Font size
WorksheetsÔn tập HK 1
Total questions: 100
Worksheet time: 48mins
Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là
M ⇄ Mn+ + ne.
Mn+ + ne ⇄ M.
Mn+ ⇄ M + ne.
M + ne → Mn+
Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là:
Fe3+/Fe2+.
Fe2+/Fe.
Fe3+/Fe.
Fe2+/Fe3+.
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?
Na+/Na.
2H+/H2.
Al3+/Al.
Cl2/2Cl-.
Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?
K+/K.
Li+/Li.
Ba2+/Ba.
Cu2+/Cu.
Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
Mg2+.
Al3+.
Na+.
Ag+.
Cho các cặp oxi hoá-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg.
Zn.
Ag.
Li.
Cho biết: E0X+/X = -2,925 V; E0Y+/Y = 1,630 V. Nhận xét nào sau đây đúng?
X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.
X và Y đều có tính khử mạnh.
X và Y đều có tính khử yếu.
X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.
Sự chênh lệch điện thế giữa điện cực của một số kim loại và điện cực hydrogen chuẩn được cho dưới đây:
Cặp kim loại nào dưới đây khi lắp thành pin Galvani sẽ cho giá trị sức điện động của pin là lớn nhất?
Nickel và silver.
Iron và silver.
Copper và silver.
Copper và nickel.
Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
Mg2+/Mg.
Fe2+/Fe.
Na+/Na.
Al3+/Al.
Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2Ag.
Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Ag+ khử Cu thành Cu2+.
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
Cu có tính khử yếu hơn Ag.
Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.
Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.
Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.
Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.
Dung dịch trở nên xanh.
Không biến đổi hóa học nào xảy ra.
Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:
Fe → Fe2+ + 2e
Fe2+ + 2e → Fe
Ag+ + 1e → Ag
Ag → Ag+ + 1e
Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là
+0,146 V.
0,000 V.
-0,146 V.
+0,660 V
Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).
2H+(aq) + 2e → H2(g).
Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e.
Cu(s) → Cu²+(aq) + 2e.
Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:
Một trong số các pin được tạo từ 2 cặp OXH - K trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó?
Pin Zn-Ag.
Pin Mg-Zn
Pin Mg-Hg.
Pin Zn-Ag.
Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)
X gồm hai kim loại.
Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.
Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.
Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.
Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)
Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.
Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.
Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.
Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là bao nhiêu?
(a)
Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp E0Zn2+/Zn = -0,763V và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng 1,103 V. Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp X2+/X biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò làm anode.
(a)
Pin X-Y có sức điện động chuẩn là 1,10 V với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Y2+/Y. Pin Y-Z có sức điện động chuẩn là 0,82 V với hai cặp oxi hoá - khử là Y2+/Y và Z2+/Z. Pin X-Z (với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Z2+/Z) có sức điện động chuẩn là bao nhiêu volt (V)?
(a)
Chất dẻo là gì?
Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ
Vật liệu polymer có độ cứng cao
Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực
Vật liệu polymer có tính dẻo
Polyethylene được tổng hợp bằng phương pháp nào?
Trùng ngưng monomer ethylene
Phản ứng thủy phân của ethylene oxide
Phản ứng oxi hóa của ethylene
Phản ứng trùng hợp monomer ethylene
Các polymer nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Polyethylene
Polyvinyl chloride (PVC)
Polystyrene (PS)
Poly(phenol formaldehyde)
Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?
Phenol và methanol
Phenol và acetic acid
Phenol và ethanol
Phenol và formaldehyde
Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?
Polyethylene
Polypropylene
Polystyrene
Poly(phenol formaldehyde)
Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?
Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất
Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại
Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập
Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội
Thành phần chính của composite bao gồm những gì?
Chỉ có vật liệu cốt
Chỉ có vật liệu nền
Các chất hóa học bổ trợ
Vật liệu cốt và vật liệu nền
Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?
Chịu tải trọng chính trong composite
Giảm khối lượng của composite
Liên kết và thống nhất các thành phần cốt
Tăng cường độ dẫn điện cho composite
Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?
Nền kim loại
Nền gốm
Nền hữu cơ (nhựa polymer)
Nền carbon
Tơ thuộc nhóm vật liệu nào?
Kim loại
Ceramic
Hợp chất vô cơ
Polymer
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?
Tơ tự nhiên
Tơ bán tổng hợp
Tơ tổng hợp
Không thuộc nhóm nào
Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?
Tơ nitron
Tơ capron
Tơ nylon-6,6
Tơ visco
Len thuộc nhóm nào sau đây?
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ tự nhiên
Tơ hữu cơ
Các tính chất đặc trưng của tơ nitron là gì?
Thấm hút mồ hôi, thoáng khí
Bền với nhiệt, giữ ấm tốt
Mềm, bóng, đàn hồi cao
Cao su là gì?
Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi
Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện
Một polymer không có tính đàn hồi
Một vật liệu polymer có tính đàn hồi
Cao su thiên nhiên là gì?
Một polymer tổng hợp từ buta-1,3-dien
Một polymer của ethylene
Một hợp chất hữu cơ dẫn điện
Một polymer của isoprene dạng cis lấy từ mủ cây cao su
Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?
Giảm độ đàn hồi của cao su
Làm cao su tan trong nước
Tăng khả năng dẫn điện của cao su
Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm
Cao su buna được điều chế từ đâu?
Trùng hợp isoprene và styrene
Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer
Polyme hóa ethylene
Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na
Keo dán là gì?
Vật liệu polymer chỉ có tính đàn hồi
Vật liệu có khả năng thay đổi cấu trúc của bề mặt kết dính
Một hợp chất vô cơ có khả năng kết dính
Vật liệu có khả năng kết dính bề mặt hai vật liệu rắn mà không làm biến đổi bản chất chúng
Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?
Polyurethane trong nước
Cao su trong dung dịch nước
Polyamide trong dung môi hữu cơ
Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene
Keo dán epoxy có thành phần chính là gì?
Hợp chất chứa nhóm hydroxyl
Polyurethane và axit oxalic
Polyethylene glycol và amine
Hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn (amine)
Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?
Formaldehyde và phenol
Ethylene glycol và urea
Toluene và xylene
Urea và formaldehyde
Câu 1: Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng?
Thủy phân
Trùng hợp
Trùng ngưng
Xà phòng hóa
Câu 2: Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystryrene
Poly (vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon-6,6
Câu 3: Tính chất chung vật lí chung của polymer là
Chất lỏng, không màu, không tan trong nước
Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước
Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước
Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước
Câu 4: Chất nào dưới đây không phải polymer?
Cellulose
Lipid
Protein
Tinh bột
Câu 5: Poly(methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CHCl
CH2=CHCOOCH3
CH2=CHC6H5
Câu 6: Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH2=CH-Cl
CH2=CH-C6H5
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
Chất nào sau đây không phải là ester?
C2H5COOH
CH3COOC2H5
(C15H31COO)3C3H5
HCOOCH3
Công thức cấu tạo của methyl propionate là
HCOOCH3
C2H5COOCH=CH2
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Ester X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là
ethyl formate
methyl acetate
methyl formate
ethyl acetate
Chất X có công thức C2H5COOC2H5. Tên gọi của X là
ethyl acetate
ethyl propionate
propyl acetate
methyl propionate
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là
methyl acrylate
ethyl acetate
propyl fomat
methyl acetate
Chất nào sau đây là ester đơn chức?
CH3COOH
(HCOO)2C2H4
CH2(COOCH3)2
CH3COOC2H5
Ester nào sau đây có mùi dứa chín?
Ethyl isovalerat
Ethyl butyrate
Benzyl acetate
Isoamyl acetate
Ester nào sau đây có mùi chuối chín?
Methyl acetate
Isoamyl acetate
Ethyl formate
Amyl propionate
Thủy phân methyl acetate (CH3COOCH3) trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?
HCOONa
CH3ONa
CH3COONa
C2H5COONa
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được C2H5OH?
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HCOOC2H3
Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố
C,H,O,N
C,H,N,P
C,H,O
C,H,O,P
Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate ?
khối lượng phân tử
độ tan trong nước
số loại đơn phân trong phân tử
số lượng đơn phân trong phân tử
Đường đơn có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycoside
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.
Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.
Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.
Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.
Loại đường nào sau đây có nhiều trong hoa quả và mật ong?
Glucose
Fructose
Maltose
Lactose.
Bạn Tuấn rất lười ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học 4 tiết thể dục buổi sáng tại trường Đại học xong, bạn Tuấn cảm thấy đói lã, chóng mặt, da thì tái nhạt, không thể bước đi. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn Tuấn cần được bổ sung chất nào trước tiên để hết nhanh chóng hết các biểu hiện trên?
Carbohydrate.
Lipid.
Nucleic acid.
Protein.
Đường đôi có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Chức năng chính của carbohydrate là
cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.
thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Tại saonên ăn nhiều loại rau xanh khác nhau trong khi thành phần chính của các loại rau là cellulose – chất mà con người không thể tiêu hóa được?
Vì cellulosegiúp thức ăn di chuyển trơn tru trong đường ruột đồng thời cũng giúp cuốn trôi những chất cặn bã bám vào thành ruột ra ngoài.
Vì cellulose đóng vai trò như chất cảm ứng kích thích các enzyme tiêu hóa hoạt động nhờ đó thức ăn được tiêu hóa nhanh và triệt để hơn.
Vì cơ thể người có thể hấp thu và sử dụng trực tiếp cellulose để làm nguồn dự trữ năng lượng mà không cần thông qua sự tiêu hóa.
Vì cơ thể người có thể hấp thu và sử dụng trực tiếp cellulose để làm nguồn nguyên liệu cấu trúc tế bào mà không cần thông qua sự tiêu hóa.
Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì
chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao.
chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao.
chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao.
chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao.
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là
CnH2n-5N (n ≥ 6)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n-1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥ 1)
Chất nào sau đây là amine bậc 2
H2N-CH2-NH2
CH3-NH-CH3
. (CH3)2CH-NH2
(CH3)3N
Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline
ethylamine
methylamine
dimethylamine
Bậc của amine là
bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.
bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.
số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.
Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là
1
2
3
4
Đimethylamine có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:
Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.
Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.
Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.
Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là
2
3
4
5
Nhóm chức nào sau đây là đặc trưng cho amine?
–OH.
–COOH.
–NH2.
–CHO.
Amine nào sau đây là amine bậc hai?
CH3CH2CH2NH2.
CH3CH(NH2)CH3.
CH3NHCH2CH3.
(CH3)3N.
Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là
methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?
Methylamine.
Ethylamine.
Dimethylamine.
Aniline.
Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẩu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp mẩu giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh là:
4
3
2
1
Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được
kết tủa màu nâu đỏ.
dung dịch màu vàng nâu.
kết tủa màu vàng nâu.
dung dịch màu nâu đỏ.
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid?
Nhiệt độ nóng chảy cao.
Không hoà tan trong nước.
Là chất khí ở nhiệt độ phòng.
Có độc tính rất cao.
Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid?
Tính oxi hoá mạnh.
Tính khử mạnh.
Tính lưỡng tính.
Tính acid mạnh.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Saccharose.
Triglyceride.
Albumin.
Cellulose.
Dung dịch protein hòa tan được chất rắn nào sau đây?
Al(OH)3.
Cu(OH)2.
CuO.
Al2O3.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
2-aminopropanoic acid
α-aminopropionic
Aniline
Alanine
Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:
Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid
Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid
Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base
Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím
Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:
(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid
(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.
(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.
(1) chuỗi polipeptide; (2) acid
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là
Gly – Val - Gly – Gly–Ala
Ala - Gly – Gly – Gly–Val
Ala– Gly - Gly – Val –Gly
Gly – Ala - Gly – Gly–Val
Câu nào sau đây không đúng?
Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid
Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+…gọi là sự đông tụ protein.
Chọn phát biểu sai
Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen
Chọn phát biểu sai
Phản ứng của protein với HNO3 tạo hợp chất rắn có màu vàng
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys có đầu N là Lys
Gly – Ala – Gly có đầu C là Gly
Protein có phản ứng màu biuret
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.
3
4
5
6
Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide
2
1
3
4
Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc
4
6
3
8
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có
Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
3
4
5
6
α-amino acid là amino axit có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số
1
2
3
4
