wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA 12 POLIME

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Polime nào sau đây có công thức(-CH2-CH(CN))n?

a)

Poli(metyl metacrylat).           

b)

Polietilen.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poli(vinyl clorua).

2.

Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Polietilen.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Polistiren.

3.

Polime nào sau đây có công thức (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n?

a)

Polibutađien.

b)

Poliisopren.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Polietilen

4.

Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Poli(vinyl axetat)

d)

Polietilen.

5.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tơ visco.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Tinh bột.

d)

Polietilen.

6.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tinh bột.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Xenlulozơ.

d)

Tơ visco.

7.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon–6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ visco.

8.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên là

a)

polietilen

b)

 polistiren

c)

polipropilen

d)

poli(vinyl clorua)

9.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

polietilen.

b)

policaproamit.

c)

polipropilen.

d)

poli(vinyl clorua).

10.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nilon - 6.

b)

Tơ nilon  - 7.

c)

Tơ olon.

d)

Tơ lapsan.

11.

Polime nào sau đây thuộc loại chất dẻo?

a)

Polibutađien.

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poliisopren.

12.

Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

13.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là 

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Cho các polime: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon – 6, bông, poli(metyl metacrylat), tơ visco. Số polime tổng hợp là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco là tơ tổng hợp.

b)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

c)

Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

d)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

b)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

22.

Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa novolac. Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất  thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ axetat. Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

27.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

28.

Polime nào dưới đây, thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

a)

Poli(vinylclorua).

b)

Polimetacrylat.

c)

Poli(phenolfomandehit).        

d)

Nilon.

29.

Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome

a)

CH2=CHCH2Cl.CH_2=CHCH_2Cl.  

b)

CH2=CHCl.CH_2=CHCl.  

c)

CH3CH=CH2.CH_3CH=CH_2.  

d)

CH3CH2Cl.CH_3CH_2Cl.  

30.

Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau

a)

CH2=CH2.CH_2=CH_2.  

b)

CH2=CHOCOCH3.CH_2=CHOCOCH_3.  

c)

CH2=CHCH3.CH_2=CH−CH_3.  

d)

CH2=CHCl.CH_2=CHCl.  

31.

Cho các loại tơ sau: (I) Tơ tằm; (II) Tơ visco; (III) Tơ capron; (IV) Tơ nilon. Tơ hóa học là

a)

I , II , IV.

b)

II , III , IV.    

c)

I , II , III , IV.

d)

I , II , III.

32.

Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu?

a)

Metyl metacrilat.

b)

Stiren.

c)

Propilen.

d)

Vinyl clorua.

33.

Cho các loại tơ sau: (I) Sợi bông; (II) Len; (III) Tơ tằm; (IV) Tơ axetat

Tơ thiên nhiên gồm

a)

I, II, III, IV.

b)

I, II, III.

c)

I, II, IV.

d)

II, III, IV.

34.

Trong các loại polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon−6,6, tơ axetat. Tơ có nguồn gốc xenlulozơ là   

a)

tơ visco, nilon−6,6, tơ axetat.

b)

tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6.

c)

sợi bông, len, nilon-6,6.

d)

sợi bông, tơ visco, tơ axetat.

35.

Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được

a)

tơ axetat.

b)

tơ capron.

c)

tơ enang.

d)

nilon–6,6.

36.

Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là

a)

bông.

b)

capron.

c)

visco.

d)

xenlulozơ axetat.

37.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

38.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

39.

Poli (vinyl clorua) (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)COOCH3

d)

CH2=CH-Cl.

40.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

41.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

42.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ xenlulozơ axetat.

d)

Tơ nitron.

43.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

44.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

45.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

46.

Thành phần chính a tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trao đổi.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hóa.

47.

Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành cao su Buna?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

C6H5CH=CH2.

48.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là:

a)

Cao su Buna - S.

b)

Cao su Buna.

c)

Cao su Buna - N.

d)

Cao su lưu hóa.

49.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
a)
axit ađipic và glixerol
b)
axit ađipic và hexametylenđiamin
c)
etylen glicol và hexametylenđiamin
d)
axit ađipic và etylen glicol
50.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
a)
CH3OH
b)
CH3COOH
c)
HCOOCH3
d)
CH2=CH-COOH
51.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
b)
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
c)
Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
d)
Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
52.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH3–CH2–CH3
b)
CH2=CH–CN
c)
CH3–CH3
d)
CH3–CH2–OH
53.
Phân tử khối trung bình của thuỷ tinh hữu cơ plexiglat là 47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của polime này là bao nhiêu ?
a)
560
b)
437
c)
473
d)
550
54.
Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?
a)
stiren, propen
b)
propen, benzen
c)
propen, benzen, glyxin, stiren
d)
Glyxin
55.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
56.
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
a)
CH2=CH-Cl
b)
CH2=CH2
c)
CH2=CH-CH=CH2
d)
CH2=CH-CH3
57.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
a)
CH2=CHCl
b)
CH2=CH2
c)
CHCl=CHCl
d)
CH≡CH
58.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
CH3COOCH=CH2
b)
CH2=CH-CN
c)
CH2=C(CH3)-COOCH3
d)
CH­2=CH-CH=CH2
59.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
a)
Poliacrilonitrin
b)
poli(metyl metacrylat)
c)
poli(vinyl clorua)
d)
Polietilen
60.
Chất nào không phải là polime :
a)
Lipit
b)
Xenlulozơ
c)
Amilozơ
d)
Thủy tinh hữu cơ
61.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
a)
tơ nilon-6,6
b)
tơ tằm
c)
tơ visco
d)
tơ capron
62.
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
a)
Tơ nilon-6,6
b)
Tơ axetat
c)
Tơ capron
d)
Tơ tằm
63.
Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
a)
tơ tằm, sợi bông, tơ nitron
b)
sợi bông, tơ visco, tơ axetat
c)
sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6
d)
tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
64.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 là bao nhiêu ?
a)
121
b)
242
c)
200
d)
350
65.
Khối lượng phân tử của tơ nilon -6 là 36500 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là bao nhiêu ?
a)
121
b)
242
c)
323
d)
319
66.
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
a)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
b)
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
c)
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
d)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
67.
PVC có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp của polime này là :
a)
560
b)
506
c)
460
d)
600
68.
Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
a)
(3), (4), (5)
b)
(1), (3), (5)
c)
(1), (3), (6)
d)
(1), (2), (3)
69.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
b)
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
c)
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
d)
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
70.
Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là:
a)
145
b)
133
c)
118
d)
113
71.
Polime X có phân tử khối M= 280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000. X là
a)
PE
b)
PVC
c)
(-CF2-CF2-)n
d)
Polipropilen
72.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
Stiren
b)
Isopren
c)
Toluen
d)
Propen
73.
Polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp :
a)
tơ tằm
b)
tơ nitron
c)
tơ nilon-6,6
d)
Tơ visco
74.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
a)
Amilozo
b)
Poli (vinyl clorua)
c)
Amilopectin
d)
Polietilen
75.
Polime nào sau đây có tính dẻo?
a)
Polipeptit
b)
Poli(vinyl clorua).
c)
Poliacrilonitrin
d)
Polibuta-1,3-đien
76.
Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
a)

Polietilen

b)

Polisaccarit

c)

Polipeptit

d)

Cao su thiên nhiên

77.
Chất nào sau đây không phải là polime?
a)
Tơ nilon - 6
b)
Tơ nilon – 6,6
c)
Etyl axetat
d)
Thủy tinh hữu cơ
78.
Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
a)
Tơ tằm
b)
Tơ lapsan
c)
Tơ xenlulozơ axetat
d)
Tơ visco
79.
Polime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-đien. X là
a)
cao su buna-S
b)
cao su buna-N
c)
Polibutađien
d)
polistiren
80.
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
a)
amilopectin
b)
poli(vinylclorua)
c)
Polietilen
d)
cao su lưu hóa
81.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
a)
chất dẻo
b)
cao su tổng hợp
c)
keo dán
d)
tơ tổng hợp
82.
Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
a)
cao su; tơ nitron
b)
tơ tằm; nilon-6,6
c)
nilon-6,6; thuỷ tinh plexiglas
d)
nilon-6,6; nilon-6
83.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
Tơ visco
b)
Tơ nitron
c)
Tơ nilon-7
d)
Tơ nilon-6,6
84.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tơ visco là tơ tổng hợp
b)
Poli(etilen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
c)
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
d)
Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit
85.
Polime nào sau đây có tính đàn hồi?
a)
Poliacrilonitrin
b)
Polistiren.
c)
Polibuta-1,3-đien
d)
Poli(vinyl clorua)
86.
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
a)
Poli(vinyl clorua).
b)
Polietilen
c)
Xenlulozơ
d)
Polistiren
87.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
a)
(C5H8)n
b)
(C2H4)n
c)
(C4H8)n
d)
(C4H6)n
88.
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
a)
PE
b)
PVC
c)
tơ olon
d)
cao su buna
89.
Vật liệu tổng hợp X là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là
a)
tơ nitron
b)
bông
c)
tơ tằm
d)
Poli (vinylclorua).
90.
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
a)
C6H5OH và HCHO
b)
CH2=CH2
c)
CH2=CH-CN
d)
CH3-CH=CH2
91.
Tơ lapsan thuộc loại
a)
tơ poliamit
b)
tơ axetat
c)
tơ polieste
d)
tơ visco
92.
Polime nào sau đây thuộc loại poliamit?
a)
Polisaccarit.
b)
Nilon-6,6
c)
Polietilen
d)
Poli(vinylclorua).
93.
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
a)
CF2=CF2
b)
CH2 =CH2
c)
CH2=CHCl
d)
CH2=CH−CH=CH2
94.
Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là
a)
nilon – 6,6
b)
Cao su thiên nhiên
c)
polietilen (PE)
d)
Poli(vinyl clorua) (PVC)
95.
Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là
a)
tơ nitron
b)
bông
c)
tơ tằm
d)
nilon-6,6