Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12.BÁM SÁT MINH HỌA CÂU 51-CÂU 60

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101. Tác nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
a)
A. CO2.
b)
B. O2.
c)
C. N2.
d)
D. H2.
2.
Câu 102. Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
a)
A. N2.
b)
B. O2.
c)
C. H2.
d)
D. CO2.
3.
Câu 103. Mưa axit gây ảnh hưởng đối với cây trồng; sinh vật sống trong ao hồ, sông ngòi. Khí nào sau đây là tác nhân chính gây ra mưa axit?
a)
A. CH4
b)
B. SO2
c)
C. O3
d)
D. CO2.
4.
Câu 104. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là:
a)
A. đá vôi.
b)
B. muối ăn.
c)
C. thạch cao.
d)
D. than hoạt tính.
5.
Câu 105. Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bế than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, cỏ thế dẫn tới từ vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
a)
A. H2.
b)
B. O3.
c)
C. N2.
d)
D. CO.
6.
Câu 106. Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
a)
A. H2S.
b)
B. NO2.
c)
C. SO2.
d)
D. CO2.
7.
Câu 107. Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là
a)
A. O2.
b)
B. CO2.
c)
C. H2S.
d)
D. N2.
8.
Câu 108. Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là
a)
A. đinitơ pentaoxit.
b)
B. nitơ đioxit.
c)
C. đinitơ oxit.
d)
D. nitơ monooxit.
9.
Câu 109. Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaCl2.
10.
Câu 110. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
a)
A. Giấm ăn.
b)
B. Muối ăn.
c)
C. Cồn.
d)
D. Xút.
11.
Câu 111. Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
a)
A. KCl.
b)
B. HCl.
c)
C. CuSO4.
d)
D. MgCl2.
12.
Câu 112. Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
a)
A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
B. Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
c)
C. Nhúng đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
d)
D. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
13.
Câu 113. Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
a)
A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
b)
B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
c)
C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
d)
D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
14.
Câu 114. Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
b)
B. Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
c)
C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
d)
D. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
15.
Câu 115. Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
b)
B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.
c)
C. Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.
d)
D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
16.
Câu 116. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
a)
A. sự khử ion Cl-.
b)
B. sự oxi hoá ion Cl-.
c)
C. sự oxi hoá ion Na+.
d)
D. sự khử ion Na+.
17.
Câu 117. Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. Cl2.
c)
C. Na.
d)
D. NaOH.
18.
Câu 118. Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
a)
A. K và Cl2.
b)
B. K, H2 và Cl2.
c)
C. KOH, H2 và Cl2.
d)
D. KOH, O2 và HCl.
19.
Câu 119. Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và màng ngăn xốp, thu được sản phẩm gồm:
a)
A. H2; Cl2 và dung dịch NaCl.
b)
B. H2; Cl2 và dung dịch NaOH.
c)
C. Cl2 và dung dịch Gia-ven.
d)
D. H2 và dung dịch Gia-ven.
20.
Câu 120. Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá trình khử nước?
a)
A. Dung dịch ZnCl2.
b)
B. Dung dịch CuCl2
c)
C. dung dịch AgNO3.
d)
D. Dung dịch MgCl2.
21.
Câu 121. Chất nào sau đây là axit cacboxylic?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3COOH.
22.
Câu 122. Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3COOH.
23.
Câu 123. Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là
a)
A. phenol.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. etanal.
d)
D. axit fomic.
24.
Câu 124. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là
a)
A. Glixerol.
b)
B. Axit axetic.
c)
C. Etanol.
d)
D. Phenol.
25.
Câu 125. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3NH2.
26.
Câu 126. Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
a)
A. Vôi tôi.
b)
B. Muối ăn.
c)
C. Giấm ăn.
d)
D. Nước.
27.
Câu 127. Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
a)
A. CH2=C=CH2.
b)
B. CH2=CH‒CH=CH2.
c)
C. CH≡C-CH3.
d)
D. CH2=CH2
28.
Câu 128. Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaCl.
29.
Câu 129. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
A. CO2.
b)
B. NaOH.
c)
C. H2O.
d)
D. H2S.
30.
Câu 130. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
A. BaCl2.
b)
B. KOH.
c)
C. HNO3.
d)
D. Ba2SO4.
31.
Câu 131. Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. KCl.
32.
Câu 132. Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. MgCO3.
d)
D. CaCO3.
33.
Câu 133. Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là
a)
A. NaOH.
b)
B. NaHS.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. Na2CO3
34.
Câu 134. Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
a)
A. KCl.
b)
B. KOH.
c)
C. NaCl
d)
D. K2CO3.
35.
Câu 135. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
A. ns2np2
b)
B. ns2np1
c)
C. ns1
d)
D. ns2
36.
Câu 136. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Mg.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Na.
37.
Câu 137. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Al.
b)
B. Li.
c)
C. Ca.
d)
D. Mg.
38.
Câu 138. Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
A. +1.
b)
B. +2.
c)
C. +4.
d)
D. +3.
39.
Câu 139. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
b)
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
c)
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
d)
D. điện phân NaCl nóng chảy.
40.
Câu 140. Điều chế kim loại K bằng phương pháp
a)
A. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
b)
B. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
c)
C. điện phân KCl nóng chảy
d)
D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
41.
Câu 141. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo, màu trắng sau đó kết tủa tan hết?
a)
A. H2SO4.
b)
B. HCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. NH3.
42.
Câu 142. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaNO3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. AlCl3.
43.
Câu 143. Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
a)
A. NaCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. HCl.
d)
D. MgCl2.
44.
Câu 144. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. KCl.
c)
C. KOH.
d)
D. H2SO4.
45.
Câu 145. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. Al(OH)3.
46.
Câu 146. Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
A. Al2O3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. Al(OH)3.
47.
Câu 147. Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. KNO3.
d)
D. KCl.
48.
Câu 148. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
a)
A. NaNO3.
b)
B. CaCl2.
c)
C. KOH.
d)
D. NaCl.
49.
Câu 149. Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?
a)
A. KOH.
b)
B. HCl.
c)
C. BaCl2.
d)
D. HNO3.
50.
Câu 150. Công thức hóa học của phèn chua là
a)
A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
b)
B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
d)
D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
51.
Câu 151. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Li.
c)
C. Pb.
d)
D. W.
52.
Câu 152. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. W.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
53.
Câu 153. Kim loại nào sau đây dẻo nhất?
a)
A. Li.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Au.
54.
Câu 154. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Au.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Ag.
55.
Câu 155. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
A. Hg.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
56.
Câu 156. X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
a)
A. Fe.
b)
B. W.
c)
C. Cu.
d)
D. Cr.
57.
Câu 157. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
a)
A. Li.
b)
B. Cs.
c)
C. Na.
d)
D. K.
58.
Câu 158. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Zn.
b)
B. K.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
59.
Câu 159. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Al3+
b)
B. Mg2+.
c)
C. Ag+.
d)
D. Na+.
60.
Câu 160. Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Cu?
a)
A. Mg2+.
b)
B. K+.
c)
C. Fe2+.
d)
D. Fe3+.
61.
Câu 161. Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
a)
A. Na+, Al3+.
b)
B. Na+, K+.
c)
C. Al3+, K+.
d)
D. Ca2+, Mg2+.
62.
Câu 162. Nước cứng vĩnh cửu không chứa ion nào sau đây?
a)
A. Cl-.
b)
B. Mg2+.
c)
C. HCO3-.
d)
D. Ca2+.
63.
Câu 163. Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaO.
64.
Câu 164. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
a)
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
b)
B. Ca(HCO3)2, MgCl2.
c)
C. CaSO4, MgCl2.
d)
D. Mg(HCO3)2, CaCl2.
65.
Câu 165. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
a)
A. CaCl2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2SO4.
66.
Câu 166. Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
a)
A. Ca(HCO3)2.
b)
B. CaCl2.
c)
C. Ca(NO3)2.
d)
D. Ca(OH)2.
67.
Câu 167. Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
a)
A. NaNO3.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. HCl.
68.
Câu 168. Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
a)
A. CaSO4
b)
B. NaCl
c)
C. Na2CO3
d)
D. CaCO3
69.
Câu 169. Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?
a)
A. CaCO3
b)
B. MgCl2.
c)
C. NaOH.
d)
D. Fe(OH)2.
70.
Câu 170. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
a)
A. CaCl2.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. Ca(OH)2.
71.
Câu 171. Nguyên tắc điều chế kim loại là
a)
A. khử ion kim loại thành nguyên tử.
b)
B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
c)
C. khử nguyên tử kim loại thành ion.
d)
D. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
72.
Câu 172. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Cu.
b)
B. Na.
c)
C. Ca.
d)
D. Mg.
73.
Câu 173. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Na.
b)
B. Ba.
c)
C. Mg.
d)
D. Ag.
74.
Câu 174. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Fe.
b)
B. Na.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
75.
Câu 175. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Ag.
76.
Câu 176. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
A. Al và Mg.
b)
B. Na và Fe.
c)
C. Cu và Ag.
d)
D. Mg và Zn.
77.
Câu 177. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
a)
A. Ca.
b)
B. K.
c)
C. Cu.
d)
D. Ba.
78.
Câu 178. Kim loại Fe được điều chế trực tiếp từ Fe2O3 bằng phương pháp
a)
A. thủy luyện.
b)
B. điện phân dung dịch.
c)
C. nhiệt luyện.
d)
D. điện phân nóng chảy.
79.
Câu 179. Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
a)
A. CaO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Na2O.
d)
D. K2O.
80.
Câu 180. Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
a)
A. H2.
b)
B. CO.
c)
C. Al.
d)
D. CO2.
81.
Câu 181. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
a)
A. (CH3)3N.
b)
B. CH3NHCH3.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. CH3CH2NHCH3
82.
Câu 182. Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
A. H2N-CH2-NH2.
b)
B. (CH3)2CH-NH2.
c)
C. CH3-NH-CH3.
d)
D. (CH3)3N.
83.
Câu 183. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
a)
A. (CH3)3N.
b)
B. CH3-NH2.
c)
C. C2H5-NH2.
d)
D. CH3-NH-CH3
84.
Câu 184. Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2n-5N (n ≥ 6).
b)
B. CnH2n+1N (n ≥ 2).
c)
C. CnH2n-1N (n ≥ 2).
d)
D. CnH2n+3N (n ≥ 1).
85.
Câu 185. Công thức phân tử của etylamin là
a)
A. C4H11N.
b)
B. CH5N.
c)
C. C3H9N.
d)
D. C2H7N.
86.
Câu 186. Công thức phân tử của đimetylamin là
a)
A. C2H8N2.
b)
B. C2H7N.
c)
C. C4H11N.
d)
D. CH6N2.
87.
Câu 187. Hợp chất CH3NHCH3 có tên là
a)
A. propylamin
b)
B. etylmetylamin
c)
C. đimetylamin
d)
D. đietylamin.
88.
Câu 188. Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
89.
Câu 189. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
A. Phenylamin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Glyxin.
90.
Câu 190. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
a)
A. xuất hiện màu tím.
b)
B. có kết tủa màu trắng.
c)
C. có bọt khí thoát ra.
d)
D. xuất hiện màu xanh.
91.
Câu 191. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit panmitic là
a)
A. 36.
b)
B. 34.
c)
C. 35.
d)
D. 32.
92.
Câu 192. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là
a)
A. 33.
b)
B. 34.
c)
C. 35.
d)
D. 36.
93.
Câu 193. Số nguyên tử cacbon trong phân tử tristearin là
a)
A. 56.
b)
B. 54.
c)
C. 57.
d)
D. 51.
94.
Câu 194. Chất béo là trieste của axit béo với
a)
A. ancol metylic.
b)
B. etylen glicol.
c)
C. ancol etylic.
d)
D. glixerol.
95.
Câu 195. Chất nào sau đây là chất béo?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Axit stearic.
c)
C. Glixerol.
d)
D. Tristearin.
96.
Câu 196. Công thức của triolein là
a)
A. (HCOO)3C3H5.
b)
B. (C17H33COO)3C3H5.
c)
C. (C2H5COO)3C3H5.
d)
D. (CH3COO)C3H5.
97.
Câu 197. Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
A. C2H3COONa.
b)
B. HCOONa.
c)
C. C17H33COONa.
d)
D. C17H35COONa.
98.
Câu 198. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được 
a)
A. 1 mol etylen glicol.
b)
B. 3 mol glixerol.
c)
C. 1 mol glixerol.
d)
D. 3 mol etylen glicol.
99.
Câu 199. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
a)
A. phenol.
b)
B. glixerol.
c)
C. ancol đơn chức.
d)
D. este đơn chức.
100.
Câu 200. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. Tristearin.