wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi TNTH 2025

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của ... trừ đi tổng nhiệt tạo thành của ...

a)

Chất tham gia - chất đầu

b)

Chất sản phẩm - chất đầu

c)

Chất xúc tác - chất đầu

d)

Chất sản phẩm - chất xúc tác

2.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của chất sản phẩm ( ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o ) được biểu thị ở công thức nào sau đây?

a)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) x a + ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) x b

c)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

d)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

3.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia phản ứng được thể hiện ở công thức nào sau đây?

a)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

b)

b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) + c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C)

c)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

d)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

4.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững có giá trị là?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 100

c)

Bằng 0

5.

Năng lượng liên kết hoá học được định nghĩa là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần cung cấp cho một phản ứng hoá học bất kì

b)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể khí

c)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể lỏng

d)

Là năng lượng được giải phóng khi hình thành liên kết hoá học giữa các nguyên tử với nhau

6.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị bé hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không toả hay thu nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng toả nhiệt

d)

Phản ứng không xảy ra

7.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị lớn hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

b)

Phản ứng diễn ra trong hệ kín

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng toả nhiệt

8.

Điều kiện chuẩn là điều kiện mà ở đó ... (đối với chất khí là 1 bar); ... của các chất tan trong dung dịch là 1M và ... là 298K.

(a)  

9.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

10.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

11.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

12.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

13.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

14.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

15.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
16.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

17.

C,CO,Al,H2 chỉ khử được của các kim loại (nhiệt luyện)

a)

sau H

b)

sau Al

c)

trước Al

d)

trước H

18.

các kim loại từ Al trở về trước được điều chế bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch

b)

điện phân nóng chảy

c)

điện phân nóng chảy và điện phân dung dịch

d)

nhiệt luyện và thủy luyện

19.

Cr,Fe khi tác dụng với HCl,H2SO4 loãng chỉ tạo ra

a)

Cr4+,Fe3+

b)

Cr2+ ,Fe2+

c)

Cr3+,Fe3+

d)

Cr2+,3+,Fe2+,3+

20.

ăn mòn kim loại có 2 dạng là

a)

ăn mòn hóa học:nhanh có dòng điện

ăn mòn điện hóa:chậm không có dòng điện

b)

ăn mòn hóa học:chậm không có dòng điện

ăn mòn điện hóa:nhanh có dòng điện phát sinh

c)

ăn mòn điện hóa:nhanh không có dòng điện

ăn mòn hóa học:chậm phát sinh dòng điên

d)

ăn mòn hóa học:phát sinh dòng điện 1 chiều nhanh

ăn mòn điện hóa:chậm không pát sinh dòng điện

21.

điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa

a)

-có 2 điện cực khác nhau

-tiếp xúc với nhau qua chất điện li

-nhúng vào nhau

b)

-có 2 điện cực khác nhau

-tiếp xúc với nhau

-nhúng vào dd chất điện li

c)

-có 2 điện cực giống nhau

-tkhông tiếp xúc với nhau

-nhung vào dd chất điện li

d)

-tiếp xúc với dây dẫn

-2 cặp cực khá nhau

tác khỏi dd chất điện li

22.

tính chất vật lí chung của kim loại đều do.....gây nên

a)

tính oxi hóa

b)

các electon tự do trong kim loại

c)

các electon ngoài cùng

d)

tính khử

23.

dãy các ion đều tác dụng được với fe là

a)

Fe3+,Cu+,Mg+

b)

Fe3+,Cu,Ag

c)

Fe2+,Mg2+,Ag+

d)

Ag+Fe2+,Cu+

24.

dãy các ion đều phản ứng được với Cu là :

a)

Fe2+,Ag+

b)

Fe3+,Ag+

c)

Fe2+,Cu+,Ag+

d)

Fe2+,Cu2+

25.

kim loại tác dụng được với CuCl2 gồm

a)

sau Cl

b)

trước Cu: Na,Mg,Al,...

c)

sau Cu:Ag,Hg.,Au

d)

trước Cl

26.

kim loại tác dụng được với Fecl2 gồm

a)

Hg,Fe,Ag

b)

trước Fe2+ :K,Na,Mg,Ba..

c)

trước Fe3+:

d)

Au,Hg,Cu

27.

kim loại tác dụng được với Fecl3 gồm

a)

kim loại sau fe2+

b)

tất cả kim loại trước Fe3+ chỉ có Ag không tác dụng

c)

tất cả kim loại sau Fe3+ chỉ có Cu không tác dụng

d)

tất cả các kim loại trước Fe3+

28.

kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa

a)

Zn

b)

Ba

c)

Na

d)

Fe

29.

kim loại nào không khử được Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Mg

30.

kim loại tác dụng với HCl và Cl2 tạo cùng 1 muối là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Fe

31.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

32.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

33.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

Ag+

d)

Cu2+

34.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

35.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

36.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

37.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

38.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

39.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Ag, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Ag, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

40.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

41.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Au.

b)

Ca.

c)

Na.

d)

Mg.

42.

Đun nước lâu ngày thấy xuất hiện lớp cặn bám vào đáy ấm đun nước. Để loại bỏ lớp cặn có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Cồn.

b)

Giấm ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Muối ăn.

43.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene.

b)

Polyisoprene.

c)

Poly(vinyl chloride).

d)

Nylon-6,6.

44.

Kim loại tungsten (W) được sử dụng làm dây tóc bóng điện. Ứng dụng này được dựa trên cơ sở tính chất vật lí nào sau đây của tungsten?

a)

Tính dẫn nhiệt.

b)

Tỉ trọng nhỏ.

c)

Tính dẻo.

d)

Nhiệt độ nóng chảy

45.

Thành phần dịch vị dạ dày gồm 95% là nước, enzyme và hydrochloric acid. Sự có mặt của hydrochloric acid làm cho pH của dịch vị trong khoảng từ 2 – 3. Khi độ acid trong dịch vị dạ dày tăng thì dễ bị ợ chua, ợ hơi, ói mửa, buồn nôn, loét dạ dày, tá tràng. Để làm giảm bớt lượng acid dư trong dịch vị dạ dày người ta thường uống thuốc muối dạ dày “Nabica” từng lượng nhỏ và cách quãng. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Công thức hoá học của thuốc muối “Nabica” là NaHCO3.

b)

Khi uống từng lượng nhỏ và cách quãng thuốc muối “Nabica” thì pH của dịch vị dạ dày sẽ tăng từ từ.

c)

Khi uống thuốc muối “Nabica” thì sẽ sinh ra khí carbon dioxide.

d)

Nếu có 10 mL dịch vị dạ dày và coi pH của dạ dày hoàn toàn do hydrochloric acid gây ra, để nâng pH của dạ dày từ pH=1 lên pH=2 ta cần dùng hết 0,0756 gam thuốc muối Nabica (với giả thiết Nabica là nguyên chất).

46.

Một mẫu nước được thử nghiệm định tính để xác định sự có mặt của một số ion. Mẫu nước được cho vào 4 ống nghiệm, sau đó nhỏ mỗi loại thuốc thử vào mỗi ống nghiệm và ghi nhận hiện tượng như bảng trên:

Mẫu nước trên có thể chứa những ion nào trong số các ion sau đây: (1) H+; (2) Ca2+; (3) SO42-; (4) HCO3-; (5) CO32-?

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).                  

c)

(3), (4), (5).

d)

(2), (3), (5).

47.

Hai monosaccharide liên kết nhau bởi liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide.           

b)

Liên kết hydrogen.

c)

 Liên kết glycoside.     

d)

Liên kết phosphodiester.

48.

Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất cho trên?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

50.

Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch hỗn hợp acid HCl + NaNO2) ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có bọt khí không màu thoát ra.

c)

có kết tủa màu vàng.

d)

có khí màu nâu thoát ra.

51.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

(C17H33COO)2C2H4.

c)

CH3COOCH2C6H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

52.

Thuỷ phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Y không tan trong nước.

b)

Y có phân tử khối bằng 342 amu.

c)

X không có phản ứng tráng bạc.

d)

X có tính chất của alcohol đa chức    

53.

Linalyl acetate là một trong những của tinh dầu cam và mùi thơm của hoa oải hương. Cho công thức khung phân tử của linalyl acetate như trên:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Linalyl acetate là ester no, đơn chức.

b)

Linalyl acetate có đồng phân hình học.

c)

 Linalyl acetate có vùng hấp thụ trong phổ hồng ngoại (IR) ở khoảng sóng với peak đặc trưng với số sóng có giá trị từ 3650 – 3200 cm–1.

d)

Hydrogen hóa linalyl acetate bằng H2 (xt, to, p) thu được ester có công thức phân tử C12H24O2.

54.

Phản ứng Würtz là một trong những phản ứng thuộc phương pháp làm tăng mạch carbon của các hydrocarbon thường dùng để điều chế các alkane đối xứng. Chất tham gia phản ứng Würtz là một dẫn xuất mono halogen của một hydrocarbon no và sodiumDung môi được sử dụng là ether khan, phương trình tổng quát mô tả như sau:  

Alkane (X) được nhà hóa học Edward Frankland phát hiện vào năm 1849. Nó được tìm thấy hòa tan trong dầu thô vào năm 1864 bởi Edmund Ronalds. X có trong khí dầu mỏ, khí thiên nhiên, khí chế biến dầu và được điều chế bằng cách cho ethyl bromide tác dụng với Na kim loại (phản ứng Würtz).

Cho các phát biểu sau:

(a). Alkane X có tên gọi thay thế là butane.

(b). Alkane X có 2 đồng phân dạng (n) và dạng (iso). Trong đó dạng (iso) có nhiệt độ cao hơn dạng (n).

(c). Khi cho dạng iso của X tác dụng với chlorine ở 250C có chiếu sáng chỉ thu được một sản phẩm thế.

(d) Nếu cho tỷ lệ khả năng phản ứng tương đối của nguyên tử H bậc I và bậc III trong phản ứng chlorine ở ý (c) là 1: 5 thì phần trăm sản phẩm chính sẽ chiếm khoảng 64% (cho phép làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Cho biết tỷ lệ % các sản phẩm thế phụ thuộc vào số lượng ni nguyên tử H cùng một loại và khả năng phản ứng ri của những nguyên tử H đó theo công thức sau: .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Cho biết: ; . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Fe-Cu là

a)

0,920 V.          

b)

1,660 V.          

c)

0,7

d)

0,100 V.          

56.

Cho các phản ứng sau:

(1)  X + 2X3+3X2+                      (2) X2+ + Y+X3+ + Y

Sự sắp xếp đúng với chiều tăng dần tính oxi hoá của các cation là

a)

X3+, x2+, Y+.                 

b)

x2+, Y+, x3+.            

c)

x2+, x3+, Y+.

d)

Y+, x2+,X3+.

57.

Cho các quá trình tạo phức chất bát diện sau:

Fe3+(aq) + 6H2O(l)  [Fe(OH2)6]3+ (aq)                                                                      (I)

[Fe(OH2)6]3+ (aq) + SCN- (aq)  [Fe(OH2)5(SCN)]2+ (aq) + H2O(l)      (II)

         [Fe(OH2)6]3+(aq)  + F- (l)  [Fe(OH2)5F]2+(aq)  +  H2O(l)                       (III)

Biết dung dịch  [Fe(OH2)6]3+ có màu vàng nâu, dung dịch [Fe(OH2)5(SCN)]2+ có màu đỏ, dung dịch [Fe(OH2)5F]2+ và các anion SCN-, F- đều không có màu.

Cho các phát biểu:

a)

Quá trình (I) xảy ra khi hoà tan iron(III) chloride trong nước. Kết thúc quá trình này thu được dung dịch có chứa lượng lớn cation Fe3+ và phức chất aqua [Fe(OH2)6]3+.

b)

So với anion F-, anion SCN- dễ thay thế phối tử H2O trong [Fe(OH)6]3+ hơn.

c)

Khi cho từ từ dung dịch KSCN vào dung dịch ở quá trình (III) thì dung dịch này sẽ có màu.

d)

Trong các quá trình (I), (II) và (III), mỗi phân tử H2O hoặc anion SCN- hay anion F- đều sử dụng số cặp electron hoá trị riêng như nhau để cho vào orbital trống của cation Fe3+.

58.

Hợp chất E được điều chế từ alcohol X và carboxylic acid Y (biết Y là hợp chất tạp chức chứa vòng benzene). E có trong thành phần của một số thuốc giảm đau, xoa bóp, cao dán, ... dùng để điều trị đau lưng, căng cơ, bong gân,..

Thành phần về khối lượng các nguyên tố trong E như sau:  và . Phân tích E bằng phố IR của E cho kết quả sau:

+ peak đặc trưng của liên kết  (số sóng 1750-1735 ),

+ liên kết  (số sóng )

+ peak đặc trưng của liên kết  (số sóng ).

Từ phổ MS , xác định được E có phân tử khối là 152 amu .

Cho các phát biểu sau:

a)

X là methyl alcohol.

b)

Tổng số nguyên tử trong phân tử E là 20 .

c)

Y có nhóm -OH và -COOH .

d)

Nếu lấy 1 mol Y tác dụng NaOH thì số mol NaOH cần để phản ứng vừa đủ là 2 mol  .

59.

Trong công nghiệp cellulose triacetat và cellulose diacetat được dùng hỗn hợp hoặc riêng rẽ để sản xuất phim ảnh và tơ acetat. Hòa tan hai ester trên trong hỗn hợp acetone và ethanol rồi bơm dung dịch thu được qua những lỗ nhỏ thành chùm tia đồng thời thổi không khí nóng (55 – 70 0C) qua chùm tia đó để làm bay hơi acetone sẽ thu được những sợi mảnh khảnh gọi là tơ acetate. Tơ acetate có tính đàn hồi, bền bỉ và đẹp. Vải Acetate cũng được dùng để tạo nhiều sản phẩm khác như là khăn trải giường, rèm cửa, áo phủ xe hơ…

Cho cellulose phản ứng với anhydride acetic (CH3CO)2O với H2SO4 đặc thu được 6,6 gam acetic acid và 11,1 gam hỗn hợp X gồm cellulose triacetate và cellulose diacetate.

Tính % khối lượng cellulose triacetate trong hỗn hợp. (làm tròn đáp án đến hàng phần mười)

(a)  

60.

Cho các chất: cellulose (1), saccharose (2), aniline (3), tristearin (4), alanine (5). Có bao nhiêu chất bị thủy phân trong môi trường acid ở điều kiện thích hợp?

(a)  

61.

Phân đạm là phân bón cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây

a)

N

b)

K

c)

P

d)

S

62.

Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH4)2SO4.

d)

NaNO3.

63.

Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?

a)

(NH4)2SO4.

b)

(NH2)2CO

c)

NH4NO3.

d)

NH4Cl.

64.

Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?

a)

KCl.

b)

K2SO4.

c)

K2CO3.

d)

CaSO4.

65.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

(NH4)2HPO4 và KNO3.

b)

NH4H2PO4 và KNO3.

c)

(NH4)3PO4 và KNO3.

d)

(NH4)2HPO4 và NaNO3.

66.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

K2CO3.

67.

Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số

a)

% khối lượng P có trong phân.

b)

% khối lượng P2O5 có trong phân.

c)

% khối lượng PO43- có trong phân.

d)

% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.

68.

Thành phần chính của phân Supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2.CaSO4.

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

d)

Ca(H2PO4)2.

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

b)

Urê có công thức là (NH2)2CO.

c)

Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2.

d)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

70.

Nguyên tố có trong phân vi lượng là

a)

B, Zn, Mn

b)

N, B, K

c)

N, P, K

d)

B, P, K

71.

Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng

a)

N2.

b)

NHNO3.

c)

NH3.

d)

NH4+, NO3-.

72.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của

a)

A. Ion kali

b)

B. K2O

c)

C. KOH

d)

K2CO3

73.

Urê được điều chế từ :

a)

khí amoniac và khí cacbonic.

b)

khí cacbonic và amoni hiđroxit.

c)

axit cacbonic và amoni hiđroxit.

d)

Supephotphat đơn và supephotphat kép

74.

Thành phần chính của phân phức hợp amophot là

a)

Ca(H2PO4)2 .

b)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

c)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

d)

(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.

75.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

a)

KNO3.

b)

KCl.

c)

K2CO3.

d)

K2SO4.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

b)

phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK.

c)

Ure có công thức là (NH4)2CO3.

d)

phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+

77.

Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là

a)

78,56%.

b)

56,94%.

c)

65,92%.

d)

75,83%.

78.

Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng ăn mòn kim loại?

                    

a)

A. Ống thép bị gỉ sắt màu nâu đỏ.   

b)

B. Vòng bạc bị xỉn màu.

c)

C. Công trình bằng đá bị ăn mòn bởi mưa acid.        

d)

D. Chuông đồng bị gỉ đồng màu xanh.

79.

Câu 2. Phát biểu về hiện tượng ăn mòn kim loại nào sau đây đúng?

a)

A. Khi kim loại bị ăn mòn, các đặc tính hữu ích của kim loại như tính dẻo, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi và tính dẫn điện bị suy giảm.

b)

B. Khi kim loại bị ăn mòn, các đặc tính hữu ích của kim loại như tính dẻo, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi và tính dẫn điện không bị ảnh hưởng.

c)

C. Khi kim loại bị ăn mòn, các đặc tính hữu ích của kim loại như tính dẻo, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi và tính dẫn điện được tăng cường.

d)

D. Khi kim loại bị ăn mòn, các kim loại không phản ứng với dung dịch acid.

80.

Câu 3. Trong hiện tượng ăn mòn kim loại xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

A. Quá trình oxi hoá kim loại.                               

                                                                               

b)

B. Quá trình khử kim loại.       

c)

C. Quá trình điện phân.     

d)

D. Sự mài mòn kim loại.

81.

Câu 4. Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hoá học?

a)

A.Đốt dây sắt trong khí oxygen khô.                   

b)

B. Thép carbon để trong không khí ẩm.

c)

C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl               

d)

D. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.

82.

Câu 5. Đinh sắt bị ăn mòn khi gắn với kim loại nào sau đây?

a)

A. Magnesium.              

b)

B. Nhôm.                        

c)

C. Kẽm.                           

d)

D. Đồng.

83.

Câu 6. Khi một vật bằng sắt tây (sát tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt bên trong để lâu trong không khí ẩm sẽ xảy ra quá trinh nào sau đây?

a)

A. Sn bị ăn mòn điện hoá.

b)

B. Fe bị ăn mòn điện hoá.

c)

C. Fe bị ăn mòn hoá học.                                        

d)

D. Sn bị ăn mòn hoá học.

84.

Câu 7. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?

a)

A. Sn.                               

b)

C. Zn.                               

c)

D. Cu.

d)

B. Pb

85.

Câu 8. Phương pháp nào sau đây không dùng để bảo vệ vật làm sắt thép khỏi bị ăn mòn?

a)

A. Gắn thêm kẽm.                                     

b)

B. Gắn thêm magnesium.

c)

C. Gắn thêm chì.             

d)

D. Phủ sơn hoặc dầu mỡ.

86.

Câu 9. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần thiết để xảy ra hiện tượng gỉ sắt?

a)

A. Môi trường có oxygen và nước. 

b)

B. Môi trường có oxygen và nhiệt độ cao.

c)

C. Môi trường có nước và nhiệt độ cao.              

d)

D. Môi trường có oxygen, nước và nhiệt độ cao.

87.

Câu 10. Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?

a)

A. KCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CuSO4.

d)

D. MgCl2.

88.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

          

a)

tính bazơ.  

b)

tính oxi hóa.  

c)

tính axit. 

d)

tính khử.

89.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

90.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

91.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4. 

b)

AgNO3. 

c)

KNO3. 

d)

HCl.

92.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

93.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.  

b)

Ag. 

c)

Mg.  

d)

Zn.

94.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

95.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

          

a)

tính bazơ.  

b)

tính oxi hóa.  

c)

tính axit. 

d)

tính khử.

96.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

97.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

98.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4. 

b)

AgNO3. 

c)

KNO3. 

d)

HCl.

99.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

100.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.  

b)

Ag. 

c)

Mg.  

d)

Zn.

101.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.