wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

(a)  

2.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1

d)

Kim loại nhẹ

3.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

4.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

5.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

6.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

7.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3   \rightarrow  cAl(NO3)3 + dNO+ eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản. Tổng a + e bằng:

(a)  

8.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (lít) khí H2 (ở đktc) thoát ra là

a)

3,36

b)

2,24

c)

4,48

d)

6,72

9.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

10.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

NaHCO3 và HCl.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

KOH và H2SO4.

d)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

11.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng boxit.

d)

quặng đôlômit.

12.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

13.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

14.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư ddịch NaOH vào ddịch AlCl3.

b)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

c)

Cho dư ddịch HCl vào ddịch natri aluminat.

d)

Thổi khí CO2 vào ddịch natri aluminat.

15.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

16.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

b)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

d)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3

17.

Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH

a)

Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3

b)

AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3

c)

Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3

d)

Na2CO3, Al, Al(OH)3

18.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

19.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

20.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

22.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

24.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

25.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

26.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

27.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

29.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

30.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

31.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

32.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

33.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

34.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

NaOH và H2.

d)

Cl2.

35.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

36.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

37.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

38.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

39.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

40.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

41.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

42.

Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là

a)

A. 9,2. 

b)

B. 2,3. 

c)

C. 7,2.

d)

D. 4,6.

43.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

44.

Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?

a)

Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

b)

Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không

c)

Cs dùng làm tế bào quang điện

d)

Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa

45.

Quặng xiđerit có thành phần chính là

a)

A. Fe2O3

b)

B. Fe3O4

c)

C. FeO

d)

D. FeCO3

46.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

47.

Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

A. Cu và dung dịch FeCl3.

b)

B. Cu và dung dịch FeCl2

c)

C. Fe và dung dịch FeCl3

d)

D. Fe và dung dịch CuCl2.

48.

Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe3O4

b)

B. FeO

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe(OH)2

49.

Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2+ có tính khử?

a)

A. Tất cả đều đúng

b)

B. FeCl2 + Cl2

c)

C. Fe(OH)2 + O2 + H2O

d)

D. FeO + HNO3

50.

Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

51.

Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. MgCl2

b)

B. AlCl3

c)

C. FeCl3

d)

D. FeCl2

52.

Hợp chất nào sau đây có tính khử?

a)

A. Fe(NO3)3

b)

B. Fe(OH)3

c)

C. Fe2O3

d)

D. FeO

53.

Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?

a)

A. S

b)

B. Cl2

c)

C. AgNO3

d)

D. H2SO4 đặc nóng

54.

Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là

a)

A. MgO

b)

B. Al2O3

c)

C. FeO

d)

D. Fe2O3

55.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+ ?

a)

A. [Ar]3d6.

b)

B. [Ar]3d5.

c)

C. [Ar]3d4.

d)

D. [Ar]3d3.

56.

Sắt tác dụng với dung dịch muối nào sau đây tạo ra kim loại?

a)

A. MgSO4 

b)

B. NaNO3

c)

C. CuSO4 

d)

D. Al2(SO4)3

57.

Fe tác dụng với lượng dư phi kim nào sau đây ở nhiệt độ cao, tạo ra sản phẩm Fe(II)?

a)

A. Cl

b)

B. O2

c)

C. S

d)

D. F2

58.

Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, sau khu các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Thành phần chất tan trong dung dịch X là

a)

A. Fe(NO3)3 , AgNO3

b)

B. Fe(NO3)2 , AgNO3              

c)

C. Fe(NO3)2

d)

D. Fe(NO3)3 , AgNO3, Fe(NO3)2

59.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư thu được 6,5g FeCl3. Giá trị của m là :

a)

A. 2,24

b)

B. 2,8 

c)

C. 1,12

d)

D. 0,56

60.

Các kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?

a)

A. Na, Mg, Ag.

b)

B. Fe, Na, Mg.

c)

C. Ba, Mg, Hg.

d)

D. Na, Ba, Ag.

61.

Nguyên tử của nguyên tố sắt có

a)

2 electron hóa trị.

b)

6 electron d.

c)

56 hạt mang điện

d)

8 electron lớp ngoài cùng.

62.

Cho Fe (Z = 26). Cấu hình electron đúng của ion Fe2+ là

a)

A.[18Ar]3d84s2.

b)

B.[18Ar]3d54s1

c)

C.[18Ar]3d6.

d)

D.[18Ar]3d44s2.

63.

Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác?

a)

A. Tính dẻo, dễ rèn.

b)

B. Dẫn điện và dẫn nhiệt.           

c)

C.Là kim loại nặng.

d)

D.Có tính nhiễm từ.

64.

Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

a)

A. Fe + S to →to FeS.

b)

B.4Fe + 3O2 (kk) to→→to 2Fe2O3.

c)

C.2Fe + 3Cl2 to→→to 2FeCl3

d)

D.Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2.

65.

Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

a)

A. Fe2O3

b)

B. FeCO3.

c)

C. Fe3O4.

d)

D. FeS2.

66.

Dãy bao gồm các ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

a)

A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

b)

B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

c)

C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

67.

Có thể đựng axit nào sau đây trong bình sắt ?

a)

A. HCl loãng.

b)

B.H2SO4 loãng.

c)

C.HNO3 đặc nguội.

d)

D.HNO3 đặc nóng.

68.

Quặng pirit sắt có công thức là gì

a)

A. FeS2

b)

B. FeCl3

c)

C.FeO3 và Fe.

d)

D.đáp án khác.

69.

Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do

a)

A. nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.             

b)

B. trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ      

c)

C. nhôm có tính khử yếu hơn sắt.                  

d)

D. trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ.

70.

Cấu hình electron của 24Cr là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d54s1

c)

[Ar]4s23d4

d)

[Ar]3d64s2

71.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

72.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr

73.

Dãy gồm các kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội là

a)

Cu, Al, Fe

b)

Al, Cr, Pb

c)

Al, Cr, Mn

d)

Cr, Fe, Al

74.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

75.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Cr + 3F2 → 2CrF3

b)

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

c)

2Cr + 3S → Cr2S3

d)

3Cr + 2O2 → Cr3O4

76.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

77.

Chất nào sau đây không lưỡng tính?

a)

Cr(OH)2

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

Al2O3

78.

Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?

a)

Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O

b)

Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr

c)

Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O

d)

Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3

79.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

màu da cam sang màu vàng

c)

không màu sang màu da cam

d)

màu vàng sang màu da cam

80.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

Fe2O3

b)

CrO3

c)

FeO

d)

Cr2O3

81.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

a)

K2SO4

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

NaOH

82.

Những chất tan được trong dung dịch NaOH là

a)

CrO3

b)

Fe

c)

Cr(OH)3

d)

Cr

83.

Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

a)

CrS3

b)

CrSO4

c)

Cr2(SO4)3

d)

Cr2S3

84.

Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?

a)

CrCl2

b)

CrCl3

c)

CrCl6

d)

H2Cr2O7

85.

Công thức hóa học của crom (III) hiđroxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)3

d)

Cr(OH)2

86.

Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là

a)

CrO

b)

CrO3

c)

Cr2O3

d)

Cr(OH)3

87.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

b)

CrO là oxit bazơ

c)

CrO3 là oxit bazơ

d)

Cr2O3 là oxit lưỡng tính

88.

Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là

a)

Cr2(SO4)3

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

CrO3

89.

Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là

a)

Xuất hiện keo tủa màu vàng

b)

Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám

c)

Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

d)

Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

90.

Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

91.

Để phân biệt các khí riêng biệt : NH3, CO2, H2S, O2 có thể dùng

a)

nước và giấy quỳ tím.

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quỳ tím.

c)

giấy quỳ tím ẩm và tàn đóm cháy dở.

d)

giấy quỳ tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

92.

Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: KCl, (NH4)2SO4, NH4Cl có thể dùng

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch CaCl2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Ca(OH)2

93.

Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

94.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

95.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

96.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

97.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

98.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

99.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

d)

NO2

100.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

d)

Thạch cao