wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm hóa học

Total questions: 98

Worksheet time: 5hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hóa học được biểu diễn bằng một tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hóa học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần.

3.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

4.

Một cân bằng hóa học đạt được khi:

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

b)

Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.

d)

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

5.

Tìm phát biểu sai: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì:

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.

c)

Số mol các sản phẩm không đổi.

d)

Phản ứng không xảy ra nữa.

6.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

b)

c)

d)

7.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

b)

c)

d)

8.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

9.

Sự phát vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất

b)

sự dịch chuyển cân bằng

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng

10.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

11.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Chất xúc tác

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ

12.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạn nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔH298 > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

ΔH298 < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

ΔH298 > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH298 < 0, phản ứng thu nhiệt

13.

Cho các phản ứng: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) (2) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) (3) 3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g) (4) N2O4(g) ⇌ 2NO2(g) Các phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm áp suất của hệ là:

a)

(2),(3)

b)

(2),(4)

c)

(3),(4)

d)

(1),(2)

14.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nồng độ khí CO2

b)

Tăng áp suất

c)

Giảm nhiệt độ

d)

Tăng nhiệt độ

15.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự điện li là quá trình hoàn tan một chất vào dung môi (thường là nước) tạo thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất ra ion khi chất đó hòa tan trong nước hay khi nóng chảy.

d)

Sự điện li là quá trình oxi hóa – khử xảy ra trong dung dịch.

16.

Chất điện li là

a)

Chất tan trong nước

b)

Chất dẫn điện

c)

Chất không tan trong nước

d)

Chất khí tan trong nước phân li thành các ion

17.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

Do muối,acid,base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

18.

Dung dịch nào dưới đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch ancol.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

19.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

H2O.

b)

C2H5OH.

c)

NaCl.

d)

CH3COOH.

20.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

NaOH.

d)

CH3COOH.

21.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl → Na+ + Cl-.

b)

KOH → K+ + OH-.

c)

CHOH → CHOH.

d)

CHCOOH → CHCOOH.

22.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-.

b)

K2SO4 (mũi tên 2 chiều) 2K+ + SO4 2-.

c)

HF(mũi tên hai chiều) H+ + F-.

d)

BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-.

23.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

24.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là?

a)

một chất cho cặp electron.

b)

một chất nhận cặp electron.

c)

một chất cho proton (H+).

d)

một chất nhận proton (H+).

25.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, base là?

a)

một chất cho cặp electron.

b)

một chất nhận cặp electron.

c)

một chất cho proton (H+).

d)

một chất nhận proton (H+).

26.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NH3.

b)

KOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOH.

27.

Theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào sau đây là base?

a)

H+.

b)

NH3.

c)

H2S.

d)

Cu2+.

28.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau? S2- + H2O ⇌ HS- + OH-

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Acid.

d)

Base.

29.

Ở 25°C,phương trình biểu diễn quá trình phân li của nước là

a)

H2O(l)+H2O(l)⇌H2O2(aq)+O2(g)

b)

H2O(l)+H2O(l)⇌4H+(aq)+2O2–(aq)

c)

H2O(l)+H2O(l)⇌2H2(g)+O2(g)

d)

H2O(l)+H2O(l)⇌H3O+(aq)+OH–(aq)

30.

Giá trị Kw của nước có thể bị ảnh hưởng bởi

a)

hòa tan một muối vào dung dịch.

b)

thay đổi nhiệt độ.

c)

thay đổi nồng độ ion OH-.

d)

sự có mặt của acid mạnh.

31.

Phát biều không đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH<7.

b)

Môi trường kiềm có pH>7.

c)

Môi trường trung tính có pH=7.

d)

Môi trường acid có pH<7.

32.

Công thức tính pH

a)

pH=-lg[H+]

b)

pH=lg[H+]

c)

pH=+10lg[H+]

d)

pH=-lg[OH-]

33.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng2,4.Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion[H+] của nước chanh là 10−2,4mol/L.

c)

Nồng độ ion[H+] của nước chanh là0,24mol/L.

d)

Nồng độ ion[OH−] của nước chanh nhỏ hơn 10−7mol/L.

34.

Tính chất nào sau đây đúng với dung dịch base ở 25°C?

a)

[H+]>[OH–],pH>7

b)

[H+]>[OH–],pH<7

c)

[H+]=[OH–],pH>7

d)

[H+]<[OH–],pH>7

35.

Nồng độ mol/L của dung dịch HNO3 có pH=3 là

a)

3(M)

b)

-3(M).

c)

10-3(M).

d)

-lg3(M).

36.

Phương pháp chuẩn độ là phương pháp

a)

xác định nồng độ của mộtchất bằng sự thay đổi màu sắc của các chỉ thị thông thường.

b)

xác định nồng độ của mộtchất bằng sự thay đổi màu sắc của dung dịch chuẩn.

c)

xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn chưa biết nồng độ.

d)

xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết nồng độ.

37.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl,người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1M với chỉ thị phenolphthalein.Vậy chất được gọi dung dịch chuẩn ở trên là?

a)

HCl.

b)

Phenolphthalein.

c)

NaOH.

d)

Nướccất.

38.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ(biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1M)bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1M với chỉ thị phenolphtalein.

Chất đóng vai trò là dung dịch chuẩn là?

a)

Phenolphtalein

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

HCl

39.

Phương trình thể hiện bản chất của phản ứng của quá trình chuẩn độ là?

a)

H+ + OH- ⟶ H2O

b)

Na+ + Cl- ⟶ NaCl

c)

H2O ⟶ H+ + OH–

d)

NaCl ⟶ Na+ + Cl-

40.

Tại thời điểm tương đương, điều nào sau đây không đúng?

a)

Số mol ion H+ bằng số mol OH- đã phản ứng.

b)

Nếu thêm tiếp NaOH, bình tam giác chứa phenolphtalein không chuyển sang màu hồng.

c)

Các chất phản ứng vừa đủ với nhau.

d)

Phenolphthalein mất màu hồng.

41.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s2 2s2 2p1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p3

42.

Vị trí của nguyên tố N (Z=7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kỳ 3, nhóm VA

b)

ô số 3, chu kỳ 2, nhóm VIA

c)

ô số 7, chu kỳ 2, nhóm VIA

d)

ô số 7, chu kỳ 2, nhóm VA

43.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba

b)

có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 liên kết đôi

d)

có 2 liên kết ba

44.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

45.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⟶ 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

46.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) ⟶ 2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

47.

Dựa vào tính chất vật lý của nitrogen, hãy chọn phát biểu đúng?

a)

Làm ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy.

b)

Làm ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy.

c)

Nitrogen là khí không màu, không vị, mùi hắc.

d)

Nitrogen là khí không duy trì sự cháy, nhưng duy trì sự hô hấp.

48.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

phân tử nitrogen không phân cực.

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

49.

Trong thực tiễn, nitrogen được ứng dụng để

a)

tổng hợp ammonia, bảo quản thực phẩm.

b)

sản xuất sulfuric acid.

c)

trực tiếp sản xuất thuốc nổ trinitrotoluene (TNT).

d)

Làm chất đốt sạch bề mặt kim loại.

50.

Liên kết hóa học trong phần tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

kim loại.

51.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

52.

Tính chất vật lý của ammonia (NH3) là

a)

chất khí không màu, ít tan trong nước.

b)

chất khí màu xanh, ít tan trong nước.

c)

chất khí không màu, tan nhiều trong nước.

d)

chất khí không mùi, tan nhiều trong nước.

53.

Cho các kết luận sau: (a) NH3 có mùi khai. (b) NH3 tan nhiều trong nước. (c) dd NH3 làm quỳ hóa xanh. (d) NH3 có tính bazơ yếu. Số kết luận đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

54.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 800–900 °C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.

c)

4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O.

d)

2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O.

55.

Ứng dụng không phải của ammonia là:

a)

Sản xuất nitric acid.

b)

Sản xuất các loại phân đạm.

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh.

d)

Sản xuất sulfuric acid.

56.

Bột nở là chất bột thường được sử dụng trong nấu ăn và tạo xốp cho nhiều loại bánh vì có khả năng tạo thành khí, làm tăng thể tích của bánh. Điều này được thể hiện qua phương trình

a)

NH4Cl → NH3 + HCl.

b)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O.

c)

NH4NO3 → N2O + 2H2O.

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O.

57.

Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng cách chọn nốt tác dụng với dung dịch kiềm, vì:

a)

Thoát ra chất khí không màu, không mùi.

b)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

d)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Muối ammonium dễ tan trong nước.

b)

Muối ammonium là chất điện li mạnh.

c)

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

d)

Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

59.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxiden nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

60.

Trong khí quyển, khi có sấm sét nitrogen bị oxi hóa để tạo thành oxide của nitrogen. Oxide được tạo thành bởi quá trình này có công thức là

a)

NO

b)

N2O5

c)

N2O

d)

N2O4

61.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng xảy ra trong tự nhiên.

b)

xảy ra sự bốc hơi của nước rơi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

62.

Nước mưa thông thường có pH khoảng 5,6 chứa được carbon dioxide hòa tan tạo môi trường acid yếu. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid. Tác nhân chính gây mưa acid là

a)

CO2 và NOx.

b)

SO2 và CO2.

c)

SO2 và NOx.

d)

CO2 và CH4.

63.

Số oxi hóa của nitrogen trong HNO3 là

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+5

64.

Nitric acid thường được sử dụng để phân mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng là do nitric acid có

a)

tính acid mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh.

d)

tính base mạnh.

65.

Nitric acid dễ bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt tạo thành các sản phẩm là

a)

NO2, H2O.

b)

NO2, O2, H2O.

c)

N2, O2, H2O.

d)

N2, H2O.

66.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

67.

Các tính chất hoá học của HNO3 là

a)

tính axit mạnh,tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh,tính oxi hóa mạnh và dễ bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh,tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh,tính axit yếu và bị phân huỷ.

68.

Cho sơ đồ phản ứng:P+HNO3(đ)--->H3PO4+NO2+H2O.Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

69.

Mỗi năm có khoảng hàng chục triệu tấn nitric acid được sản xuất trên toàn cầu.Trong đó,khoảng 80%được dùng cho sản xuất phân đạm ammonium nitrate theo phương trình hóa học:NH3+HNO3--->NH4NO3.Trong phản ứng trên,nitric acid đóng vai trò là một

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

base.

d)

acid.

70.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao,hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng.Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium,potassium.

b)

Calcium,magnesium.

c)

Nitrate,phosphate.

d)

Chloride,sulfate.

71.

Sulfur có kí hiệu hóa học là S,số hiệu nguyên tử là 16,độ âm điện là 2,58.Trong bảng tuần hoàn,sulfur ở

a)

ô số 8,chukì 3,nhóm VIA.

b)

ô số 16,chukì 3,nhóm VIA.

c)

ô số 32,chukì 3,nhóm VIA.

d)

ô số 16,chukì 3,nhóm IIA.

72.

Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở vùng lân cận núi lửa và suối nước nóng. Khi núi lửa hoạt động, sulfur được giải phóng ra khỏi lõi Trái Đất chủ yếu ở dạng

a)

SO2.

b)

S.

c)

H2S.

d)

SO2 và H2S.

73.

Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite, Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS.

b)

FeS2.

c)

CaSO4.

d)

BaSO4.

74.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trongCS2.

d)

Không tan trong nước.

75.

Số oxi hóa có thể có của sulfur (S) trong hợp chất là

a)

0,2,4,6.

b)

–2,0,+4,+6.

c)

1,3,5,7.

d)

–2,+4,+6.

76.

Hơi mercury (Hg) rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế mercury thì chất bột được dùng để rắc lên mercury rơi gom lại là

a)

vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn

d)

sulfur

77.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sulfur?

a)

Sulfur phản ứng trực tiếp với hydrogen ở điều kiện thường.

b)

Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử sulfur có 8 nguyên tử.

c)

Sulfur tác dụng được hầu hết với các phi kim.

d)

Trong các phản ứng với hydrogen và kim loại, sulfur là chất oxi hóa.

79.

Câu9.Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với iron (Fe) theo các bước sau: -Bước 1: Trộn đều bột sulfur với bột iron theo tỷ lệ khối lượng khoảng 1:1,5. -Bước 2: Lấy khoảng 2 gram hỗn hợp vào ống nghiệm khô chịu nhiệt, dùng bông nút miệng ống nghiệm. -Bước 3: Hơ nóng đều dưới ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng là FeS.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

c)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

d)

Khi đun, cần hơ đều dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.

80.

Câu10.Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với oxygen theo các bước sau: -Bước 1: Lấy một ít bột sulfur và ôm muối sắt (đã cắt xuyên qua nút cao su). -Bước 2: Hơ nóng muối sắt trên ngọn lửa đèn cồn đến khi sulfur nóng chảy và cháy một phần trong không khí. -Bước 3: Đưa nhanh muối sắt vào bình khí oxygen. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng trên là SO2.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

c)

Sulfur cháy trong oxygen mạnh hơn trong không khí.

d)

Trong phản ứng trên sulfur vừa đóng vai trò là chất khử vừa đóng vai trò chất oxi hóa.

81.

Câu11.Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hóa.

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử.

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

82.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfurtrioxide.

b)

sulfuricacid.

c)

sulfurdioxide.

d)

hydrogensulfide.

83.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là

a)

+4.

b)

–2.

c)

+6.

d)

0.

84.

Phát biểu nào diễn tả đúng tính chất hóa học của SO2?

a)

SO2 chỉ có tính khử.

b)

SO2 chỉ có tính oxi hóa.

c)

SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

SO2 không có tính khử và không có tính oxi hóa.

85.

Sulfurdioxide có thể tham gia những phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2) Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

a)

Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử.

86.

Sulfurdioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan. Vậy sulfur dioxide có tính chất nào để ứng dụng nêu trên?

a)

SO2 là một chất khí.

b)

SO2 vừa có tính khử và tính oxi hóa.

c)

SO2 có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn.

d)

SO2 là một acidic oxide.

87.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa acid, gây tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa acid?

a)

H2S và N2.

b)

CO2 và O2.

c)

SO2 và NO2.

d)

NH3 và HCl.

88.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

89.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

rửa với nước nhiều lần.

b)

trung hòa acid bằng NaHCO3.

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

90.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

91.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Cu.

92.

Sản phẩm thu được khi dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe là

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

93.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 đặc?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc có tính khử mạnh.

b)

Dung dịch H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh.

c)

Dung dịch H2SO4 đặc vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc không có tính khử, không có tính oxi hóa.

94.

Tiến hành thí nghiệm khi cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía theo các bước như sau: -Bước 1: Lấy khoảng 10 gam đường mía cho vào cốc. -Bước 2: Nhỏ đều trên bề mặt đường mía khoảng 2 mL dung dịch sulfuric acid đặc. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thí nghiệm trên chứng tỏ H2SO4 đặc có tính háo nước.

b)

Sản phẩm khí thu được trong phản ứng trên là SO2 và CO2.

c)

Trong thí nghiệm này xảy ra các quá trình sau: C12H22O11 + H2SO4 → C + H2O C12H22O11 + H2SO4 → CO2 + SO2.

d)

Trong thí nghiệm trên chỉ xảy ra quá trình hút nước của sulfuric acid, không xảy ra quá trình oxi hóa.

95.

Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là

a)

H2S2O7.

b)

H2SO4.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

(SO3)n.

96.

Cho các phát biểu sau: (a) Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hòa tan toản nhiệt mạnh. (b) Dung dịch sulfuric acid đặc hòa tan được tất cả các kim loại. (e) Dung dịch sulfuric acid đặc có tính háo nước và tính oxi hóa mạnh. (d) Dung dịch sulfuric acid loãng dễ bị phân hủy bởi ánh sáng nên kém bền. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Magnesium sulfate được sử dụng làm thuốc để cung cấp magnesium cho cơ thể, giúp giảm các cơn đau cơ, giảm hiện tượng chuột rút. Mỗi phân tử magnesium sulfate có thể kết hợp với 7 phân tử nước. Vì vậy, magnesium sulfate còn được sử dụng làm chất hút ẩm, chất hút mồ hôi tay của các vận động viên thể dục dụng cụ. Công thức của magnesium sulfate là

a)

MgSO4

b)

MgSO4.7H2O

c)

MgSO3

d)

MgSO3.7H2O

98.

Phân biệt được dung địch Na2SO4 và NaCl bằng dung địch nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

CaCl2

c)

HCl

d)

BaCl2