wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

. CnH2nO (n≥2).

b)

. CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).

2.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

3.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5

a)

.Ethyl formate.          

b)

B. Ethyl acetate.           

c)

C.Methyl acetate.        

d)

D.Methyl formate

4.

Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

A.CH3COOC2H5.      

b)

B. CH2=CHCOOCH3.

c)

C.C2H5COOCH3.      

d)

D.CH3COOCH3

5.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

a)

A.C2H5OH                       

b)

  B.CH3COOH                   

c)

C. CH3CHO    

d)

D. HCOOCH3

6.

. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

A.CH3COOCH3.       

b)

B. HCOOC2H5.          

c)

C.CH3COOC2H5.      

d)

D.C2H5COOCH3

7.

.  Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

A. CH3OH.                       

b)

B. CH3COOH.                 

c)

  C. C2H5COOH.                          

d)

D. HCOOH.

8.

Ester nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

a)

A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoate).                       

b)

  B. CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3.

c)

C. CH3OOC−COOCH3.                                           

d)

    D. CH3COOC6H5 (phenyl acetate).

9.

Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài.

a)

a. Công thức của benzyl acetate là CH3COOCH2C6H5 (C6H5-: phenyl).

b)

b. Benzyl acetate thuộc loại ester no, đơn chức, mạch hở.

c)

c. Đun nóng benzyl acetate với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C6H5OH (C6H5-: phenyl).

d)

d. Benzyl acetate có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

10.

Cho hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức C4H8O2.

a)

a. Phần trăm khối lượng của carbon trong X là 54,55%

b)

b. Có 6 công thức cấu tạo phù hợp với X.

c)

c. Có 3 công thức cấu tạo của X tác dụng được với NaOH mà không tác dụng được với Na.

d)

d. Các đồng phân của X đều có nhiệt độ sôi cao hơn so với butan – 1 – ol.

11.

Câu 11. Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Có bao nhiêu chất trong dãy làm mất màu nước bromine?

(a)  

12.

Câu 12. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

(a)  

13.

Câu 13. Xà phòng hóa 0,3 mol methyl acrylate bằng dung dịch có 0,2 mol KOH. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn khan?

(a)  

14.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

A. methyl alcohol.            

b)

B. ethylen glicol.              

c)

C. ethyl alcohol.                                  

d)

D. glycerol.

15.

. Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

A. C3H5(OH)3.                  

b)

B. CH3COOH.                  

c)

C. C15H31COOH.                       

d)

D. C17H35 COOH.

16.

Công thức của oleic acid là

a)

A. C2H5COOH.                 

b)

B. C17H33COOH.              

c)

C. HCOOH.    

d)

D. CH3COOH.

17.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

A. C2H3COONa.               

b)

B. HCOONa.                

c)

     C. C17H33COONa.                    

d)

  D. C17H35COONa.

18.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).               

b)

    B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng).                               

d)

D. H2 (xt, to, p).

19.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

a)

A. Cô cạn ở nhiệt độ cao. 

b)

B. Hydrogen hóa (xt, to, p).

c)

C. Làm lạnh.

d)

D. Phản ứng xà phòng hóa.

20.

. Cho glyceryl trioleate (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

21.

Lipid là chất hữu cơ có trong tế bào sống.

a)

a. Lipid không tan trong nước.                        

b)

   b. Lipid tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.

c)

c. Lipid là một loại chất béo.                          

d)

    d. Lipid bao gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid, …

e)

d. Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo no ở trạng thái lỏng điều kiện thường như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá, …

22.

Chất béo có nhiều tính chất hóa học quan trọng.

a)

a. Thủy phân chất béo trong môi trường acid thu được muối acid béo và glycerol.

b)

b. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

c)

c. Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ra dùng phản ứng hydrogen hóa.

d)

d. Hiện tượng dầu mỡ bị ôi là do nhóm -COO- trong phân tử chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí.

23.

. Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X?

(a)  

24.

Từ palmitic acid, oleic acid và glycerol có thể tạo được tối đa bao nhiêu chất béo?

(a)  

25.

Câu 26. Cho các phát biểu sau:

(a) Các phân tử ester ethyl acetate không có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau.

(b) Một số ester có mùi thơm đặc trưng như: isoamyl acetate có mùi chuối chín, benzyl formate có mùi hoa nhài, …

(c) Chất béo là triester của glixerol và carboxylic acid.

(d) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (xt, to, p).

Số phát biểu đúng là bao nhiêu ?

(a)  

26.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

A. muối của acid béo.                                                

b)

  B. muối của acid vô cơ.

c)

C. muối sodium hoặc potassium của acid béo.        

d)

   D. muối sodium hoặc potassium của acid.

27.

. Chất nào sau đây không phải chất phụ gia trong xà phòng?

a)

A. Chất độn.                     

b)

B. Chất tạo màu.        

c)

   C. Chất giặt rửa tự nhiên.                          

d)

       D. Chất tạo hương.

28.

. Xà phòng có thể được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

A. Glycerol và dầu mỏ.                                            

b)

                                           B. Nước bồ hòn, bồ kết.                           

c)

C. Dầu thực vật và củ cải đường.                             

d)

  D. Mỡ động vật và dầu mỏ.

29.

. Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

A. C3H5(OH)3.   

b)

  B. CH3[CH2]16COONa.   

c)

C. CH3[CH2]4COONa.        

d)

   D. CH3[CH2]14OSO3Na.

30.

. Xà phòng và chất giặt rửa có khả năng tẩy rửa là do phân tử của chúng có

a)

A. hai đầu phân cực.                                                 

b)

B. hai đầu không phân cực.

c)

C. một đầu phân cực và một đầu không phân cực.

d)

  D. một đầu kị nước và một đầu ưa dầu.

31.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

A. xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

B. gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.         

d)

D. gây hại cho da tay.

32.

Chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp cũng có tác dụng giặt rửa như xà phòng.

a)

a. Thành phần của chất giặt rửa tự nhiên là muối sodium, potassium của các acid béo.

b)

b. Thành phần của chất giặt rửa tổng hợp thường là các muối sodium như sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …

c)

c. Nước bồ hòn, bồ kết là các chất giặt rửa tự nhiên.

d)

d. Xà phòng cũng là một loại chất giặt rửa tổng hợp.

33.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 mL dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

(3) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

(4) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

(5) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glycerol.

Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

(a)  

34.

. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

A. Tinh bột.                    

b)

   B. Cellulose.                    

c)

  C. Fructose.   

d)

  D. Saccharose.

35.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

A. Saccharose.                

b)

   B. Cellulose.                     

c)

C. Fructose.  

d)

   D. Glucose.

36.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:

a)

A. C2H4O2.                      

b)

  B. (C6H10O5)n.                

c)

  C. C12H22O11.   

d)

  D. C6H12O6.

37.

Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

A. glucose.                      

b)

   B. saccharose.                  

c)

C. cellulose. 

d)

    D. tinh bột.

38.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2

a)

A. C2H5OH.                     

b)

  B. CH3COOH.                 

c)

  C. HCOOH.   

d)

  D. CH3CHO.

39.

. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

A. Glucose.                     

b)

   B. Saccharose.                  

c)

C. Fructose.    

d)

D. Maltose.

40.

. Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

A. ethyl acetate.            

b)

    B. glucose.                        

c)

C. tinh bột.   

d)

  D. saccharose.

41.

Câu 8. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.

Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.

c)

C. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

d)

D. Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

42.

Ứng dụng của glucose dựa trên những tính chất của glucose.

a)

a. Glucose là chất dinh dưỡng quan trọng của con người do có thể hấp thụ trực tiếp vào máu để đi đến các mô và tế bào của cơ thể.

b)

b. Glucose dùng làm thực phẩm và đồ uống do có vị ngọt và không tan trong nước.

c)

c. Glucose dùng để tráng gương, tráng ruột phích do glucose có phản ứng với thuốc thử Tollens tạo thành kim loại bạc.

d)

d. Glucose dùng để sản xuất ethanol do có phản ứng lên men tạo thành ethanol.

43.

Glucose và fructose là hai monosaccharide có cấu tạo cả dạng mạch hở và mạch vòng.

a)

a. Dạng mạch hở glucose và fructose đều có 5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO.

b)

b. Dạng mạch vòng glucose và fructose đều có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal).

c)

c. Trong dung dịch, glucose và fructose đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh.

d)

d. Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

44.

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước bromine để phân biệt glucose và fructose

(b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

45.

Cho 18,0 gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Tính m

(a)  

46.

. Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

A. C6H12O6.                      

b)

B. (C6H10O5)n                   

c)

C. C12H22O11.    

d)

D. C2H4O2.

47.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?

a)

A. Glucose.                       

b)

B. Fructose.                     

c)

  C. Saccharose.                         

d)

   D. Maltose

48.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

A. Methyl acetate.         

b)

    B. Saccharose                  

c)

  C. Glucose    

d)

D. Triolein.

49.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

A. vàng.                            

b)

B. xanh lam.                 

c)

     C. tím.    

d)

D. nâu đỏ.

50.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

A. Glucose + AgNO3/NH3.                                        

b)

  B. Fructose + Cu(OH)2/OH-.

c)

C. Saccharose + Br2/H2O.                                           

d)

D. Saccharose + H2O (H+, to).

51.

Carbohydrate X là một disacchride có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

A. Maltose, glucose.        

b)

  B. Saccharose, fructose. 

c)

C. Saccharose, glucose.             

d)

D. Maltose, fructose.

52.

Xét cấu tạo của phân tử saccharose.

a)

a. Mỗi phân tử saccharose gồm 1 đơn vị α – glucose và 1 đơn vị β – fructose.

b)

b. Trong saccharose, nguyên tử C số 1 của đơn vị α – glucose liên kết với nguyên tử C số 2 của đơn vị β – fructose qua nguyên tử oxygen.

c)

c. Saccharose có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

d)

d. Phân tử saccharose không có nhóm -OH hemiacetal.

53.

Xét tính chất hóa học của saccharose.

a)

a. Saccharose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.

b)

b. Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid, base hoặc xúc tác enzyme.

c)

c. Thủy phân hoàn toàn saccharose trong môi trường acid thu được glucose và fructose.

d)

d. Saccharose có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens.

54.

Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose.

a)

a. Cả 4 chất ở điều kiện thường đều là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước.

b)

b. Có 2 cặp chất là đồng phân của nhau.

c)

c. Có 3 chất vừa có cấu tạo dạng mạch hở, vừa có cấu tạo dạng mạch vòng.

d)

d. Có 2 chất có nhóm -OH hemiacetal.

55.

Cho các chất: methyl acrylate, glucose, fructose, saccharose lần lượt tác dụng với nước bromine, AgNO3/NH3, Cu(OH)2/OH- (điều kiện thường). Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

(a)  

56.

Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccharose trong môi trường acid, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Tính m

(a)  

57.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

A. tinh bột.                      

b)

B. cellulose.                     

c)

C. saccharose. 

d)

    D. glicogen.

58.

Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.      

b)

B. Quá trình quang hợp của cây xanh.

c)

C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.          

d)

D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.

59.

. Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); dùng để sản xuất tơ nhân tạo (3); phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch acid đun nóng (6). Các tính chất của cellulose là:

a)

A. (2), (3), (4) và (5).       

b)

B. (3), (4), (5) và (6).   

c)

C. (1), (2), (3) và (4).                                       

d)

   D. (1), (3), (4) và (6).

60.

. Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

A. saccharose, tinh bột, cellulose.                              

b)

B. fructose, tinh bột, aldehyde fomic.

c)

C. acetaldehyde, fructose, cellulose.                         

d)

  D. formic acid, aldehyde fomic, glucose.

61.

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

A. glycerol, acetic acid, glucose.                                

b)

B. lòng trắng trứng, fructose, acetone.

c)

C. acetaldehyde, saccharose, acetic acid.                   

d)

D. fructose, acid acrylic, ethyl alcohol.

62.

Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose.

a)

a. Glucose, fructose, tinh bột, cellulose đều có 6 nguyên tử carbon trong một phân tử.

b)

b. Saccharose và maltose đều có cùng công thức phân tử là C12H22O11.

c)

c. Maltose, tinh bột và cellulose đều gồm các gốc glucose liên kết với nhau.

d)

d. Tinh bột và cellulose đều thuộc loại polysaccharide.

63.

Tinh bột được tạo thành trong cây xanh trải qua nhiều giai đoạn.

a)

a. Tinh bột tạo thành trong cây xanh trải qua hai quá trình chính là quá trình quang hợp tạo thành glucose và quá trình kết hợp các đơn vị glucose tạo thành tinh bột.

b)

b. Phản ứng quang hợp cần điều kiện chiếu sáng và xúc tác là chất diệp lục.

c)

c. Phản ứng quang hợp sinh ra khí carbonic cần thiết cho quá trình hô hấp.

d)

d. Tinh bột cũng có thể tạo thành từ động vật nhờ phản ứng quang hợp.

64.

. Cho dãy các chất: glucose, saccharose, cellulose, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là bao nhiêu?

(a)  

65.

Cho các phát biểu sau:

(a) Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens tạo ra gluconic acid.

(b) Ở điều kiện thường, glucose và saccharose đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c) Cellulose trinitrate là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Amylopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glycoside.

(e) Saccharose bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(g) Trong công nghiệp thực phẩm, saccharose được dùng để tạo ngọt cho bánh, kẹo, nước giải khát.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

66.

Tính khối lượng glucose thu được khi thuỷ phân 324 gam tinh bột (hiệu suất là 75%).

(a)  

67.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

A.propylamine          

b)

B.ethylmethylamine 

c)

C. dimethylamine      

d)

D.diethylamine

68.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

A. Phenylamine.             

b)

   B. Methylamine.             

c)

  C. Alanine.    

d)

D. Glycine.

69.

Ethylamine (C2H5NH2) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. CuSO4.                         

b)

B. NaOH.                          

c)

C. HCl.    

d)

D. FeCl3.

70.

. Có bao nhiêu amin bậc 2 ứng với công thức C4H11N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?

a)

A. (CH3)3N.                                                              

b)

    B. CH3NHCH3.                          

c)

C.CH3NH2.               

d)

D.CH3CH2NHCH3

72.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3–NH–CH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

73.
a)

A. Aniline, glucose, ethylamine.                               

b)

B. Ethylamine, glucose, aniline.

c)

C.Ethylamine,aniline,glucose.          

d)

D.Glucose, ethylamine,aniline

74.

): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực base giảm dần là

a)

A. (3), (1), (5), (2), (4).                                               

b)

B. (4), (1), (5), (2), (3).

c)

C. (4), (2), (3), (1), (5).                                               

d)

D. (4), (2), (5), (1), (3).

75.

Xét tính chất vật lí của amine ở điều kiện thường.

a)

a. Có bốn amine thể khí là methylamine, ethylamine, dimethylamine, propylamine.

b)

b. Các amine có số carbon lớn thường tan tốt trong nước do tạo liên kết hydrogen với nước.

c)

c. Amine có nhiệt độ sôi cao hơn so với hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon.

d)

d. Aniline là chất lỏng, ít tan trong nước.

76.
a)

a. Ephedrine là amine bậc hai.

b)

b. Ephedrine có công thức phân tử là C10H15ON

c)

c. Ephedrine có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH.

d)

d. Ephedrine hydrochloride được tạo thành khi cho Ephedrine tác dụng với dung dịch HCl.

77.

. Cho các chất: CH3OH, C2H5Cl, C2H5NH2, CH3COOH, CH3 – NH – CH3, H2N – CH2 – COOH. Có bao nhiêu chất là amine trong các chất trên?

(a)  

78.

. Cho methylamine lần lượt tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch FeCl3, dung dịch NaOH, dung dịch Br2, HNO2. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

(a)  

79.

. Alanine có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.                                                              

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH.                  

d)

                                  D. H2N-CH2-CH2-COOH.

80.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là

a)

A. CH3COOH.                 

b)

  B. H2NCH2COOH.           

c)

C. CH3CHO.    

d)

D. CH3NH2.

81.

. Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính điện di của amino acid?

a)

    A. Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch.

   

b)

B. Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

   

c)

C. Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện trường.

   

d)

D. Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc và pH của môi trường.

83.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

A. Acid fomic.                  

b)

B. Glutamic acid.             

c)

C. Alanine.    

d)

D. Lysine.

84.
a)

A. Ethyl formate, glutamic acid, aniline.                    

b)

C. Aniline, ethyl formate. glutamic acid.

c)

B. Glutamic acid, ethyl formate, aniline.                    

d)

D. Glutamic acid. aniline, ethyl formate.

85.

Khi đặt ở pH = 6, amino acid nào sau đây chủ yếu tồn tại ở dạng cation?

a)

A. Glycine.                           

b)

   B. Alanine.                       

c)

C. Lysine.                                        

d)

   D. Glutamic acid.

86.

Xét tính chất điện di của amino acid.

a)

a. Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid phụ thuộc vào pH của dung dịch và bản chất của amino acid.

b)

b. Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

c)

c. Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện trường.

d)

d. Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc và pH của môi trường.

87.

Cho amino acid X có công thức: CH3 – CH(NH2) – COOH.

a)

a. Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X là 35,96%.

b)

b. Tên bán hệ thống của X là α – aminopropionic acid.

c)

c. Ở điều kiện thường, X tồn tại chủ yếu ở dạng phân tử.

d)

d. X có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

88.

Cho các chất: methylamine, glycine, alanine, acetic acid, glutamic acid. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch HCl tạo muối?

(a)  

89.

Cho các chất: methylamine, glycine, aniline, acetic acid, lysine, valine. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo muối?

(a)  

90.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thế bromine vào vòng thơm của aniline dễ hơn benzene.

(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2.

(c) Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.

(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HC1.

(e)Thủy phân hoàn toàn tinh bột và cellulose đều thu được glucose.

(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

91.

Trong phân tử Gly – Ala, amino acid đầu C chứa nhóm

a)

A.NO2.                            

b)

  B.NH2.                             

c)

C. COOH.   

d)

  D. CHO.

92.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly.                      

b)

 Gly-Ala.                    

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

D. Ala-Gly.

93.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

94.

Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các

a)

A. alcohol.     

b)

B. α–amino acid.       

c)

C. amine.      

d)

  D. anđehit

95.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A.HCl.                             

b)

B.KNO3.                          

c)

C. NaCl.    

d)

D. NaNO3.

96.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

A.vàng.                          

b)

   B.tím.                             

c)

  C. xanh.    

d)

D. đỏ.

97.

. Thí nghiệm về phản ứng màu biuret của peptide.

- Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều.

- Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng (polypeptide) vào ống nghiệm, lắc đều.

a)

a. Sau bước 1 thu được dung dịch xanh lam.

b)

b. Sau bước 2 thu được dung dịch màu tím.

c)

c. Nếu thay lòng trắng trứng (polypeptide) bằng các dipeptide khác thì hiện tượng sau bước 2 không đổi.

d)

d. Phản ứng này có thể dùng để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptide.

98.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Có bao nhiêu liên kết peptide trong phân tử X?

(a)