có chứa 1% thuốc trừ sâu và phân bón

96.

Biện pháp nào chống gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí xung quanh nhà máy?

a)

Có hệ thống sử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển

b)

Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách có hiệu quả 

c)

Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch

d)

Thải chất thải ra thẳng không khí, sông, biển lớn

97.

Chất thải có chứa các ion sau: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+ … chất để xử lí sơ bộ chất thải trên

a)

HNO3

b)

Giấm ăn

c)

Etanol

d)

Nước vôi dư

98.

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

Aspirin.

b)

Cafein

c)

Moocphin.

d)

Nicotin.

99.

Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

a)

penixilin, paradol, cocain.

b)

heroin, seduxen, erythromixin

c)

ampixilin, erythromixin, cafein.

d)

cocain, seduxen, cafein.

100.

Sự thiếu hụt hợp chất chứa nguyên tố nào gây ra bệnh loãng xương?

a)

Canxi

b)

Photpho

c)

Kẽm

d)

Sắt

101.

Loại thuốc nào gây nghiện cho con người ?

a)

Sedexen, moocphin

b)

Thuốc cảm pamin, paradol

c)

Vitanim C, glucozơ   

d)

Penixilin, amoxilin

102.

Cách bảo quản thịt cá sau đây được coi là an toàn ?

a)

Dùng nước đá và nước đá khô

b)

Dùng fomon, nước đá   

c)

Dùng phân đạm, nước đá

d)

Dùng nước đá khô và fomon