Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 12 BAN D
Total questions: 102
Worksheet time: 58mins
Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2.
CnH2n-2O2.
CnH2n-4O2.
CnH2n+2O2.
Chất nào sau đây không phải là este?
HCOOCH3.
CH3COOH.
CH3COOCH3.
HCOOC6H5.
Hợp chất HCOOCH3 có tên gọi là
metyl axetat.
metyl fomat.
etyl axetat.
etyl fomat.
Hợp chất CH3COOC6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là
phenyl axetat.
etyl axetat.
metyl benzoat.
benzyl axetat.
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
C2H5COOC6H5.
CH3COOC6H5.
Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là
CH3COOCH(CH3)2.
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
HCOOCH2CH2CH(CH3)2.
CH3COOCH2CH(CH3)2.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
HCOOC6H5.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Ở điều kiện thích hợp, este nào sau đây làm mất màu nước brom?
CH3COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
Ở điều kiện thích hợp, este nào sau đây có phản ứng tráng gương?
HCOOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Chất nào sau đây là chất béo?
(C17H35COO)3C3H5
C15H31COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
(C17H33COO)2C2H4.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là
C3H5(OOCC17H35)3.
C3H5(OOCC15H31)3.
C3H5(OOCC17H33)3.
C3H5(OOCC17H31)3.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là
C3H5(OOCC17H35)3.
C3H5(OOCC15H31)3.
C3H5(OOCC17H33)3.
C3H5(OOCC17H31)3.
Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là
triolein.
trilinolein.
tristearin.
tripanmitin.
Số nguyên tử oxi trong phân tử chất béo là
2.
4.
6.
8.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
C2H5COOH.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
(C17H31COO)3C3H5.
CH3COOH.
(C17H33COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Dầu lạc (đậu phộng).
Dầu vừng (mè).
Dầu dừa.
Dầu luyn.
Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
Este no, đơn chức.
Etyl axetat.
Muối.
Chất béo.
Ở điều kiện thích hợp, chất (mạch hở) nào sau đây không phản ứng với hiđro?
C3H5(OOCC17H35)3.
C3H5(OOCC15H29)3.
C3H5(OOCC17H33)3.
C3H5(OOCC17H31)3.
Đốt cháy hoàn toàn este đơn no cần dùng 0,35 mol O2 thu được 0,3 mol CO2 . Công thức phân tử của este là :
C2H4O.
C4H8O2
C3H6O2
C5H10O2
Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este đơn thu được 2,24 lít CO2 đkc và 1,8 gam H2O. Công thức phân tử của este là
C2H4O
C4H8O2
C3H6O2
C4H6O2
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
12,3 .
16,4.
8,2.
4,1.
Thủy phân 8,8 gam este X công thức C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancolY. X là ?
etyl axetat.
metyl axetat.
metyl propionat.
propyl fomat.
Cho 7,4 gam este X thủy phân trong dung dịch NaOH thu được 8,2 gam muối natri axetat . Công thức X là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este là
HCOOCH3 và HCOOC2H5.
C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.
CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam CH3COOH và 11,5 gam C2H5OH ( Xt H2SO4 đặc) khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là :
50%
65 %
66,67%
52%
Đun sôi hỗn hợp gồm 6 gam CH3COOH và 9,2 gam C2H5OH ( Xt H2SO4 đặc) khi kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là 50% :
8,8 g.
17,6 g.
4,4 g.
2,2 g.
Cho 40,3 g một chất béo trung tính tác dụng vừa đủ với 14,4g dung dịch NaOH 25%. Cho rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng của xà phòng thu được là
28,84 g.
41,14 g .
27,8 g.
43,9 g.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Đồng phân của glucozơ là
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Sobitol.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
nhóm chức ancol.
nhóm chức xeton.
nhóm chức anđehit.
nhóm chức axit.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
6.
12.
11.
5.
Công thức phân tử của tinh bột là
C6H12O6.
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
C6H14O6.
Công thức phân tử của sobitol là
C6H12O6.
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
C6H14O6.
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Tinh bột.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
Tinh bột.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
amilopectin.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Tinh bột.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
amilopectin.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Chất nào sau đây không tan trong nước?
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
[Ag(NH3)2]OH.
Cu(OH)2.
H2 (Ni, to).
dung dịch Br2.
Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
Cu(OH)2.
AgNO3/NH3 (to).
H2 (to, Ni).
O2 (to).
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
xenlulozơ và glucozơ.
xenlulozơ và saccarozơ.
tinh bột và saccarozơ.
tinh bột và glucozơ.
Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là ( cho Ag=108)
16,2 gam.
10,8 gam.
21,6 gam.
32,4 gam.
Đun nóng 50 ml dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ mol/lit của dung dịch glucozơ đã dùng là : ( cho Ag=108)
0,10 M
0,20 M
0,01 M
0,02 M
Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất pứ 100% thì thu được bao nhiêu gam ancol etylic ?
92gam.
184 gam.
138 gam.
276 gam.
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là ? ( cho Ca= 40)
14,4 g.
45 g.
11,25 g.
22,5 g.
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% .Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 75 gam kết tủa . Giá trị m gam tinh bột là : ( cho Ca= 40)
55 g.
8 g.
65 g.
75 g.
Để có 29,7 gam xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m gam axit nitric ( hiệu suất pứ 90% ) .Giá trị của m là
30 g.
21 g.
42 g.
10 g.
Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimetylamin là
C2H5NH2.
CH3NH3.
(CH3)3N.
(CH3)2NH.
Etylamin có công thức phân tử là
C2H5NH2.
CH3NH3.
C6H5NH2.
(CH3)2NH.
Đimetylamin có công thức phân tử là
C2H5NH2.
CH3NH3.
C6H5NH2.
(CH3)2NH.
Anilin (phenyl amin) có công thức là
C2H5NH2.
CH3NH3.
C6H5NH2.
(CH3)2NH.
Amin nào sau đây là amin bậc một?
C2H5NH2.
(CH3)3N.
CH3NHC2H5.
(CH3)2NH.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
nước muối.
nước.
giấm ăn.
cồn.
Hợp chất (CH3)3N có tên gọi là
Đietylamin.
Trimetylamin.
Propylamin.
Metylamin.
Hợp chất nào sau đây là amin bậc ba?
Đietylamin.
Trimetylamin.
Propylamin.
Metylamin.
Số đồng phân amin bậc 1 của hợp chất C3H9N là
1.
2.
3.
4.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Anilin.
Metylaxetat.
Phenol.
Benzylic.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với chất nào tạo thành kết tủa trắng?
HBr (dd).
Br2 (dd).
NaCl (dd).
HNO3 (dd).
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
H2SO4.
NaOH.
NaCl.
NH3.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
CH3NH2.
C6H5NH2 (anilin).
C2H5NH2.
NH3.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
CH3NH2.
C6H5NH2 (anilin).
C2H5NH2.
NH3.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
H2NCH2COOH.
C2H5NH2.
HCOONH4.
CH3COOC2H5.
Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là
glyxin.
alanin.
valin.
lysin.
Amino axit (CH3)2CHCH(NH2)COOH có tên gọi là
glyxin.
alanin.
valin.
lysin.
Glyxin là chất có công thức phân tử
C6H7N.
C2H5O2N.
C7H9N.
C3H7O2N.
Aminoaxit nào sau đây phân tử có một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino?
glyxin.
alanin.
axit glutamic.
lysin.
Số đipeptit có thể tạo thành từ phân tử glyxin và phân tử alanin là
5.
2.
3.
4.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể rắn?
Metylamin.
Anilin.
Glyxin.
Axit axetic.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể lỏng?
Metylamin.
Anilin.
Glyxin.
Alanin.
Trong các chất sau, chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
HCOOCH3.
C2H5NH2.
NH2CH2COOH.
CH3NH2.
Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
KNO3.
NaOH.
HCl.
H2NCH(CH3)COOH.
Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
NaOH.
KCl.
Na2SO4.
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
C2H5OH.
CH2=CHCOOH.
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
4.
1.
2.
3.
Thủy phân tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly thu được bao nhiêu loại amino axit?
4.
1.
2.
3.
Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
NaOH.
KCl.
Na2SO4.
Thủy phân tripeptit Ala-Ala-Ala thu được amino axit có công thức là
H2NCH2COOH.
H2NCH(C3H7)COOH.
H2NCH(CH3)COOH.
H2NCH(NH2)COOH.
Thủy phân tetrapeptit Val-Gly-Ala-Lys thu được bao nhiêu loại amino axit?
4.
1.
2.
3.
Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
NaCl.
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Tripeptit.
Glixerol.
Đipeptit.
Saccarozơ.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
CH3NH2.
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
HCl.
Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
25,1 gam.
22,3 gam.
12,55 gam.
11,15 gam.
Khi cho 11,95 gam hỗn hợp alanin và glyxin tác dụng với 80 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
14,87 gam.
10,42 gam.
7,37 gam.
13,12 gam.
0,01 mol amino axit X pứ vừa đủ với 0,02 mol HCl . Mặt khác 0,01 mol amino axit X pứ vừa đủ với 0,01 mol NaOH . Công thúc của X có dạng
H2NRCOOH
(H2N)2RCOOH
H2NR(COOH)2
(H2N)2R(COOH)2
0,02 mol amino axit X pứ vừa đủ với 0,02 mol HCl . Mặt khác 0,01 mol amino axit X pứ vừa đủ với 0,01 mol NaOH . Công thúc của X có dạng
H2NRCOOH
(H2N)2RCOOH
H2NR(COOH)2
(H2N)2R(COOH)2
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là :
Poli (vinyl clorua).
Protein (protit).
Nilon- 6,6
Xenlulozo
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là :
Poli (vinyl clorua).
polibutadien.
Nilon- 6,6
Thủy tinh hữu cơ.
poli(vinyl axetat)là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp :
C2H5COOCH=CH2.
CH2=CH-COOC2H5.
HCOOCH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (Plexiglas)( poli metyl metacrylat) được điều chế từ pứ trùng hợp :
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CH-COOC2H5.
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2.
Các chất : (1)Tinh bột ; (2) xenlulozơ ; (3) cao su buna ; (4) PE ; (5) PVC ; (6) Nilon-6,6 . Những chất là polime thiên nhiên là
1,2 3 ,4.
1,2,4,6 .
1,2 .
2,3,5,6.
Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
tơ tằm, tơ nilon, tơ visco.
len, tơ tằm, tơ axetat, sợi bông.
tơ visco, sợi bông, tơ axetat.
len, tơ tằm, tơ axetat, sợi bông, tơ enang.
Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Polietilen.
Tinh bột.
Tơ visco.
Tơ tằm.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH3–CH3.
CH3 – CH2 – CH3.
CH2=CH – CN.
CH3 – CH2 – OH.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ visco.
Tơ nitron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ xenlulozơ axetat.
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
tơ visco và tơ nilon-6,6.
tơ tằm và tơ vinilon.
. tơ nilon-6,6 và tơ capron.
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất trơ có thể điều chế bao nhiêu tấn PE biết hiệu suất phản ứng là 90%?
2,8 tấn.
2,55 tấn.
2,52 tấn.
3,6 tấn.
Khối lượng phân tử của tơ nilon -6 là 11300 đvc.Tính số mắt xích trung bình của loại tơ này là:
113.
100.
118.
133.
