wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của phức chất gồm có nguyên tử trung tâm và (a)  

2.

Nguyên tử trung tâm của các phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Pt4+ và Fe2+.

b)

Pt2+ và Fe2+.

c)

Cl và CO.

d)

Pt2+ và Fe.

3.

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

Cl và C.

b)

Pt và Fe.

c)

Cl và CO.

d)

Cl và CO.

4.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

4 và 5.

b)

5 và 6.

c)

5 và 2.

d)

1 và 2.

5.

Số lượng phối tử trong phức chất [PtCl4(NH3)2] là bao nhiêu?

(a)  

6.

Trong phân tử phức chất [Ag(NH3)2]OH, Ag+ được gọi là ...

(a)  

7.

Phức chất [Mn2(CO)10] có cấu tạo như hình dưới đây:

Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là bao nhiêu?

(a)  

8.

Phân tử phức chất của cis-dichloro(ethylendiamin)plainium (II) có cấu tạo như hình dưới đây:

Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất đó?

(a)  

9.

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

.+2 và +5.

b)

+2 và 0.

c)

-2 và 0.

d)

-1 và 0.

10.

Điện tích của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)6]3+ và [FeF6]3- lần lượt là

a)

+3 và +3.

b)

+3 và +2.

c)

+6 và -6.

d)

+3 và -3.

11.

Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm platinum trong phức chất [PtCl6]2- là bao nhiêu?

(a)  

12.

Cho carbon monoxide liên tục đi qua  nickel (Ni) nung nóng ở 800C . thu được phức chất [Ni(CO)4]  ở thể khí. Tiếp tục dẫn [Ni(CO)4] qua khu  vực có nhiệt độ khoảng 1000C , phức chất [Ni(CO)4] phân huỷ thu được nickel tinh khiết . Quá trình này được ứng dụng đã tinh chế nickel. Số oxi hoá của nickel trong phức chất [Ni(CO)4] là bao nhiêu?

(a)  

13.

Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi sáu phối tử NH3 tạo thành phức chất là

a)

[Ni(NH3)6]2+.

b)

[Ni(NH3)2(H2O)4].

c)

[Ni(NH3)(H2O)5]2+.

d)

[Ni(NH3)5(H2O)]2+.

14.

Trong các chất và ion sau: [Cr(en)3]3+, [Cr(NH3)6]6+, NaCl, [Cr(CO)6], phức chất trung hòa là

a)

NaCl.

b)

[Cr(en)3]3+.

c)

[Cr(CO)6].

d)

[Cr(NH3)6]6+.

15.

Chọn phát biểu đúng nhất về dạng hình học có thể có của phức chất có dạng tổng quát [ML4]?

a)

Tứ diện.

b)

Bát diện.

c)

Vuông phẳng.

d)

Tứ diện hoặc vuông phẳng.

16.

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

a)

[ML2] và [ML4].

b)

[ML4] và [ML6].

c)

[ML6] và [ML2].

d)

[ML6] và [ML4].

17.

Dạng hình học của ion phức [Cd(NH3)4]2+ (hình bên) là ...

(a)  

18.

Dạng hình của ion phức [CoCl2(NH3)4]+ (hình bên) là (a)  

19.

Dạng hình của ion phức [Ni(CN)4]2- (hình bên) là

(a)  

20.

Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết (a)  

21.

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một...(1)... liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết...(2)....”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

cation kim loại, ion.   

b)

nguyên tử kim loại, cho - nhận. 

c)

nguyên tử trung tâm, cho - nhận.

d)

phối tử, ion. 

22.

Trong phức chất [Cu(NH3)4(OH2)k]SO4 , nguyên tử trung tâm Cu tạo được 6 liên kết sigma với các phân tử NH3 và H2O. Giá trị của k là bao nhiêu?

(a)  

23.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử trung tâm chỉ có thể là cation kim loại.

b)

Thành phần của phức chất có nguyên tử trung tâm và phối tử.

c)

Phối tử còn cặp electron chưa liên kết, có khả năng cho nguyên tử trung tâm.

d)

Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho – nhận.

24.

Chọn đáp án đúng nhất sau về liên kết trong phức chất [PtCl4]2–?

a)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho cặp electron chưa liên kết từ phối tử Cl vào nguyên tử trung tâm Pt2+.

b)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho cặp electron chưa liên kết từ nguyên tử trung tâm Pt2+ vào phối tử Cl.

c)

Là liên kết tĩnh điện giữa nguyên tử trung tâm Pt2+ và phối tử Cl.

d)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự ghép đôi cặp electron của phối tử Cl và nguyên tử trung tâm Pt2+.

25.

Liên kết trong phức chất Ag[(NH3)2]+ được hình thành do

a)

sự góp chung electron giữa phối tử NH3 và nguyên tử trung tâm Ag+.

b)

phối tử NH3 cho cặp electron chưa liên kết vào AO trống của nguyên tử trung tâm Ag+.    

c)

do nguyên tử trung tâm Ag+ nhường eletron cho phối tử NH3.

d)

liên kết tĩnh điện giữa nguyên tử trung tâm Ag+ và phối tử NH3.

26.

Trong phức chất [Fe(OH2)4]2+ mỗi phân tử H2O sử dụng bao nhiêu electron để tạo liên kế phối trí với AO trống của ion Fe2+

(a)  

27.

Cho các phức chất sau: [CoF6]3-, [Cr(H2O)6]3+, [Cu(H2O)6]SO4, [Ag(NH3)2]OH, [Fe(H2O)6]2+. Số phức chất mà nguyên tử trung tâm có dạng M3+

(a)  

28.

Cho các phức chất sau: [Cu(H2O)6]2+, [Co(NH3)6]3+, [PtCl2(NH3)2], [PtCl4]2–, [CoF6]3-, [Cr(H2O)6]3+,[Zn(NH3)4]2+. Số phức chất có cấu trúc bát diện là

(a)  

29.

Phức chất X có nguyên tử trung tâm Zn2+, phối tử là NH3. Biết X có cấu dạng hình học là tứ diện. Công thức của phức chất X là

a)

[Zn(NH3)6].

b)

[Zn(NH3)4]2-.

c)

[Zn(NH3)4]2+.

d)

[Zn(NH3)2]2+.

30.

Thực nghiệm cho biết phức chất [Co(en)3]2+ (trong đó en là kí hiệu của ethylendiamine, ( H2N-CH2-CH2-NH2) có 6 liên kết cho – nhận giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử . Mỗi phối tử en đã liên kết với nguyên tử trung tâm qua

a)

hai nguyên tử carbon.

b)

hai nguyên tử nitrogen.

c)

một nguyên tử carbon và một nguyên tử nitrogen.     

d)

một nguyên tử nitrogen và một nguyên tử hydrogen.

31.

Xét phức chất [Ni(NH3)6]2+. Chọn phát biểu Đúng?

a)

Phức chất có thể có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.

b)

Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử NH3 cho cặp eletron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Ni+.

c)

Nguyên tử trung tâm trong phức là Ni2+.

d)

Điện tích của phức chất là +2.

32.

Số lượng phối tử trung hòa trong phức chất [PtCl4(NH3) 2]2- là bao nhiêu?

(a)  

33.

Phức chất [MLy] có dạng hình học bát diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, y là số phối tử của L. Giá trị của y là bao nhiêu?

(a)  

34.

Phức chất [MAxBy] có dạng hình học vuông phẳng. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, x và y là số phối tử của A và B. Giá trị của (x + y) là bao nhiêu?

(a)  

35.

Phức chất có công thức hoá học là K4[Fe(CN)6]. Nguyên tử trung tâm ỉon có số oxi hoá +a. Xác định giá trị của a.

(a)  

36.

Phức chất có công thức hoá học là [Co(NH3)6Cl3]. Nguyên tử trung tâm cobalt có số oxi hoá +x. Xác định giá trị của x.

(a)  

37.

Cho các phát biểu sau về phức chất [Cr(NH3)6]3+:

(1) Nguyên tử trung tâm là Cr.

(2) Số lượng phối tử là 6.

(3) Phối tử là NH3.

(4) Điện tích là +3.

Liệt kê phát biểu đúng thành một dãy số theo thứ tự tăng dần (Ví dụ: 1234, 24,…)

(a)  

38.

Phức chất [Co(NH3)Clx]y– có dạng hình học bát diện, nguyên tử trung tâm là Co3+. Tổng giá trị của x và y là bao nhiêu?

(a)  

39.

Phức chất [Co(NH3)4Cl2]+ có cấu trúc như hình bên:

Có bao nhiêu liên kết sigma có trong phức chất đó?

(a)  

40.

Phức chất X có công thức hóa học là [Pt(NH3)4][PtCl4]. Có bao nhiêu liên kết sigma có trong phức chất X?

(a)  

41.

Cho các phát biểu về phức chất bên:

(1) Phức chất trên có chứa 4 phối tử.

(2) Nguyên tử trung tâm của phức chất trên là Cu2+.

(3) Phức chất trên có dạng hình học vuông phẳng.

(4) Nguyên tử trung tâm của phức chất trên có số phối trí là 4.

Liệt kê phát biểu đúng thành một dãy số theo thứ tự tăng dần (Ví dụ: 1234, 24,…)

(a)  

42.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Cr

b)

Na

c)

Mg

d)

Ca

43.

Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

44.

Hình ảnh nào cho thấy sản phẩm được chế tạo dựa vào tính chất dẫn điện tốt của đồng?

a)

Dây dẫn điện

b)

Dụng cụ bếp.

c)

Gọng kính.

d)

Dụng cụ y tế

45.

Hình ảnh bên cho thấy sản phẩm được chế tạo dựa vào tính chất nào của Sc và Ti?

a)

Khối lượng riêng lớn.

b)

Dẫn điện tốt.

c)

Độ cứng cao

d)

Tương đối nhẹ.

46.

Số electron trên phân lớp 3d của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

a)

giảm dần từ 5 đến 2

b)

tăng dần từ 1 đến 10.

c)

luôn bằng 10.

d)

thường là 1.

47.

Phức chất có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: trong y học, đời sống, hóa học, sản xuất.
Phức chất X tạo ra màu lục trong lá cây, giúp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng cho quá trình quang hợp, tạo ra carbohydrate và oxygen.

Chất X có tên gọi là

a)

Chlorophyll

b)

Florophylll

c)

Bromophyll

d)

Iodophyll

48.

Phức chất có thể là phân tử hoặc ion, trong đó nguyên tử trung tâm liên kết với phối tử bằng liên kết cho - nhận (liên kết phối trí).

Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong phức chất = số liên kết σ\sigma giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử.

Quan sát hình bên cạnh, hãy cho biết phức chất trên là phân tử hay ion? Nguyên tử trung tâm là gì? số phối tử là bao nhiêu?

a)

ion, Cr, 6.

b)

phân tử, Cr, 6.

c)

ion, OH2, 1.

d)

ion, Cr, 4.

49.

[NiCl4]2- là phức chất có nguyên tử trung tâm là Ni và phối tử là Cl-. Hãy cho biết số oxi hóa của Ni trong phức chất trên?

a)

+2

b)

+6

c)

-2

d)

-6

50.

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

a)

[ML2] và [ML4]

b)

[ML4] và [ML6].

c)

[ML6] và [ML2].

d)

[ML6] và [ML4].

51.

Cho phức chất như hình bên.

Số dung lượng phối trí của phối tử en và Cl- lần lượt là

a)

2 và 1

b)

1 và 2

c)

1 và 1

d)

2 và 2

52.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Ti.

b)

Al

c)

Ba

d)

Na

53.

Dãy kim loại nào sau đây thuộc loại kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

     A. Co, V, K.                      

B. Fe, Sc, Al.                  

C. Cr, Mn, Ni.                  

D. Cu, Zn, Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp không cùng dãy thứ nhất là

     A. Sc, Ni, Ti.                     

B. Fe, Mn, Co.                

C. Cr, Cu, V.                    

D. Ni, Cu, Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp là

                   

        

a)

A.  [Ne]4s2

b)

B. [Ar]3d1-104s1-2    

c)

C. [Ar]3d1-104s2

d)

D. [Ar]3d1-104s1

56.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

                                                 

a)

A. [Ar] 3d104s24p1'.   

b)

B. [Ar] 3d64s2.  

c)

C. [Ar] 4s2.  

d)

D. [Ar] 3d104s24p6.

57.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố chromium (Z = 24) là

                                                

a)

A. [Ar]3d44s2.  

b)

B. [Ar] 4d55s1.       

c)

C. [Ar]3d54s1.  

d)

D. [Kr]3d54s1.

58.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố copper (Z = 29) là

                                                  

a)

  A. [Ar]3d104s1.

b)

    B. [Ar]3d94s2.

c)

C. [Ne]3d94s2.

d)

D. [Kr]3d104s1.

59.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất được xếp ở

                                                                    

                                                          

a)

  A. chu kì 3.          

b)

  B. chu kì 4.          

c)

C. chu kì 5.        

d)

    D. chu kì 3 và chu kì 4.

60.

Kim loại chuyên tiêu này thứ nhất thuộc khối  nguyên tố nào sau đây ?

                                   

a)

A. Nguyên tố s.    

b)

B. Nguyên tố p.          

c)

C. Nguyên tố d. 

d)

  D. Nguyên tố f.

61.

Kim loại chuyển tiểu dãy thứ nhất có chứa phân lớp nào sau đây?

a)

4d

b)

4f

c)

4p

d)

3d

62.

Sự hình thành các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất là do có sự sắp xếp lần lượt các electron vào phân lớp?

a)

3d

b)

4s

c)

4p

d)

3p

63.

Cấu hình electron của nguyên tử vanadium ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d34s2. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố vanadium thuộc nhóm

a)

VB

b)

IB

c)

VIB

d)

IIB

64.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nickel (Z = 28) thuộc

     A. chu kì 4, nhóm IIA.                                                B. chu kì 3, nhóm IIB.     

     C. chu kì 4, nhóm VIIIB.                                            D. chu kì 3, nhóm VIIIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Cấu hình electron của nguyên tử copper ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố copper thuộc

     A. chu kì 4, nhóm IA.                                                 B. chu kì 4, nhóm IB.       

     C. chu kì 4, nhóm IIB.                                                D. chu kì 4, nhóm IIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có phân lớp 3d bão hòa?

     A. Sc (Z = 21).                   B. Cu (Z = 29).                C. Ni (Z = 28).                  D. Mn (Z = 25).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Sắt là kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Trái Đất do nguyên tử sắt thuộc loại nguyên tử bền. Số neutron có trong một nguyên tử 5626Fe

a)

30

b)

26

c)

56

d)

28

68.

Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở

     A. phân lớp 3d và phân lớp 4s.                                   B. phân lớp 3d.

     C. lớp 4s.                                                                    D. phân lớp 3p và phân lớp 3d.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Nguyên tử chronium (Cr) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d54s1. Số electron độc thân trong nguyên từ Cr là  

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

70.

Nguyên tử Ti có cấu hình electron là [Ar] 3d24s2. Số electron hóa trị trong nguyên từ Ti là  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Nguyên tử manganese có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây?

     A. KMnO4.                         B. K2MnO4.                     C. MnO2.                          D. MnSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là

     A. +6.                                 B. +3.                               C. +2.                                D. 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

     A. CrO3.                             B. Na2CrO4.                     C. Cr(OH)2.                      D. Cr2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Nguyên tử iron (Fe) có số oxi hóa là +2 trong hợp chất nào sau đây?

    A. Fe(OH)3.                        B. FeCl3.                          C. FeO.                             D. Fe2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Nguyên tử (Fe) có số oxi hóa là +3 trong hợp chất nào sau đây?

    A. Fe(OH)2.                        B. FeCl2.                          C. FeO.                             D. Fe2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Các số oxi hóa đặc trưng của chrominium trong các hợp chất là

     A. +2, +3, +5.                    B. +3, +4, +6.                 C. +2, +3, +7.                   D. +2, +3, +6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn tương ứng là

     A. +2, +3 và +2, +4, +7.                                             B. +2, +3 và +2, +4, +6.

     C. +2, +3 và +2, +6, +7.                                             D. +2, +6 và +2, +4, +7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Nguyên tố nào sau đây không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong hợp chất?

     A. Cr.                                  B. Mn.                             C. Fe.                                D. Mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Từ cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s1, xác định được cấu hình electron của ion Cu2+

     A. [Ar]3d9.                                          B. [Ar]3d84s1.                             C. [Ar]3d10.                                     D. [Ar]3d8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Nguyên tử iron có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe2+

A. 1s22s22p63s23p63d64s2.               B. 1s22s22p63s23p63d6.

     C. 1s22s22p63s23p64s23d6.                                          D. 1s22s22p63s23p63d44s2.

a)

A    

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Cấu hình electron của Mn2+

     A. 1s22s22p63s23p63d74s2.                                          B. 1s22s22p63s23p63d5.

     C. 1s22s22p63s23p64s23d3.                                          D. 1s22s22p63s23p63d44s1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của Mn (Z = 25) là [Ar]3d54s2. Số oxi hoá cao nhất của Mn trong các hợp chất là   

     A. +5.                                 B. +7.                               C. +2.                                D. +6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Nguyên tử Cr có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d54s1. Trong phản ứng hóa học, khi nguyên tử Cr nhường đi 3 electron để tạo thành ion Cr3+, số electron còn lại trên phân lớp 3d là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

84.

Cho phát biểu "Nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất tạo nhiều hợp chất mà trong đó chúng có các số oxi hoá dương khác nhau, đó là do nguyên tố này có...(1)... và nguyên tử của chúng có...(2)...."

Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là:

a)

A. độ âm điện bé, nhiều electron hoá trị.   

b)

B. độ âm điện lớn, nhiều electron hoá trị.

c)

   C. điện tích hạt nhân lớn, bán kính bé.

d)

D. bán kính bé, điện tích hạt nhân lớn.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

     A. Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối d.

     B. Zn (Z = 29) là nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có phân lớp 3d đã điền đầy electron.

     C. Nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar.

     D. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi hóa khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là

     A. Ti.                                  B. Fe.                               C. Cr.                                D. Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

     A. Fe.                                  B. Ti.                               C. Cu.                                D. Mn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là

     A. Na.                                 B. Mg.                             C. Cr.                                D. Ca.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?

a)

  A. Tính dẫn điện.  

b)

B. Tính dẫn nhiệt.  

c)

C. Tính dẻo.

d)

D. Tính nhiễm từ.

90.

Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

                                                    

a)

   A. Dẫn điện tốt.  

b)

B. Tính dẻo.

c)

C. Dẫn nhiệt tốt.

d)

D. Ánh kim.

91.

. Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy trì sự sống là

                                                             

a)

A. sodium.  (Na)

b)

  B. magnesium.  (Mg)

c)

C. nhôm.

d)

D. sắt.

92.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ nóng chảy?

     A. Na, Fe, Mg.                   B. Na, Mg, Fe.                 C. Fe, Mg, Na.                  D. Mg, Fe, Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?

     A. Tăng dần.                                                               B. Không đổi.                  

     C. Giảm dần.                                                              D. Không có quy luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ?

     A. Cr, Mn.                          B. Fe, Co.                        C. Sc, Ti.                          D. Ni, Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có phân lớp 3d chưa bão hòa.

     B. Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại.

     C. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B, chu kì 4 đều là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.

     D. Tất cả các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại nặng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

     A. Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.

     B. Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

     C. Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn.

     D. Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Muối nào sau đây có khả năng làm mất màu thuốc tím trong môi trường sulfuric acid loãng?

     A. Na2SO4.                         B. FeSO4.                         C. MgSO4.                        D. Fe2(SO4)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Trong thí nghiệm xác định hàm lượng muối Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím, nhận xét nào sau đây là không đúng?          

a)

A. lon Fe2+ là chất bị oxi hóa.   

b)

B. H2SO4 là chất tạo môi trường phản ứng.

c)

C. lon  là chất bị khử.

d)

D. Dung dịch muối Fe(II) có màu vàng nhạt.

99.

Trong dung dịch muối sulfate, ion kim loại nào sau đây có màu xanh?

                                                                           

a)

  A. Mn2+.      

b)

B. Fe3+.

c)

C. Ti3+.      

d)

D. Cu2+.

100.

Dung dịch muối Fe2(SO4)3 có màu

                                                                

a)

  A. vàng nâu.         

b)

   B. xanh.    

c)

C. tím.   

d)

D. đỏ.

101.

Dung dịch muối chứa Co2+(aq) có màu 

     A. vàng.                              B. xanh.                           C. tím.                               D. hồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D