wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhôm-sắt-crom -kim loại

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:

(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

(2) Màu trắng xám

(3) Kim loại nặng

(4) Dễ nóng chảy

(5) Có khả năng nhiễm từ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm

a)

H2Cr2O7 và H2CrO4

b)

Cr(OH)2 và Cr(OH)3

c)

HCrO2 và Cr(OH)3

d)

H2CrO4 và Cr(OH)2

3.

Có các phát biểu sau:

(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.

(d) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

a)

Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

b)

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

c)

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

d)

Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

5.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO

b)

CrO3

c)

Na2O

d)

MgO

6.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4

làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

7.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

a)

không màu sang màu da cam.

b)

không màu sang màu vàng.

c)

màu vàng sang màu da cam.

d)

màu da cam sang màu vàng.

8.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

HNO3 (đặc, nguội).

b)

H2SO4 (đặc, nguội).

c)

HCl (nóng).

d)

NaOH (loãng).

9.

Nhận xét nào sau đây là sai ?

a)

Trong môi trường kiềm, ion (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2O72− (màu da cam).

b)

Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O72− oxi hóa được H2S thành S.

c)

Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.

d)

Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.

10.

Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

Fe2O3

d)

FeO

11.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.

b)

Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.

c)

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.

d)

CrO là chất rắn màu trắng xanh

12.

Mệnh đề không đúng là:

a)

Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+

b)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Cu2+

c)

Fe2+ oxi hoá được Cu2+.

d)

Tính oxi hoá tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

13.

Ở nhiệt độ cao CuO không phản ứng được với chất nào

a)

Ag

b)

CO

c)

H2.

d)

Al

14.

Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Na

15.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

16.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

17.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

18.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

19.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

20.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

21.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

22.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

23.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

25.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

26.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

27.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

28.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

31.

Cấu hình electron của 24Cr là

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d54s1

c)

[Ar]4s23d4

d)

[Ar]3d64s2

32.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d4

c)

[Ar]3d3

d)

[Ar]3d2

33.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Cr + 3F2 → 2CrF3

b)

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

c)

2Cr + 3S → Cr2S3

d)

3Cr + 2O2 → Cr3O4

34.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

35.

Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?

a)

Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O

b)

Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr

c)

Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O

d)

Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3

36.

Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

a)

CrS3

b)

CrSO4

c)

Cr2(SO4)3

d)

Cr2S3

37.

Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là

a)

CrO

b)

CrO3

c)

Cr2O3

d)

Cr(OH)3

38.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

b)

CrO là oxit bazơ

c)

CrO3 là oxit bazơ

d)

Cr2O3 là oxit lưỡng tính

39.

Kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là

a)

Cu

b)

AL

c)

Fe

d)

Cr

40.

Trong công nghiệp điều chế nhôm bằng phương pháp :

a)

Dùng chất khử mạnh như CO, C , H2 khử Al203 ở nhiệt độ cao

b)

Điện phân Alcl3 nóng chảy

c)

Điện phân Al203 nóng chảy

d)

Điện phân dung dịch Alcl3

41.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2Co3 và HCL

b)

Na2CO3 và Na3Po4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

42.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

43.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

Hematite nâu

b)

Manhetit

c)

Xiđerit

d)

Hematit đỏ

44.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

Fe(no3)2 , Fecl3

b)

Fe(oh)2 , Feo

c)

Fe2o3, Fe2(so4)3

d)

FeO , Fe2o3

45.

Sắt có Z = 26 vị trí của sắt đó là

a)

CK4, NHÓM 2A

b)

CK4 NHÓM 6A

c)

Ck2, nhóm 4A

d)

CK4, nhóm 8B

46.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng hematit

b)

Quặng Đolomit

c)

Quặng Pirit

d)

Quặng bôxit

47.

Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

NaCl

b)

Khso4

c)

MgCO3

d)

K2CO3

48.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

49.

Trong ba chất fe fe2+, fe3+ ,chất x chỉ có tính khử , chất y chỉ có tính oxi hóa chất z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa các chất x y z lần lượt là

a)

Fe Fe3+ Fe2+

b)

Fe Fe2+ Fe3+

c)

Fe2+ Fe Fe3+

d)

Fe3+ Fe Fe2+

50.

Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước

a)

Mềm

b)

Cứng vĩnh cửu

c)

Cứng toàn phần

d)

Cứng tạm thời

51.

Tên của các quặng chứa FeCO3 Fe2O3 Fe3O4 FeS2 lần lượt là

a)

Xiđerit, manhetit, pirit, hematit

b)

Xiđerit, hematit đỏ, manhetit, pirit

c)

Hematit nâu, pirit, manhetit, xiđerit

d)

Pirit, hematit, manhetit, xiđerit

52.

Cấu hình e nào là của fe3+

a)

[AR] 3d⁵

b)

[AR] 3d⁴

c)

[AR] 3d³

d)

[AR] 3d⁶

53.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt 2 là

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính lưỡng tính

54.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

1A

b)

3A

c)

4A

d)

2A

55.

Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

56.

Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử z bằng 26. Cấu hình electron của nguyên tử Fe là

a)

[AR]4S²

b)

[AR]3d⁶4S¹

c)

[AR]3d⁶4S²

d)

[AR]3d⁵4S¹

57.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

58.

Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe2

a)

CL2

b)

Dung dịch HNO3 loãng

c)

Dung dịch AgNO3 dư

d)

Dung dịch HCl đặc

59.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Cu

b)

Au

c)

Ag

d)

Fe

60.

Trong các chất sau, chất nào KHÔNG phải là chất lưỡng tính

a)

AL

b)

NaHCO3

c)

Al2O3

d)

AL(OH)3

61.

Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây

a)

Ca(HCO3)2 , MgCL2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

Mg(HCO3)2, CaCL2

d)

MgCL2, CaSO4

62.

Chất nào được sử dụng trong y học dùng để bó bột khi gãy xương là

a)

CaSo4.2H20

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSo4.H20

63.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm

a)

Ở ô 13, chu kì 2, nhóm 3A

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s² 3p¹

c)

Bền trong không khí

d)

Mức oxi hóa đặc trưng + 3

64.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử AL là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

65.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm

a)

Alcl3 và Al2(SO4)3

b)

AL(NO3)3 và AL(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và AL2O3

d)

AL(OH)3 và AL2O3

66.

Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:

1. Hợp kim li ti nhôm siêu nhẹ được dùng trong kỹ thuật hàng không

2. Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất

3. Có nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi tương đối thấp

4. Gồm các nguyên tố H LI NA K RB CS FR

5. ĐỂ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI KIỀM CẦN SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN NÓNG CHẢY

6. ĐỂ BẢO QUẢN KIM LOẠI KIỀM CÓ THỂ NGÂM CHÚNG TRONG NƯỚC

SỐ PHÁT BIỂU SAI LÀ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Ở nhiệt độ cao hidro có thể khử các oxit kim loại trong dãy nào sau đây thành kim loại

a)

CuO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO.

b)

CaO, CuO, Fe2O3, MnO2.

c)

CuO, Fe2O3, Fe3O4, MgO.

d)

HgO, Al2O3, Fe3O4, CuO.

68.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

69.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

a)

K2so4

b)

KOH

c)

KNO3

d)

Kcl

70.

Cho các phát biểu sau:

A. Nhôm là kim loại nhẹ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

B. Nhôm không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

C. Quặng bô xít dùng để sản xuất nhôm có công thức Al2O3.H20

D. Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là +3

E. Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội có thể giải phóng khí NO2

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

71.

Tính chất chung nhất của hợp chất sắt 3 là

a)

Tính khử

b)

Tác dụng với bazơ

c)

Tác dụng với axit

d)

Tính oxi hóa

72.

Quặng sắt giàu nhất là

a)

Pirit

b)

Manhetit

c)

Hematit

d)

Xiđerit

73.

Thông thường bị gãy tay chân người ta phải bó bột lại, vậy họ đã dùng hóa chất

a)

Caco3

b)

CaSO4.H20

c)

CaSO4.2H20

d)

CaSO4

74.

Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất

a)

Ag

b)

Cr

c)

Fe

d)

AL

75.

Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

a)

HNO3 đặc nguội

b)

NaOH

c)

H2SO4 đặc nguội

d)

NaCl

76.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm có dạng

a)

Ns²

b)

Ns²np¹

c)

Ns¹

d)

Ns²np⁵

77.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:

a)

Fe(OH)3

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO

78.

Để bảo quản vỏ tàu biển bằng thép người ta thường dùng kim loại nào dưới đây

a)

Cu

b)

Ni

c)

Sn

d)

Zn

79.

Nước chứa chất nào dưới đây thì được gọi là nước cứng tạm thời

a)

Cacl2

b)

Ca(HCO3)2

c)

MgSO4

d)

KHCO3

80.

Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dung dịch CuCl2

a)

Mg

b)

Ag

c)

Zn

d)

Fe

81.

Kim loại Mg được điều chế bằng cách

a)

Điện phân nóng chảy MgCl2

b)

Điện phân dung dịch MgCl2

c)

Khử MgO bằng khí CO ở nhiệt độ cao

d)

Cho k tác dụng với dung dịch MgCl2

82.

Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

KNO3

83.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu

a)

KOH

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HCl

84.

Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là

a)

Mica

b)

Aluminosilicat

c)

Bôxit

d)

Criôlit

85.

Có kết tủa tạo thành khi cho H2SO4 tác dụng với dung dịch

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

NaCl

d)

Mg(no3)2

86.

Kim loại nào dưới đây Không phải là kim loại kiềm thổ

a)

Cs

b)

Mg

c)

Ba

d)

Be

87.

Kim loại nào dưới đây tác dụng với nước ở nhiệt độ cao tạo thành dung dịch kiềm

a)

AL

b)

Cu

c)

Fe

d)

K

88.

Công thức criolit là

a)

K3Alf6

b)

Al2O3.2H2O

c)

Li3ALF6

d)

Na3ALF6

89.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

Fe3O4

b)

FeCl2

c)

Fe2O3

d)

FeO

90.

Oxit nào dưới đây có tính lưỡng tính

a)

MgO

b)

Al2O3

c)

Fe2O3

d)

CaO

91.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HNO3 đặc nguội

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl loãng

d)

H2SO4 đặc nóng

92.

Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây

a)

MgCl2

b)

MgO

c)

Mg(OH)2

d)

Mg(HCO3)2

93.

Có ba chất bột riêng biệt: AL, AL2O3, Fe. CÓ THỂ NHẬN BIẾT 3 CHẤT TRÊN BẰNG

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

H2O

d)

Dung dịch FeCl2

94.

Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeCl2

95.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaCl, H2SO4

c)

NaOH, HCl

d)

Kcl, NaNO3

96.

Trong bảng tuần hoàn AL (Z=13) thuộc nhóm

a)

3A

b)

2A

c)

1A

d)

4A

97.

Trong công nghiệp để sản xuất nhôm người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây của nhôm

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

NaCLO2

d)

Al(OH)3

98.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm 2A là

a)

R2O

b)

RO

c)

RO2

d)

R2O3

99.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

a)

AL

b)

Fe

c)

Be

d)

Na

100.

Kim loại có tính khử mạnh nhất

a)

K

b)

Li

c)

Na

d)

Cs