Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA 12- CÂU 101-CÂU 200 CHƯƠNG AMIN-POLIME
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101. Công thức phân tử của etylamin là
a)
A. C4H11N.
b)
B. CH5N.
c)
C. C3H9N.
d)
D. C2H7N.
2.
Câu 102. Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
a)
A. trimetylamin.
b)
B. etylamin.
c)
C. metylamin.
d)
D. đimetylamin.
3.
Câu 103. Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitơ?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Glucozơ.
4.
Câu 104. Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2n-5N (n ≥ 6).
b)
B. CnH2n+1N (n ≥ 2).
c)
C. CnH2n-1N (n ≥ 2).
d)
D. CnH2n+3N (n ≥1).
5.
Câu 105. Chất nào sau đây là amin?
a)
A. C2H5NH2.
b)
B. HCOOH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. CH3COOC2H5.
6.
Câu 106. Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
7.
Câu 107. Số amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
8.
Câu 108. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
a)
A. C2H5-NH2.
b)
B. (CH3)3N.
c)
C. CH3-NH-CH3.
d)
D. CH3-NH2.
9.
Câu 109. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?
a)
A. metyletylamin.
b)
B. etylmetylamin.
c)
C. isopropanamin.
d)
D. isopropylamin.
10.
Câu 110. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
a)
A. NH3.
b)
B. C6H5CH2NH2.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. (CH3)2NH.
11.
Câu 111. Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Trimetylamin.
12.
Câu 112. Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. K2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. KCl.
13.
Câu 113. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
a)
A. xuất hiện màu xanh.
b)
B. xuất hiện màu tím.
c)
C. có kết tủa màu trắng.
d)
D. có bọt khí thoát ra.
14.
Câu 114. Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?
a)
A. Axit fomic.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin.
15.
Câu 115. Alanin có công thức là
a)
A. C6H5-NH2.
b)
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
c)
C. H2N-CH2-COOH.
d)
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
16.
Câu 116. Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
a)
A. valin.
b)
B. lysin.
c)
C. alanin.
d)
D. glyxin.
17.
Câu 117. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
a)
A. Dung dịch glyxin.
b)
B. Dung dịch lysin.
c)
C. Dung dịch alanin.
d)
D. Dung dịch valin.
18.
Câu 118. Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. HCl.
d)
D. Na2SO4.
19.
Câu 119. Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
20.
Câu 120. Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
21.
Câu 121. Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
22.
Câu 122. Chất nào sau đây là đipeptit?
a)
A. Gly-Ala-Gly.
b)
B. Ala-Gly-Gly.
c)
C. Gly-Ala-Ala.
d)
D. Gly-Ala.
23.
Câu 123. Trong phân tử Ala-Gly, aminno axit đầu N chứa nhóm
a)
A. NH2.
b)
B. COOH.
c)
C. NO2.
d)
D. CHO.
24.
Câu 124. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
a)
A. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
b)
B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
c)
C. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH.
d)
D. H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
25.
Câu 125. Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
a)
A. NO2.
b)
B. NH2.
c)
C. COOH.
d)
D. CHO.
26.
Câu 126. Chất nào sau đây là tripeptit?
a)
A. Gly-Gly.
b)
B. Gly-Ala.
c)
C. Ala-Ala-Gly.
d)
D. Ala-Gly.
27.
Câu 127. Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
a)
A. Gly-Ala.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Metyl fomat.
28.
Câu 128. Chất có phản ứng màu biure là
a)
A. Chất béo.
b)
B. Protein.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Saccarozơ.
29.
Câu 129. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
a)
A. Chất béo.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Protein.
30.
Câu 130. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. Cu(OH)2.
b)
B. dd NaOH.
c)
C. dd NaCl.
d)
D. dd HCl.
31.
Câu 131. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
A. este.
b)
B. α-amino axit.
c)
C. axit cacboxylic.
d)
D. β-amino axit.
32.
Câu 132. Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaNO3.
33.
Câu 133. Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
34.
Câu 134. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và phenylalanin?
a)
A. 6.
b)
B. 9.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
35.
Câu 135. Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
36.
Câu 136. Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
37.
Câu 137. Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
38.
Câu 138. Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
39.
Câu 139. Cho các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
40.
Câu 140. Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
41.
Câu 141. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
b)
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
c)
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
d)
D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
42.
Câu 142. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
b)
B. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
c)
C. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
d)
D. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
43.
Câu 143. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
b)
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
c)
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
d)
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.
44.
Câu 144. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
b)
B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
c)
C. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.
d)
D. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.
45.
Câu 145. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.
b)
B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
c)
C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
d)
D. Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
46.
Câu 146. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là
a)
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
b)
B. Ala-Gly-Gly-Val-Gly.
c)
C. Gly-Gly-Val-Gly-Ala.
d)
D. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
47.
Câu 147. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val và 1 mol Phe. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
a)
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
b)
B. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
c)
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
d)
D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
48.
Câu 148. Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết: X + NaOH → Y + CH4O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl. Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
a)
A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
b)
B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.
c)
C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
d)
D. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.
49.
Câu 149. Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
a)
A. X, Y, Z, T.
b)
B. X, Y, T.
c)
C. X, Y, Z.
d)
D. Y, Z, T.
50.
Câu 150. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
51.
Câu 151. Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
52.
Câu 152. Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
53.
Câu 153. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
a)
A. 85.
b)
B. 68.
c)
C. 45.
d)
D. 46.
54.
Câu 154. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
a)
A. dung dịch phenolphtalein.
b)
B. nước brom.
c)
C. dung dịch NaOH.
d)
D. giấy quì tím.
55.
Câu 155. Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là
a)
A. 6.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
56.
Câu 156. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
57.
Câu 157. Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?
a)
A. Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH.
b)
B. Chất Q là H2NCH2COOH.
c)
C. Chất Z là NH3 và chất T là CO2.
d)
D. Chất X là (NH4)2CO3.
58.
Câu 158. Polime thu được khi trùng hợp etilen là
a)
A. polibuta-1,3-đien.
b)
B. poli(vinyl clorua).
c)
C. polietilen.
d)
D. polipropilen.
59.
Câu 159. Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
a)
A. Polibuta-1,3-dien.
b)
B. Poliacrilonitrin.
c)
C. Polietilen.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
60.
Câu 160. Polime nào sau đây có công thức -(CH2-CHCN)n-
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
61.
Câu 161. Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
a)
A. polipropilen.
b)
B. polietilen.
c)
C. polistiren.
d)
D. poli(vinyl clorua).
62.
Câu 162. Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
a)
A. poli(vinyl clorua).
b)
B. polipropilen.
c)
C. polietilen.
d)
D. polistiren.
63.
Câu 163. Poli vinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. C2H5COO-CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-COO-C2H5.
c)
C. CH3COO-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COO-CH3.
64.
Câu 164. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
a)
A. PE.
b)
B. amilopectin.
c)
C. PVC.
d)
D. cao su lưu hóa.
65.
Câu 165. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Amilopectin.
d)
D. Polietilen.
66.
Câu 166. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
a)
A. Polistiren.
b)
B. Polipropilen.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Polietilen.
67.
Câu 167. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Polisaccarit.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poli(etylen terephatalat).
d)
D. Nilon-6,6.
68.
Câu 168. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
a)
A. trùng ngưng.
b)
B. trùng hợp.
c)
C. xà phòng hóa.
d)
D. thủy phân.
69.
Câu 169. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
A. Poli(etylen terephtalat).
b)
B. Poliacrilonitrin.
c)
C. Polistiren.
d)
D. Poli(metyl metacrylat).
70.
Câu 170. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH2=CHCl.
d)
D. CH3-CH3.
71.
Câu 171. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Tơ nilon-6.
72.
Câu 172. Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Tơ capron.
73.
Câu 173. Nilon–6,6 là một loại
a)
A. tơ axetat.
b)
B. tơ poliamit.
c)
C. polieste.
d)
D. tơ visco.
74.
Câu 174. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ capron.
d)
D. Tơ xenlulozơ axetat.
75.
Câu 175. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
a)
A. Tơ tằm.
b)
B. Tơ capron.
c)
C. Tơ visco.
d)
D. Tơ xenlulozơ axetat.
76.
Câu 176. Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
a)
A. But-2-en.
b)
B. Penta-1,3-đien.
c)
C. Buta-1,3-đien.
d)
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
77.
Câu 177. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ xenlulozơ axetat.
d)
D. Tơ nilon-6,6.
78.
Câu 178. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
b)
B. Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
c)
C. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
d)
D. Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
79.
Câu 179. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.
b)
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
c)
C. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
d)
D. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
80.
Câu 180. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
b)
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
c)
C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
d)
D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylen điamin và axit axetic.
81.
Câu 181. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
b)
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
c)
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
d)
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
82.
Câu 182. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
b)
B. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
c)
C. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
d)
D. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
83.
Câu 183. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
b)
B. Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
c)
C. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
d)
D. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
84.
Câu 184. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
b)
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
c)
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
d)
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
85.
Câu 185. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
b)
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
c)
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
d)
D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
86.
Câu 186. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
b)
B. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
c)
C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
d)
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
87.
Câu 187. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
b)
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
c)
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
d)
D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
88.
Câu 188. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
b)
B. Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit.
c)
C. Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien.
d)
D. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
89.
Câu 189. Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:
a)
A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen.
b)
B. polietilen; cao su buna; polistiren.
c)
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.
d)
D. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
90.
Câu 190. Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
a)
A. (1), (2) và (3).
b)
B. (1), (2) và (5).
c)
C. (1), (3) và (5).
d)
D. (3), (4) và (5).
91.
Câu 191. Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
a)
A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
b)
B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
c)
C. sợi bông và tơ visco.
d)
D. tơ visco và tơ nilon-6.
92.
Câu 192. Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
a)
A. (1), (3), (6).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (1), (3), (5).
d)
D. (3), (4), (5).
93.
Câu 193. Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
94.
Câu 194. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, xenlulozơ axetat, visco, nilon-6,6?
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
95.
Câu 195. Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
96.
Câu 196. Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
97.
Câu 197. Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
98.
Câu 198. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Hg.
d)
D. Ag.
99.
Câu 199. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
a)
A. Au.
b)
B. Ag.
c)
C. Cr.
d)
D. Al.
100.
Câu 200. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
a)
A. W.
b)
B. Cr.
c)
C. Pb.
d)
D. Hg.
Reset
