wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 lần 4

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

2.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

3.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

4.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

5.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

6.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

7.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

8.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

9.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là?
a)
CnH2nO (n≥2).
b)
CnH2nO2 (n≥2
c)
CnHnO3 (n≥2).
d)
CnH2nO4 (n≥2).
10.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
Dung dịch NaOH (đun nóng).
d)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
11.
Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?
a)
este.
b)
amino axit.
c)
amin.
d)
axit.
12.
Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là
a)
metyl acrylat.
b)
metyl metacrylat.
c)
benzyl axetat.
d)
vinyl fomat.
13.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

14.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được ancol etylic và muối natri propionat. Công thức cấu tạo của este X là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COC2H5.

d)

CH3OOCC2H5.

15.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

17.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

18.

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

19.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

20.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Tinh bột.

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

21.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

22.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
23.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
24.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
25.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
26.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
27.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
28.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

29.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

30.

: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?

a)

tinh bột.

b)

metyl fomat.

c)

saccarozơ

d)

glucozơ.

31.

Tinh bột thuộc loại cacbohiđrat nào?

a)

Monosaccarit

b)

Đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Ancol

32.

Cặp chất nào sau đây khi thủy phân thu được cùng một sản phẩm?

a)

Saccarozơ và tinh bột

b)

Tinh bột và xenlulozơ

c)

Saccarozơ và xenlulozơ

d)

Glucozơ và saccarozơ

33.

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

dung dịch iot

b)

dung dịch NaOH

c)

quỳ tím

d)

dung dịch brom

34.

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa

a)

A. tinh bột.

b)

B. glucozơ.

c)

C. xenlulozơ.

d)

D. saccarozơ.

35.

Glucozơ và saccarozơ có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

A. Đều là monosaccarit.

b)

B. Dung dịch đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh.

c)

C. Phản ứng thủy phân

d)

D. Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

36.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

37.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

38.

Câu 10: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

A. saccarozơ.

b)

B. tinh bột.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

39.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Xenlulozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. Glucozơ.

40.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

41.

Glucozơ không thuộc loại

a)

A. hợp chất tạp chức.

b)

B. cacbohiđrat.

c)

C. monosaccarit.

d)

D. đisaccarit.

42.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

44.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

45.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

46.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

47.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

48.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

49.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

50.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

51.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

52.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

53.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

54.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

55.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3CH2CONH2.

c)

CH3NHCH2COOH.

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH.

56.

Trong phản ứng với nhóm chất nào sau đây, amino axit thể hiện tính lưỡng tính?

a)

dd NaOH, CH3OH (khí HCl).

b)

ddHCl, CH3OH (khí HCl).

c)

dd KOH, dd H2SO4 .

d)

ddKOH, ddBr2.

57.

Cho hợp chất A có công thức: H2NCH(CH3)COOH. Tên gọi của chất A là

a)

Glyxin.

b)

Alanin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

58.

Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là

a)

[-H2N(CH2)5COOH-]n.

b)

[-HN(CH2)5COOH-]n.

c)

[-HN(CH2)5CO-]n.

d)

[-H2N(CH2)5CO-]n.

59.

Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì

a)

aminoaxit là chất lưỡng tính.

b)

aminoaxit chứa nhóm chức – COOH.

c)

aminoaxit chứa nhóm chức – NH2.

d)

aminoaxit chứa nhóm chức – OH.

60.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

61.

Công thức tổng quát của aminoaxit là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

R(NH2)x (COOH)y

d)

H2N – CxHy – COOH

62.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

64.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

65.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

66.

Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, amino axit đầu C là

a)

Gly

b)

Glu

c)

Val

d)

Ala

67.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
68.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

69.

Cho peptit X có công thức H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Tên gọi của X là

a)

Gly-Ala.

b)

Gly-Gly.

c)

Ala-Ala.

d)

Ala-Gly.

70.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
71.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

72.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly. 

b)

Ala-Ala-Gly-Gly.    

c)

Ala-Gly-Gly.         

d)

 Gly-Ala-Gly.

73.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

74.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-COOH.

d)

-CHO.

75.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

76.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

77.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Propilen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

Vinyl xianua.

78.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

79.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

80.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

81.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

82.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

83.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp ?

a)

Polietilen.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ tằm.

d)

Xenlulozơ axetat.

84.

Polime nào sau có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PVC.

b)

Cao su lưu hóa.

c)

PE.

d)

Amilopectin.

85.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

86.

Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự?

a)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

b)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

c)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

d)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

87.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti)

b)

Pb (chì)

c)

Os (osimi)

d)

Pt (platin)

88.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

W

b)

Cr

c)

Fe

d)

Kim cương

89.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

90.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

91.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

92.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

93.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

94.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

H2SO4 đặc

d)

HCl

95.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Ánh kim.

96.

Khi nhiệt độ tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

không xác định được.

97.

Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Na.

b)

Cs.

c)

Fe.

d)

Li.

98.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li

b)

Pb

c)

Os

d)

Pt

99.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả các kim loại?

a)

W

b)

Hg

c)

Pb

d)

Pt

100.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính

a)

khử

b)

oxi hóa

c)

khử và oxi hóa

d)

bazơ