wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp este

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. CTCT thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

4.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

5.

Este etyl fomiat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

6.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và anđehit axetic. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

vinyl axetat.

c)

metyl acrylat.

d)

vinyl fomat.

7.

Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C3H7COONa và CH3OH.

8.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các chất sau

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3COOCH3.

d)

H2O.

9.

Este được điều chế từ axit và ancol tương ứng bằng phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

este hóa.

c)

thủy phân.

d)

lên men.

10.

Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH2.

11.

Đun X với dung dịch NaOH thu được hai muối và nước. X có thể là chất nào sau đây?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH3OOC-COOCH3.

c)

CH3COOCH2C6H5.

d)

CH3COOC6H5.

12.

Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có số mol

a)

CO2 lớn hơn.

b)

H2O lớn hơn.

c)

bằng nhau.

d)

hơn kém nhau 1 mol.

13.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Tristearin.

b)

Glixerol.

c)

Axit oleic.

d)

Metyl axetat.

14.

Este nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?

a)

Metyl acrylat.

b)

Metyl metacrylat.

c)

Metyl axetat.

d)

Triolein.

15.

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

propyl axetat.

16.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. CTPT của este là

a)

C4H8O4.

b)

C4H8O2.

c)

C2H4O2.

d)

C3H6O2.

17.

Thuỷ phân 4,3 gam este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z. Cho Y, Z phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam bạc. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOCH=CHCH3.

c)

HCOOCH2CH=CH2.

d)

HCOOC(CH3)=CH2.

18.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ trong đó có một chất có tỉ khối hơi so với H2 là 30. X có công thức là

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOC3H5.

d)

CH3COOC2H5.

19.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
20.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
21.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
22.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
23.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
24.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

25.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

26.

Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

27.

Este có mùi dứa là

a)

A. isoamyl axetat.

b)

B. etyl butirat.

c)

C. etyl axetat.

d)

D. geranyl axctat.

28.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
29.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
30.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

31.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

32.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

33.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

34.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

35.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

36.

So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?

a)

A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.

d)

D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều

37.

C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

38.

Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?

a)

vinyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

phenyl axetat.

d)

vinyl axetat.

39.

Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là

a)

este đơn chức, no, mạch hở.

b)

este đơn chức, có 1 vòng no.

c)

este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.

d)

este hai chức no, mạch hở.

40.

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1O2.

b)

CnH2n-2O2.

c)

CnH2nO2.

d)

CnH2n+2O2.

41.

: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOCH3.

42.

Cho các chất C2H5OH, CH3COOH, C2H2, NaOH, CH3COOCH3. Số cặp có thể tác dụng được với nhau là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3-CH2OH và HCOONa.

c)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.

44.

Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (4), (5).

45.

: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

HCOOC6H4C2H5.

c)

C6H5COOC2H5.

d)

C2H5COOC6H5.

46.

Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?

a)

Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.

b)

Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.

c)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.

d)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axeic và ancol vinylic.

47.

Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y. Tên gọi của X là:

a)

Phenyl axetat.

b)

Etyl benzoat.

c)

Benzyl axetat.

d)

Phenyl propionat.

48.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

49.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5OH.

50.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

51.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Este được hình thành khi thay nhóm -OH của axit caboxylic bằng nhóm -OR'

b)

Trong phản ứng este hóa H2O được hình thành từ nhóm -OH của ancol và -H của axit cacboxylix

c)

Este được hình thành khi thay -H của axitcacboxylic bằng nhóm -R'

d)

Este đều có công thức chung RCOOR'

53.

Chọn câu trar lời đúng nhất, H2SO4 đặc có vai trò gì khi điều chế este?

a)

Chất xúc tác và hấp thụ nước

b)

Chất xúc tác

c)

Đun nóng phản ứng

d)

Hấp thụ nước

54.

Khi gọi tên este RCOOR' ta phải gọi như thế nào?

a)

Tên este = tên gốc R' + tên gốc axit RCOO (đuôi "at")

b)

Tên este = tên gốc R' + tên gốc axit RCOO (đuôi "ic")

c)

Tên este = tên gốc axit RCOO (đuôi "at") + tên gốc R'

d)

Tên este = tên gốc axit RCOO (đuôi "ic") + tên gốc R'

55.

Este nào được hình thành khi cho axit axetic phản ứng ancol metylic có mặt H2SO4 đặc, đun nóng?

a)

Metyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Etyl axetat

56.

Este nào dưới đây có mùi dứa?

a)

Benzyl axetat

b)

Geranyl axetat

c)

Isoamyl axetat

d)

Etyl butirat

57.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit và ancol vì chúng không có liên kết hidro liên phân tử

b)

Este thường tồn tại ở thể lỏng và rắn

c)

Các este không tan trong nước vì chúng nhẹ hơn nước

d)

Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước

58.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần?

a)

axit axetic, ancol etylic, metyl axetat

b)

axit axetic, metyl axetat, ancol etylic

c)

metyl axetat , axit axetic, ancol etylic

d)

ancol etylic, metyl axetat, axit axetic

59.

Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia p.ứ tráng bạc ?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH=CH2.

c)

HCOOC3H7.

d)

CH3COOC6H5.

60.

Este CH3COOCH=CH2 tác dụng được với chất nào sau đây ?

a)

H2/Ni,t0.

b)

Br2.

c)

NaOH.

d)

Tất cả đều đúng.

61.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Metyl fomat có CTPT là C2H4O2.

b)

Metyl fomat là este của axit etanoic.

c)

Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic.

62.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa. CTCT của X là:

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

63.

este có mùi chuối chín có tên là isoamyl axetat. Khi thủy phân este này trong môi trường NaOH thì thu được muối tương ứng là

a)

CH3COONa

b)

HCOONa

c)

C2H5COONa

d)

C6H5COONa

64.

Thủy phân hoàn toàn 7,8g metyl fomat trong môi trường NaOH, khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

10,36 gam

b)

9,52 gam

c)

11,48 gam

d)

8,84 gam

65.

Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X mạch hở thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. X có CTPT là

a)

C3H6O2

b)

C2H4O2

c)

C3H4O2

d)

C4H8O2

66.

Este X đơn chức, mạch hở. Cho X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối và 6,9 gam ancol. Vậy X là

a)

metyl propionat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl axetat.

67.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra CH3OH?

a)

khí O2, toC.

b)

Khí H2, xt, toC .

c)

dung dịch H2SO4.

d)

dd Br2.

68.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH3COONa và CH2=CHOH.

d)

C2H5COONa và CH3OH

70.

Este metyl acrilat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

71.

Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành sản phẩm

a)

C2H5COOH, CH2=CH-OH.

b)

C2H5COOH, HCHO.

c)

C2H5COOH, CH3CHO.

d)

C2H5COOH, CH3CH2OH

72.

Este nào sau đây tham gia được phản ứng tráng bạc?

a)

CH3-COO-CH=CH2.

b)

CH3-COO-C6H5.

c)

H-COO-CH3

d)

CH3-COO-CH2-CH3.

73.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

14,80.

b)

10,20.

c)

12,30.

d)

8,20.

74.

Thủy phân 11,1 gam este X có công thức CH3COOCH3 bằng 500 ml dung dịch KOH 0,4M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m bằng

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; K = 39

a)

14,7.

b)

19,6.

c)

15,9.

d)

17,5.

75.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu đuợc 3 mol khí CO2. Mặt khác khi xà phòng hoá 0,1 mol este trên thu được 8,2 gam muối của natri. Công thức phân tử của X là

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23

a)

HCOOC2H.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

76.

Este X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của este đó là

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23;

a)

CH3COOCH2CH=CH2.

b)

CH2=CH-COOC2H5.

c)

CH2=C(CH3)COOCH3.

d)

HCOOCH=C(CH3)2.

77.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

Propyl axetat

b)

iso-propyl axetat

c)

Sec-propyl axetat

d)

Propyl fomat

78.

Phenyl acrylat có công thức là:

a)

CH2=CHCOOC6H5

b)

CH2=CHCOOCH2C6H5

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

CH3COOC6H5

79.

Hợp chất nào sau đây ứng với CTPT C2H4O2?

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl fomat

d)

etyl fomat

80.

Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :

a)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.

b)

CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.

c)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5.

d)

CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH, CH3COOH.

81.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH.

82.

Khi thực hiện phản ứng este hóa 6 gam CH3COOH và C2H5OH (dư) với hiệu suất đạt 65% thì thu được bao nhiêu gam este?

a)

13,54 gam.

b)

17,60 gam.

c)

8,80 gam.

d)

5,72 gam.

83.

Phân tử khối của C4H8O2?

a)

74

b)

88

c)

60

d)

100

84.
Axit Fomic không tác dụng với các chất nào trong các chất sau  
a)
NaCl   
b)
C6H5NH2   
c)
CH3OH 
d)
Cu(OH)2 (xt OH-, to)
85.
Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
a)
5
b)
3
c)
4
d)
6
86.
Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được  
a)
polistiren. 
b)
poli(vinyl axetat) 
c)
Poli(metyl acrylat) 
d)
polietilen.
87.
Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là 
a)
Thực hiện trong môi trường kiềm.
b)
Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác. 
c)
Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc xúc tác.
d)
Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
88.
Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ  
a)
CH2= CH-COOCH3
b)
CH2= CH-COOH
c)
CH2= C(CH3)-COOCH3 
d)
CH2= C(CH3)-COOH
89.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit glutamic

b)

Axit benzoic

c)

Axit lactic

d)

Axit oleic

90.

Chất béo là trieste của các axit béo với:

a)

Etan-1,2-điol

b)

Etanol

c)

Propan-1,2,3-triol

d)

glucozơ

91.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

a)

Quỳ tím

b)

CaCO3

c)

H2O

d)

dung dịch Br2

92.

Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:

a)

Thuốc trừ sâu

b)

Thủy tinh hữu cơ

c)

Cao su

d)

Tơ tổng hợp

93.

Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?

a)

C3H5(OCOC4H9)3

b)

C3H5(COOC15H31)3

c)

C3H5(OOCC17H33)3

d)

C3H5(COOC17H33)3

94.

Tất cả các este đều có phản ứng với:

a)

Br2

b)

AgNO3/NH3

c)

NaOH

d)

NaHCO3

95.

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:

a)

C17H31COONa

b)

C17H35COONa

c)

C15H31COONa

d)

C17H33COONa

96.

Phân tử khối của tripanmitin là:

a)

884

b)

806

c)

808

d)

890

97.

Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOH

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

98.

Số nhóm COO trong phân tử của một chất béo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của este?

a)

Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp)

b)

Dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh, kẹo, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa...)

c)

HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích

d)

Poli (vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli (vinyl ancol) dùng làm keo dán

100.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

101.

Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5