Font size
WorksheetsThi thử Hoá 08
Total questions: 99
Worksheet time: 56mins
Nguyên tử sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
ô 28 ,chu kì 4, nhóm VIIIB.
ô 25, chu kì 3, nhóm VIIB.
ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
Fe2(SO4)3.
ZnCl2.
HNO3 đặc, nguội.
Cho các chất: (1)CH3CH2CH2OH; (2)CH3COOCH3; (3)CH3CH2COOH thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?
(3)<(2)<(1)
(1)<(3)<(2)
(2)<(1)<(3)
(1)<(2)<(3)
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H5OH --> X --> Y --> CH3COOCH3. X, Y lần lượt là:
CH3CHO, CH3COOH
CH3COOH, CH3CHO
CH3CHO, CH3CH2OH
C2H4, CH3CH2OH
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p5
Cho dãy các chất: Ag, K, Na2O, NaHCO3 và Al(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3
Ca(OH)2
CaO
CaCl2
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(OH)3
FeO
Fe(OH)2
FeSO4
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ba
Ag
Na
K
Cấu hình electron của 24Cr là
[Ar]3d6
[Ar]3d54s1
[Ar]4s23d4
[Ar]3d64s2
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr
Dãy gồm các kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội là
Cu, Al, Fe
Al, Cr, Pb
Al, Cr, Mn
Cr, Fe, Al
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Oxit nào sau đây là oxit axit?
Fe2O3
CrO3
FeO
Cr2O3
Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là
CrO
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)3
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ
tính oxi hóa
tính axit
tính khử
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
Mg
Fe
Al
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa mầu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3.
KCl.
AlCl3.
MgCl2.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Hòa tan 3,06 gam hỗn hợp 2 muối Cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được 672 ml CO2 (đkc). Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
3,39 gam
6,78 gam
9,33 gam
9,39 gam
Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được sau phản ứng là:
2,19%
3,25%
3,5%
6,65%
Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?
NH3
SO2
HCl
H2S
Cho hình vẽ sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br2:
Có kết tủa xuất hiện
Dung dịch Br2 bị mất màu
Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
Không có phản ứng xảy ra
Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ. Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
CaO, H2SO4 đặc.
Ca(OH)2, H2SO4 đặc.
CuSO4 khan, Ca(OH)2.
CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
Dưới đây là hình vẽ tiến hành phản ứng nhiệt nhôm từ Al và Fe2O3. Chất X và Y lần lượt là
Al và FeO
Al2O3và Fe2O3
Al2O3và Fe
Al và Fe
Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa
Vitamin A
β-caroten (thủy phân tạo ra vitamin A)
este của vitamin A
enzim tổng hợp vitamin A.
Dãy các muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí O2
NaNO3, Ba(NO3)2 , AgNO3
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Hg(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
NaNO3, Cu(NO3)2, AgNO3
Bột oxit sắt trộn với bột kim loại X tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Cu
Ag
Al
Hg
Vật liệu có màu trắng bạc được dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá, bọc thực phẩm khi nướng .v.v.. được làm từ kim loại
magiê
bạc.
canxi.
nhôm.
Câu 1: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaCl.
NaNO3.
Câu 2: Sắt(III) oxit có công thức là
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
FeO, Fe2O3.
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
Fe(OH)2, FeO.
Fe(NO3)2, FeCl3.
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
Câu 5: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
C. C2H5COOC6H5.
D. CH3COOC6H5.
Câu 6: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
A. Cs.
B. K.
C. Ca.
D. Li.
Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?
A. Cu.
B. Al.
C. Na.
D. Ba.
Câu 8: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. tristearin.
B. trilinolein.
C. tripanmitin.
D. triolein.
Câu 9: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. (NH4)2HPO4 và KOH.
B. Cu(NO3)2 và HNO3.
C. Ba(OH)2 và H3PO4.
D. Al(NO3)3 và NH3.
Câu 11: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là
A. H2SO4.
B. HCl.
C. KHSO4.
D. HNO3.
Câu 12: Quặng đolomit chứa hợp chất nào sau đây?
A. CaCl2.
B. MgSO4.
C. CaCO3.
D. MgO.
Câu 13: Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A. Ankin.
B. Ankan.
C. Anken.
D. Akađien.
Câu 14: Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?
A. Ba(NO3)2.
B. Mg(HCO3)2.
C. CaCl2.
D. MgSO4.
Câu 15: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
A. NaOH.
B. KNO3.
C. HCl
D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 16: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
A. Saccacrozơ.
B. Chất béo.
C. Tinh bột.
D. Axit béo.
Câu 17: Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?
.
A. K2CO3
B. Ba(OH)2.
C. Na2SO4.
D. K3PO4.
Câu 18: Cho phản ứng sau:
X +
Y → BaCO3 + CaCO3 + H2O
Công thức của X, Y lần lượt là:
A. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.
B. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.
C. Ba(OH)2 và CaCO3.
D. BaCO3 và Ca(HCO3)2.
Câu 19: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
A. sợi bông.
B. bột gạo.
C. mỡ bò.
D. tơ tằm.
Câu 20: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?
A. Máu.
B. Tóc.
C. Xương.
D. Da.
Câu 22: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước.
B. Không thể điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3.
C. Nước cứng tạm thời chứa muối Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.
D. Dùng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 26: Đèn cồn trong phòng thí nghiệm (được mô tả như hình vẽ) là dụng cụ cung cấp nhiệt cho quá trình đun nóng dung dịch, nung chất rắn. Chỉ ra thao tác sai khi đun ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn:
A. Khi đun, để đáy ống nghiệm vào sát bấc đèn cồn.
B. Khi đun, phải hơ qua ống nghiệm để ống giãn nở đều.
C. Khi đun, để đáy ống nghiệm vào chỗ nóng nhất của ngọn lửa đèn cồn, tức là vị trí 2/3 của ngọn lửa từ dưới lên.
D. Khi đun nóng cần lắc nhẹ ống nghiệm và hướng miệng ống về phía không có người.
Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?
Fe
Al
Ag
Zn
Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm?
CaCl2
AgCl
KHCO3
BaSO4
Cho các chất khí: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là
1
2
3
4
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH=CH2
CH3COOC3H7
(CH3COO)2C2H4
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?
Fe(NO3)3
Al2(SO4)3
Cu(NO3)2
AgNO3
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
CH3NH2.
CH3CHO.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
H2
Al2O3.
O2.
Al(OH)3.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
Butan.
Etilen.
But-2-en.
Butađien.
Thùng nhôm có thể dùng để đựng dung dịch axit nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
HCl.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Na.
Al.
Fe.
Cu.
Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
Mg2+, Fe2+.
Ca2+ , Fe2+.
Mg2+, Zn2+.
Ca2+, Mg2+.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử?
Fe + AgNO3
Fe + HCl
FeCl3 + Fe
FeS + HCl
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
CH3COOH
NaOH
C2H5OH
NaCl
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào trong môi trường axit cũng thu được
axit panmitic.
glixerol.
axit oleic.
axit stearic.
Các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Chất nào sau đây là anken?
C6H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Loại đá (hay khoáng chất) nào không chứa canxi cacbonat?
Đá phấn.
Thạch cao.
Đá vôi.
Đá hoa cương.
Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe (III) có tính oxi hóa?
Fe2O3 + 3CO → 3Fe + 3CO2.
FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
Kim loại nào sau đây cứng nhất?
W.
Cr.
Cs.
Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội?
Cr.
Fe.
Al
Cu.
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất nào sau đây?
FeO.
Fe.
Fe3O4.
Fe2O3.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
. Fe.
Au
Ag
Cu
Vào mùa đông khi đốt than trong phòng kín để sưởi ấm dễ bị ngộ độc khí X, có thể dẫn đến tử vong. Khí X là
N2
O3
CO.
H2
Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ?
Poli butađien.
Poli(metyl metacrylat).
Poli(vinylclorua).
Poli etilen.
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C17H33COONa.
C2H5COONa.
Trong các ion sau: Al3+, Mg2+, Ag+ , Fe2+, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
Ag+
Mg2+ .
Fe2+ .
Al3+ .
Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hoá học chung là
phản ứng thuỷ phân
phản ứng với nước brom
hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
3FeO + 2Al → 3Fe + Al2O3
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3NH2
C2H5OH.
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của
P2O5
PO4 3- .
K2O
P
Hiđrocacbon có khả năng làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?
Benzen.
Hexan
Toluen.
Stiren.
Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, thủy tinh. Công thức của Crom(III) oxit là
CrO.
CrO3
Al2O3.
Cr2O3.
Đốt sắt trong khí clo dư thu được sản phẩm nào sau đây
FeO.
FeCl2.
FeCl3.
Fe2O3.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit glutamic là
3.
5.
4.
6.
Công thức nào sau đây là của thạch cao sống?
CaCO3.
CaSO4
Na2CO3.10H2O
CaSO4.2H2O
Cho các polime gồm: tơ tằm; tơ visco; nilon-6,6; tơ nitron. Số polime thuộc loại polime bán tổng hợp là
3.
2.
4.
1
Trong các chất: Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
5.
3.
4.
2.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
glucozơ và sobitol.
fructozơ và sobitol.
