Font size
S
M
L
XL
Worksheets🍀 LÍ THUYẾT AMIN - AA - PEPTIT, PROTEIN 4 (chủ yếu amin)🍀
Total questions: 99
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện
a)
A. kết tủa đỏ nâu.
b)
B. kết tủa vàng
c)
C. kết tủa trắng
d)
D. kết tủa xanh
2.
Hợp chất C6H5NH2 có tên gọi là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Anilin
d)
D. Valin
3.
Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. K2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. KCl.
4.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
a)
A. Anilin.
b)
B. Metylaxetat.
c)
C. Phenol.
d)
D. Benzylic
5.
Hiện tượng sau khi kết thúc phản ứng hóa học khi cho dung dịch HCl dư vào anilin là
a)
A. dung dịch tạo thành đồng nhất trong suốt.
b)
B. xuất hiện kết tủa màu trắng.
c)
C. xuất hiện kết tủa màu vàng.
d)
D. tạo lớp chất lỏng không tan nổi lên trên
6.
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
a)
A. C6H5NH2
b)
B. C6H5CH2NH2
c)
C. (C6H5)2NH
d)
D. NH3
7.
Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là N- Metylanilin có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
A. C6H5 – CH2 – NH2.
b)
B. CH3 – C6H4 – NH2
c)
C. C6H5 - NH – CH3.
d)
D. CH3 - NH – CH3
8.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
A. H2N-CH2-NH2.
b)
B. (CH3)2CH-NH2.
c)
C. CH3-NH-CH3.
d)
D. (CH3)3N
9.
Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?
a)
A. Alanin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Etyl axetat.
10.
Chất có tính bazơ là
a)
A. CH3NH2.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. C6H5OH
11.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
a)
A. H2N-6–NH2
b)
B. CH3–CH(CH3)–NH2
c)
C. CH3–NH–CH3
d)
D. C6H5NH2
12.
) Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
A. trimetyl amin
b)
B. đimetylamin
c)
C. anilin
d)
D. metyl amin
13.
Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
a)
A. Anilin.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Etylamin.
d)
D. Axit axetic.
14.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaCl
15.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
16.
Tên gốc – chức của amin CH3NHC2H5 là
a)
A. đietylamin.
b)
B. metyletylamin.
c)
C. propylamin
d)
D. etylmetylamin
17.
Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ tím?
a)
A. Metanamin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Anilin.
d)
D. Alanin
18.
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3) etylamin; (4) đietylamin; (5) natrihiđroxit
a)
A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5).
b)
B. (1) < (5) < (2) < (3) < (4).
c)
C. (1) < (2) < (4) < (3) < (5).
d)
D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
19.
Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được
a)
A. cacbohidrat
b)
B. lipit.
c)
C. este.
d)
D. amin
20.
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?
a)
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3.
b)
B. NH3, C2H5NH2, CH3NHC6H5, CH3NHCH3
c)
C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3.
d)
D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
21.
Số amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
22.
Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 5.
23.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
a)
A. Phenylamin.
b)
B. Benzylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Phenylmetylamin
24.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 6.
d)
D. 8.
25.
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện
a)
A. kết tủa trắng.
b)
B. kết tủa đỏ nâu
c)
C. bọt khí.
d)
D. dung dịch màu xanh
26.
Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amin bậc hai?
a)
A. CH3-NH-CH2-CH3.
b)
B. (CH3)2CH-NH2
c)
C. CH3-CH2-NH2.
d)
D. CH3-CH2-N(CH3)2
27.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
28.
Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
a)
A. Anilin.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Etylamin.
d)
D. Axit axetic.
29.
Để khử mùi tanh của cá, người ta có thể sử dụng giấm (do có axit axetic) hoặc rượu, bia (do có etanol). Công thức của axit axetic và etanol lần lượt là
a)
A. CH3COOH và CH3OH.
b)
B. CH3COOH và C2H5OH
c)
C. HCOOH và CH3OH.
d)
D. C2H5OH và CH3COOH
30.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. CH3–CH(CH3)–NH2.
b)
B. C6H5NH2
c)
C. H2N–6–NH2.
d)
D. C6H5–NH–CH3
31.
Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amin bậc hai?
a)
A. CH3-NH-CH2-CH3.
b)
B. (CH3)2CH-NH2
c)
C. CH3-CH2-NH2.
d)
D. CH3-CH2-N(CH3)2
32.
Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. CH3NH2
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C6H5NH2 (anilin
33.
Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?
a)
A. Alanin.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Benzenamin.
d)
D. Vinyl axetat
34.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. CH3–CH(CH3)–NH2. B. C6H5NH2
b)
C6H5NH2
c)
C. H2N–(CH2)6–NH2
d)
D. C6H5–NH–CH3.
35.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Triolein
d)
D. Metylamin
36.
Chất nào sau đây là amin bậc một?
a)
A. CH3CH2NH2.
b)
B. CH3NHCH2CH3.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. (CH3)2NH
37.
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
a)
A. Trimetylamin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Phenylamin.
d)
D. Đimetylamin
38.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. NaCl
39.
Anilin (phenyl amin) không phản ứng được với chất nào dưới đây?
a)
A. axit clohiđric.
b)
B. nước brom.
c)
C. axit sunfuric.
d)
D. natri hiđroxit
40.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Anilin.
c)
C. Phenol.
d)
D. Etyl axetat
41.
Amin nào sau đây có cùng bậc với ancol isopropylic?
a)
A. CH3NHCH2CH3.
b)
B. CH3CH(NH2)CH3.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. CH3CH2CH2NH2
42.
Phát biểu đúng là:
a)
Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin bậc II
b)
Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH
c)
Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
d)
Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol no
43.
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?
a)
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3.
b)
B. NH3, C2H5NH2, CH3NHC6H5, CH3NHCH3
c)
C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3.
d)
D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
44.
Amin nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. Anilin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Đimetylamin.
d)
D. Etylamin.
45.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
a)
A. ancol etylic.
b)
B. benzen.
c)
C. anilin.
d)
D. axit axetic
46.
Hợp chất C6H5NH2 có tên gọi là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Valin
47.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. Cn H2n+3 N.
b)
B. Cn H2n+1N.
c)
C. Cx Hy N.
d)
D. Cn H2n+1NH2 .
48.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu xanh?
a)
A. HCl.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3NH2
49.
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C6H5OH.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3NH2
50.
Amin CH3–NH–CH2–CH3 có tên gọi gốc – chức là
a)
A. propan–2–amin.
b)
B. N–metyletanamin.
c)
C. metyletylamin.
d)
D. etylmetylamin
51.
Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. Br2.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. KOH.
d)
D. AgNO3/NH3
52.
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện
a)
A. kết tủa trắng.
b)
B. kết tủa đỏ nâu
c)
C. bọt khí.
d)
D. dung dịch màu xanh
53.
Amin nào sau đây là amin bậc II?
a)
A. trimetylamin.
b)
B. anilin.
c)
C. phenyletylamin.
d)
D. propylamin
54.
Dung dịch metylamin trong nước làm
a)
A. quì tím không đổi màu.
b)
B. quì tím hóa xanh
c)
C. phenolphtalein hoá xanh.
d)
D. phenolphtalein không đổi màu
55.
Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức C6H5NH2 (chứa vòng benzen). Tên gọi của X là
a)
A. Vinyl axetat.
b)
B. Alanin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Anilin.
56.
Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?
a)
A. Alanin.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Benzenamin.
d)
D. Vinyl axetat
57.
Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?
a)
A. Alanin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Etyl axetat
58.
Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây là chất khí?
a)
A. Ancol metylic.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Glyxin
59.
Để khử mùi tanh của cá, người ta có thể sử dụng giấm (do có axit axetic) hoặc rượu, bia (do có etanol). Công thức của axit axetic và etanol lần lượt là
a)
A. CH3COOH và CH3OH.
b)
B. CH3COOH và C2H5OH
c)
C. HCOOH và CH3OH.
d)
D. C2H5OH và CH3COOH
60.
Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
61.
Có bao nhiêu amin thể khí ở điều kiện thường?
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
62.
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5
63.
Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. HCl.
b)
B. NaCl.
c)
C. KNO3.
d)
D. KOH
64.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
a)
A. (CH3)3N.
b)
B. CH3NHCH3.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. CH3CH2NHCH3
65.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với dung dịch
a)
A. nước brom.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl
66.
Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
a)
A. 4 amin.
b)
B. 5 amin.
c)
C. 6 amin.
d)
D. 7 amin.
67.
Amin nào sau đây có cùng bậc với ancol isopropylic?
a)
A. CH3NHCH2CH3.
b)
B. CH3CH(NH2)CH3.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. CH3CH2CH2NH2
68.
Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3-NH-CH3, (CH3COO)3C3H5, H2N-(CH2)6-NH2, H2N-(CH2)5-COOH, C2H5OH, C3H5(OH)3. Số chất hữu cơ đơn chức là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1
69.
Cho các phát biểu sau: (1) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. (2) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β–amino axit. (3) Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. (4) Ở trạng thái rắn, glyxin chỉ tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO–. (5) Aminoaxit có tính lưỡng tính. Số phát biểu sai là
a)
A. 6
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 4
70.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Metylamin là chất khí, không màu, không mùi.
b)
B. Ở nhiệt độ bình thường tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
c)
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
d)
D. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh.
71.
Hai chất nào sau đây đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH loãng?
a)
A. C6H5NH3Cl và H2NCH2COOC2H5.
b)
B. CH3NH2 và H2NCH2COOH
c)
C. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.
d)
D. CH3NH3Cl và C6H5NH2
72.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
a)
A. Anilin, amoniac, metylamin.
b)
B. Anilin, metylamin, amoniac
c)
C. Amoniac, etylamin, anilin.
d)
D. Etylamin, anilin, amoniac
73.
Chất thuộc loại amin bậc hai là
a)
A. CH3NH2.
b)
B. (CH3)3N
c)
C. CH3–NH–CH3.
d)
D. CH3CH2NH2
74.
Hai chất nào sau đây đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH loãng?
a)
A. C6H5NH3Cl và H2NCH2COOC2H5.
b)
B. CH3NH2 và H2NCH2COOH.
c)
C. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.
d)
D. CH3NH3Cl và C6H5NH2
75.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Hợp chất CxHyNH3Cl tác dụng được với dung dịch NaOH
b)
Dung dịch amin có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 4 đều làm phenolphtalein hóa hồng
c)
Các amin đều tác dụng được với dung dịch HCl
d)
Các amin đều tác dụng được với dung dịch HCl
76.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. CH3CH(CH3)NH2
b)
B. (CH3)2NCH3
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. H2NCH2NH2
77.
Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất (CH3)3N có tên gọi nào sau đây?
a)
A. Metyl amin
b)
B. Etyl amin
c)
C. Đimetyl amin
d)
D. Trimetyl amin
78.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
a)
A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
b)
B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3
c)
C. C6H5N(CH3)2 và C6H5CH(OH)C(CH3)3.
d)
D. (CH3)2NH và CH3CH2OH
79.
Số đồng phân amin bậc II có công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
80.
Ứng với công thức phân tử C5H13N có bao nhiêu amin bậc một, mạch cacbon không phân nhánh, là đồng phân cấu tạo của nhau?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3
81.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amin gây ra).
b)
Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng
c)
Anilin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
d)
Đimetylamin là amin bậc hai
82.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím
b)
(CH3 )3CNH2 là amin bậc III
c)
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
d)
Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
83.
Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
a)
A. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.
b)
B. Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch anilin thấy có kết tủa Ag.
c)
C. Nhỏ vài giọt nước brôm vào dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng.
d)
D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch metylamin, dung dịch chuyển sang màu hồng
84.
Alanin và metyl amin cùng tác dụng với
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. NaOH
85.
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
a)
A. kim loại Na.
b)
B. quỳ tím.
c)
C. dung dịch NaOH
d)
D. dung dịch Br2
86.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?
a)
A. NH3.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. NaOH.
d)
D. H2SO4
87.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Để khử mùi tanh của cá người ta dùng muối ăn
b)
Đipeptit có 2 liên kết peptit.
c)
Isopropanol và N-metylmetanamin có cùng bậc
d)
Anilin có tính bazơ yếu và làm xanh quỳ tím ẩm
88.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ở điều kiện thường, chất béo là chất lỏng
b)
Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường
c)
Phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon
d)
Anilin tác dụng với brôm tạo kết tủa màu vàng
89.
Tên gốc – chức của amin CH3NHC2H5 là
a)
A. đietylamin.
b)
B. metyletylamin.
c)
C. propylamin.
d)
D. etylmetylamin.
90.
Phát biểu đúng là:
a)
A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin bậc II.
b)
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH.
c)
C. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
d)
D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol no
91.
Số amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H9N là
a)
A. 1
b)
B. 4
c)
C. 8
d)
D. 3
92.
Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metyl amin; (2) glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2
93.
Phát biểu nào sau đúng?
a)
A. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
b)
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
c)
C. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
d)
D. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
94.
Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat. Số chất xảy ra phản ứng khi đung nóng với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
95.
Trong dung dịch, C2H5NH2 không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. NaOH.
d)
D. FeCl3
96.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?
a)
A. NH3.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. NaOH.
d)
D. H2SO4
97.
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
a)
A. Trimetylamin.
b)
B. Phenylamin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Đimetylamin
98.
Công thức cấu tạo của metylamin là
a)
A. CH3NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. C6H5NH2
99.
Cho các chất: (1) amoniac, (2) metylamin, (3) anilin, (4) đimetylamin. Lực bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. (1) < (3) < (2) < (4)
b)
B. (3) < (1) < (2) < (4)
c)
C. (3) < (1) < (4) < (2)
d)
D. (1) < (2) < (3) < (4)
Reset
