Font size
WorksheetsÔN TẬP THI HKI-H12 CEP(2425)
Total questions: 104
Worksheet time: 56mins
Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?
Cho chất béo tác dụng với acid.
Cho chất béo tác dụng với dung dịch kiềm.
Cho chất béo tác dụng với muối.
Cho chất béo tác dụng với ammonia.
Có thể dùng chất nào thay thế cho sodium hydroxide trong phản ứng điều chế xà phòng?
Sodium chloride.
Potassium hydroxide.
Magnesium hydroxide.
Barium chloride.
Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là
sodium.
potassium.
calcium.
sodium hoặc potassium.
Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ:
Mỡ động vật.
dầu thực vật.
quả bồ hòn, bồ kết.
dầu mỏ.
Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì
xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.
gây ô nhiễm môi trường.
xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.
gây hại cho da tay.
Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm để đựng quần áo ngâm xà phòng vì
quần áo bị mục nhanh.
xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm.
quần áo bị bạc nhanh.
quần áo không sạch.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Tên gọi của Z là
oleic acid.
acid linoleic.
stearic acid.
palmitic acid.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Công thức của X là
HCOOCH2CH2CH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3CH2CH2COOH.
Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Maltose.
Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Glucose.
tinh bột.
Fructose.
Saccharose.
Chất nào sau đây là amine?
CH3CHO.
CH3COCH3.
HCOOCH3.
CH3NH2.
Chất nào sau đây là amine bậc I?
CH3NHC2H5.
(CH3)2NH.
(C2H5)3N.
C6H5NH2.
Chất nào sau đây là amine bậc II?
H2N-CH2-NH2.
(CH3)2CH-NH2.
CH3-NH-CH3.
(CH3)3N.
Chất nào sau đây thuộc arylamine?
Phenylamine.
Propylamine.
Ethylamine.
Methylamine.
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Ethanol.
Methyl acetate.
Aniline.
Methylamine.
Amine nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường?
Aniline.
Dimethylamine.
Trimethylamine.
Ethylamine.
Mùi tanh của cá chủ yếu do amine gây ra như trimethylamine. Có thể dùng chất nào sau đây để khử mùi tanh của cá?
Giấm ăn.
Nước vôi trong.
Soda.
Nước muối.
Có thể dùng chất nào sau đây để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline?
HCl.
Ca(OH)2.
Na2CO3.
NaOH.
"Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức …(1)… và nhóm chức …(2)…". Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1), (2) lần lượt là
carboxyl (-COOH), amino (-NH2).
carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).
hydroxyl (-OH), amino (-NH2).
carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).
Protein chiếm khoảng 20% cơ thể con người và xuất hiện trong thành phần của mọi tế bào. Thành phần phân tử protein nhất thiết phải có mặt 4 nguyên tố nào sau đây?
C, H, O, N.
C, H, S, N.
C, H, O, S.
C, H, N, P.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valine.
lysine.
alanine.
glycine.
Alanine có công thức là
C6H5-NH2.
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-COOH.
H2N-CH2-CH2-COOH.
Valine có công thức cấu tạo như sau:Tên gọi của valin theo danh pháp thay thế là
3-methyl -2- aminobutiric acid.
3-amino-2-methylbutanoic acid.
3-methyl-2-aminebutanoic acid.
2-amino-3-methylbutanoic acid.
Tên gọi của peptit: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là:
Val-Ala.
Ala-Val.
Ala-Gly.
Gly-Ala.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Dimethylamine
Ethylamine
Glycine
Methylamine
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về amino acid?
Ở điều kiện thường, tất cả amino acid là chất lỏng.
Amino acid thường tan nhiều trong nước.
Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao.
Amino acid chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
Peptide là hợp chất hữu cơ được hình thành từ các đơn vị …. liên kết với nhau qua liên kết peptide. Nội dung phù hợp trong chỗ trống là
α-aminoacid
β-amino acid
α-glucose
β-glucose
Tripeptide là hợp chất mà phân tử có
hai liên kết peptide, ba gốc α-amino acid.
hai liên kết peptide, ba gốc β-amino acid.
ba liên kết peptide, hai gốc α-amino acid.
ba liên kết peptide, ba gốc α-amino acid.
Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái
rắn
lỏng
khí
không xác định
Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
Cao
thấp
cố định
không xác định
Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?
Polymer nhiệt rắn.
Polymer có tính đàn hồi.
Polymer nhiệt dẻo.
Polymer hình sợi.
Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?
Polymer nhiệt rắn.
Polymer có tính đàn hồi.
Polymer nhiệt dẻo.
Polymer hình sợi.
Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
Tinh bột
PE
PP
Cao su
Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?
cellulose
PVC
capron
tơ tằm
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C2H5OH
CH3COOH
CH3CH3
CH2 = CH-CH3
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2 = CH - CH = CH2
CH2 = CH - Cl
CH3 - CH3
CH2 = CH2
Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
nylon-6,6
poly(methyl methacrylate)
poly(vinyl chloride)
polyethylene
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
H2NCH2COOH
C2H5OH
CH3COOH
CH2=CH-COOH
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC
Cao su buna
PS
Nylon-6,6
Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.
Polystyrene
Polyethylene
polypropylene
Poly(vinyl chloride)
Tên gọi của polymer có công thức -(-CH2-CH2-)n- là
poly(vinyl chloride)
polyethylene
poly(methyl methacrylate)
polystyrene
Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
poly (metyl metacrylate)
poly (vinyl chloride)
polyethylene
polystyrene
Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là
poly (metyl metacrylate)
poly (vinyl chloride)
polyethylene
polystyrene
Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
nylon-6
nylon-7
nylon-6,6
olon
Chất dẻo là gì?
Là các hợp chất hữu cơ đơn giản có cấu trúc phân tử nhỏ.
Là vật liệu có độ bền cao, chịu nhiệt tốt và có khả năng tái sử dụng nhiều lần.
Là vật liệu polyme có khả năng biến dạng khi chịu tác động cơ học và giữ nguyên hình dạng khi tác động được loại bỏ.
Là các hợp chất vô cơ có khả năng chịu nhiệt và chịu lực tốt.
Tính chất nào dưới đây thể hiện đặc trưng của chất dẻo?
Tính cứng, bền với lực và nhiệt.
Tính dẻo, có thể giữ nguyên biến dạng khi chịu tác động.
Tính giòn, dễ vỡ khi có va đập mạnh.
Khả năng phân hủy nhanh trong môi trường tự nhiên
Vật liệu composite là gì?
Vật liệu chỉ có thành phần kim loại.
Vật liệu chỉ có thành phần polymer.
Vật liệu được tạo ra từ hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo thành một vật liệu mới với các đặc tính vượt trội.
Vật liệu chỉ có thành phần gốm.
Thành phần chính của vật liệu composite bao gồm
chất dẻo và kim loại.
vật liệu nền và vật liệu cốt.
nước và chất phụ gia.
tơ và cao su.
Vai trò của vật liệu cốt trong composite là gì?
Đảm bảo cho composite có đặc tính cơ học cần thiết.
Làm giảm khối lượng của composite.
Giúp composite tan nhanh trong nước.
Làm cho composite có khả năng cách điện.
Trong composite, vật liệu nền thường là gì?
Kim loại.
Tơ tự nhiên.
Polymer.
Chất lỏng và khí.
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
Poly(methyl methacrylate).
Polyethylene.
Polybutadien.
Poly(vinyl chloride).
Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
PE.
PP.
PVC.
PS.
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene.
Poly(vinyl chloride).
Polyisoprene.
Nylon-6,6.
Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
Poly(phenol-formaldehyde).
Poly(methyl methacrylate).
Polybuta-1,3-diene.
Nylon-6,6;.
Polymer nào sau đây trong thành phần hoá học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?
Poly(methyl methacrylate).
Poly(vinyl chloride).
Poly(phenol formaldehyde).
Polystyrene.
Poly(vinyl chloride) (PVC) điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng
trao đổi.
oxi hoá - khử.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Vì sao composite sợi carbon lại được sử dụng nhiều trong lĩnh vực hàng không và vũ trụ?
Vì có tính chất đàn hồi tốt.
Vì có khả năng cách nhiệt tốt.
Vì có độ bền cao và khối lượng nhẹ.
Vì có khả năng chống ăn mòn.
Composite sợi thủy tinh được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?
Ngành nông nghiệp.
Ngành hàng không và đóng tàu.
Ngành thực phẩm.
Ngành dệt may.
Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC.
PP.
PS.
PPF.
Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ monome nào qua loại phản ứng nào?
Ethylene, qua phản ứng trùng ngưng.
Vinyl chloride, qua phản ứng trùng hợp.
Butadiene, qua phản ứng trùng hợp.
Methyl methacrylate, qua phản ứng ngưng tụ.
Trong công nghiệp, PVC dùng làm chất dẻo được sản xuất từ ethylene qua từng bước theo sơ đồ sau: Công thức cấu tạo của X là
CH2=CHCl.
CH2=CH-CH3.
CH2Cl-CH(Cl2)2.
CH2=CH2.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Acetylene (C2H2) → Vinyl chloride (CH2=CHCl) → X
Chất X là
Polyethylene (PE).
Polypropylene (PP).
Polyvinyl chloride (PVC).
Polystyrene (PS).
Cao su là gì?
Một loại hợp chất hữu cơ dùng trong thực phẩm.
Vật liệu polymer có tính đàn hồi.
Một loại kim loại có khả năng chịu lực cao.
Một loại sợi tổng hợp có độ bền lớn.
Cao su thiên nhiên được lấy từ đâu?
Quặng mỏ tự nhiên.
Nhựa của cây cao su.
Sợi của một loại cây thân gỗ.
Chất thải hữu cơ phân hủy.
Thành phần chính trong cao su tự nhiên là gì?
Polyethylene.
Polyisoprene.
Polystyrene.
Polyvinyl chloride.
Cao su buna-S có tính chất đặc trưng nào khiến nó được dùng trong sản xuất lốp xe?
Khả năng chống nước.
Tính đàn hồi và chịu lực tốt.
Dễ phân hủy trong môi trường.
Khả năng dẫn điện tốt.
Cao su chloroprene có tính chất đặc biệt nào giúp nó phù hợp cho việc làm các ống thủy lực công nghiệp?
Chống dầu mỡ và có độ bền cao.
Chống nhiệt và ánh sáng tốt.
Dễ cháy và có tính giòn.
Khả năng thấm nước cao.
Phát biểu nào là đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
A
B
C
D
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn câu phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Chọn phát biểu đúng?
a
b
c
d
Cho các chất có công thức sau: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3, HCOOH. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất thuộc loại ester?
5
2
3
4
Cho các hợp chất hữu cơ có công thức sau: CH3OH, CH3COOCH3, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5CHO, HCOOCH=CH2. Có bao nhiêu chất là ester?
3
4
5
2
Cho các chất: xà phòng, chất giặt rửa tự nhiên, chất giặt rửa tổng hợp, glycerol. Trong công nghiệp, có bao nhiêu chất được điều chế từ dầu mỏ?
2
3
4
1
Cho các chất: palmitic acid, tristearin, sodium hydroxide, chlohidric acid, sodium chloride, glycerol. Số hóa chất được sử dụng trong quá trình điều chế xà phòng bằng phản ứng xà phòng hóa là bao nhiêu?
3
6
5
4
Cho các phát biểu:
(a) Saccharose có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
(b) Mỗi phân tử maltose gồm 2 đơn vị β – glucose.
(c) Hai đơn vị glucose trong phân tử maltose liên kết với nhau bằng liên kết α – 1,2 – glycoside.
(d) Phân tử maltose không có nhóm -OH hemiacetal.
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?
4
3
2
1
Xét các phát biểu về saccharose và maltose
a) Saccharose và maltose có cùng công thức phân tử là C12H22O11.
b) Maltose tạo thành từ sự liên kết của một đơn vị glucose với một đơn vị fructose.
c) Saccharose và tồn tại cả ở dạng mạch vòng và mạch hở.
d) Mỗi phân tử maltose gồm 2 đơn vị α – glucose.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
4
3
2
1
Cho các phát biểu:
a) Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid hoặc xúc tác enzyme.
b) Sản phẩm phản ứng thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid có tham gia phản ứng tráng bạc.
c) Trâu, bò ăn và tiêu hóa được cỏ do trong dạ dày của chúng có enzyme cellulase có khả năng thủy phân cellulose có trong cỏ.
d) Cellulose không tan trong nước, ether, benzene, … nhưng tan trong nước Schweizer.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
4
3
2
1
Xét các phát biểu về tinh bột và cellulose
a) Trong quá trình tiêu hóa, tinh bột bị thủy phân không hoàn toàn bởi các enzyme tạo thành dextrin, saccharose và glucose.
b) Tinh bột có khả năng hấp phụ iodine tạo thành hợp chất có màu xanh tím.
c) Cellulose bị thủy phân trong môi trường acid hoặc khi có mặt enzyme cellulase.
d) Cellulose có khả năng phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc tạo cellulose trinitrate.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
3
4
2
1
Cho sơ đồ biến hóa sau: . Chất Y là chất nào trong số các chất sau: (1) CH3–CH(NH3Cl)COOH; (2) H2N–CH2–CH2–COOH; (3) CH3–CH(NH3Cl)COONa; (4) CH3–CH(NH2)–COONa.
1
2
3
4
Cho sơ đồ biến hóa sau: Chất B là chất nào trong số các chất sau: (1) H2NCH2CH2COONa; (2) CIH3NCH(CH3)COOH; (3) H2N–CH2–CH2–COOH; (4) CH3–CH(NH2)–COONa.
1
2
3
4
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?
3
4
2
1
Cho các chất: caprolactam (1), acrylonitrile (2), glycine (3), vinyl acetate (4). Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer.
1
2
3
4
Cho các chất: CH2 = CH2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-CH=CH2, C2H5OH, CH3COOC2H5. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp tạo polymer
3
4
5
6
Cho các chất: C2H5OH, C2H4(OH)2, CH3COOCH=CH2, HOOC–(CH2)4–COOH, CH3COOH, H2N–(CH2)5–COOH, CH3NH2. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng ngưng tạo polymer
3
4
5
6
Nêu số nguyên tử carbon có trong một mắt xích của tơ nylon-6,6
12
10
11
9
Để điều chế tơ nylon-6,6 , cần sử dụng bao nhiêu loại monome?
2
1
3
4
Cho các phát biểu về tơ nylon-6,6 :
a) Là loại tơ nhân tạo.
b) Điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.
c) Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ polyamide.
Có bao nhiêu phát biểu đúng.
3
2
1
0
Cho các phát biểu sau về phương pháp điều chế tơ nylon-6,6:
(1) Tơ nylon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
(2) Phản ứng ngưng tụ giữa adipic acid và hexamethylenediamine sẽ tạo ra tơ nylon-6,6.
(3) Trong quá trình điều chế tơ nylon-6,6, nước được giải phóng.
(4) Phản ứng tạo tơ nylon-6,6 là phản ứng cộng.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
1
2
3
4
Cho các phát biểu về đặc điểm của tơ nylon-6,6:
(1) Là một loại polyamide.
(2) Có khả năng chống mài mòn tốt.
(3) Dễ bị phân hủy trong điều kiện môi trường tự nhiên.
(4) Có độ bền cơ học cao.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
1
2
3
4
Cho các phát biểu về tính chất của tơ nylon-6,6:
(1) Có độ bền cơ học cao.
(2) Khả năng thấm hút nước tốt.
(3) Chịu được tác động của axit và kiềm mạnh.
(4) Khó bị mài mòn.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
1
2
3
4
Trong nước bọt của con người có thể chứa enzyme amylase; emzyme này chỉ có tác dụng thuỷ phân liên kết α-glycoside giữa các đơn vị glucose. Chất nào dưới đây sẽ không chịu tác động của enzyme amylase?
Cellulose.
Amylose.
Amylopectin
Glycogen
Khi nhai kĩ cơm hoặc bánh mì đều thấy có vị ngọt là do
tinh bột trong cơm và bánh mì có vị ngọt.
enzyme trong nước bọt (amylase) phân giải tinh bột có trong cơm và bánh mì thành đường fructose và saccharose.
enzyme trong nước bọt (amylase) phân giải tinh bột có trong cơm và bánh mì thành đường dextrin, maltose.
enzyme trong nước bọt (amylase) làm tinh bột bị biến tính.
