Font size
WorksheetsÔn tập chương Sự điện ly
Total questions: 96
Worksheet time: 55mins
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
H2O
NaCl
C2H5OH
CH3COOH
Cu(OH)2
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4
H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2
H2S, CH3COOH, HClO
H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
H2CO3, H3PO4, H2SO4
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
Dung dịch HBr
Dung dịch NaOH
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
2
3
4
5
6
Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
0,5M
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al2(SO4)3 0,10M là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
0,5M
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do?
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của các cation và anion
Sự chuyển dịch của các anion
Chất điện li là chất tan trong nước
Phân li ra ion
Phân li một phần ra ion
Phân li hoàn toàn ra ion
Tạo dung dịch dẫn điện tốt
Tạo dung dịch dẫn điện không tốt
Vì sao dung dịch của các axit, bazơ, muối dẫn được điện?
Do sự dịch chuyển của các electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do các axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do sự dịch chuyển của các ion tạo thành dòng ion
Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?
Muối ăn rắn, khan
Dung dịch axit clohidric
Nước biển
Nước sông, hồ, ao
Nước máy sử dụng
Cho các phương trình sau:
(1) Ca + Cl2 --> CaCl2;
(2) HCl --> H+ + Cl-;
(3) Ba(OH)2 --> Ba2+ + 2OH-;
(4) Na+ + NO3- --> NaNO3.
Các phương trình điện li là:
1, 4
3, 4
2, 3
2, 4
1, 2
Cho các phương trình sau:
(1) Mg2+ + 2OH- --> Mg(OH)2;
(2) Na2CO3 --> 2Na+ + CO32-;
(3) 2Na + Cl2 --> 2NaCl;
(4) CaCO3 --> CaO + CO2;
(5) Ba(OH)2--> Ba2+ + 2OH-;
(6) NaOH + CuSO4 --> Na2SO4 + Cu(OH)2.
Những phương trình nào sau đây thuộc phương trình điện li?
2, 5
2, 4
3, 5
1, 2
2, 3
Công thức hóa học của các chất (theo thứ tự) mà sự điện li cho các ion sau: Fe3+ và SO42-; Al3+ và NO3-; Na+ và HSO4-; Ca2+ và ClO- là
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; NaHSO4; Ca(ClO)2.
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Na2SO4; Ca(ClO)2.
FeSO4; Al(NO3)3; NaHSO4; CaClO.
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; NaHSO4; CaClO.
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Na2SO4; Ca2ClO.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và Cl- là:
FeCl2
FeCl3.
Fe2(SO4)3
Fe(SCN)3.
FeSO4
Hòa tan 0,2 mol Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:
0,2 mol
0,6 mol
0,4 mol
1 mol
0,8 mol
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Môi trường axit có pH>7.
H2O có môi trường lưỡng tính.
Khi pH tăng thì độ axit giảm·
Khi nồng độ H+ tăng thì pH tăng.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch HCl 0,01M. Giá trị pH của dung dịch có giá trị là
3
2,5
1
2
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH là
3.
2.
0,69.
1.
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-3 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Dung dịch pH =2 có môi trường
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Dung dịch axit mạnh H2SO4 có pH = 2 thì nồng độ H2SO4 là
0,04M.
0,02M.
0,01M.
5.10-3M.
Dung dịch Ba(OH)2 0,005M. Giá trị pH của dung dịch là
2,3.
2.
12.
11,7
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2
HClO3
Ba(OH)2
C6H12O6 (glucozơ).
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH -------><---------Na+ + OH-
HF -------><--------- H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Phương trình điện li viết đúng là
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O
H+, NO3-, HNO3
H+, NO3-, HNO3, H2O
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO
H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
HCl
NaOH
Mg(NO3)2
NH3
Một dung dịch có pH = 2, đánh giá nào dưới đây là đúng:
[H+] = 2,0.10-2M
[H+] = 1,0.10-2M
[H+]= 1,0.10-12M
[H+] = 2,0.10-12M
Hòa tan một axit vào nước ở 25oC, kết quả là:
[H+] < [OH-]
[H+] = [OH-]
[H+] > [OH-]
[H+]. [OH-] > 1,0. 10-14
Trong dung dịch NaOH 0,01M tích số ion của nước ở 25o
[H+]. [OH-] = 1,0. 10-14
[H+]. [OH-] > 1,0. 10-14
[H+]. [OH-] < 1,0. 10-14
không xác định được
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:
HI
HF
HBr
HCl
Một dung dịch có [OH-] = 0,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là:
axit
kiềm (baz)ơ
trung tính
lưỡng tính
Khi pH tăng thì tính axit , tính bazơ của dd thay đổi như thế nào?
Tính axit tăng, tính bazơ giảm
Tính axit giảm, tính bazơ giảm
Tính axit tăng, tính bazơ tăng
Tính axit giảm, tính bazơ tăng
Phương trình điện ly nào dưới đây viết không đúng?
HCl → H+ + Cl−
CH3COOH ⟷ CH3COO− + H+
H3PO4 → 3 H+ + PO43−
Na3PO4 → 3 Na+ + PO43−
Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là
CH3COOH
H2SO4
HNO3
HCl
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M
1
0,5
0,25
0,05
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
1,2.
2.
1.
3.
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Cà phê đen pH = 5.
Máu pH = 7,4.
Thuốc tẩy dầu pH= 11.
Nước chanh pH = 2.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
2.
12.
10.
4.
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
12.
3.
2.
13.
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
1,2.
2.
1.
3.
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dd này bằng H2O bao nhiêu lần để được dd có pH = 4?
1 lần
10 lần
9 lần
100 lần.
Dung dịch (A) chứa H2SO4 0,03M và HCl 0,04M. Dung dịch (A) có pH là
1
2
1.5
0.5
Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1.10-5M thì dung dịch này là
Axit, có pH = 5
Axit, có pH = 9
Bazơ, có pH = 5
Bazơ, có pH = 9.
Nếu pH của dung dịch HCl bằng 3 thì nồng độ mol/lít của ion H+ là
0,1
3.
0,001
0,01
pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M?
12
2,3
11,7
2
Trộn lẫn V lít NaOH 0,01M với V lít HCl 0,03M. thu được 2V lít dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:
1
2
3
4
Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch có:
pH = 7
pH < 7
Không tính được
pH > 7
Cần bao nhiêu gam NaOH để pha được 500ml dung dịch NaOH có pH=12?
0,1 gam
0,2 gam
0,3 gam
0,4 gam
Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl– trong dung dịch sau khi trộn là
0,35M.
0,175M.
0,325M.
0,25M.
Dung dịch (A) chứa H2SO4 0,03M và HCl 0,04M. Dung dịch (A) có pH là
1
2
1.5
0.5
đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
tạo kết tủa
tạo chất khí
tạo chất điện ly yếu
tạo muối
H2O là chất:
điện ly mạnh
điện ly yếu
không điện ly
tất cả đều sai
chất nào dưới đây là kết tủa
AgCl
BaSO4
Cu(OH)2
tất cả đều đúng
Chất nào dưới đây KHÔNG PHẢI là kết tủa
NaOH
KCl
CuSO4
tất cả đều đúng
Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaOH+ HCl là
H+ + OH- ------ H2O
NaOH+ HCl----NaCl+ H2O
Na+ + OH- + H+ Cl- ---- Na+ + Cl- + H2O
tất cả đều sai
Phương trình ion rút gọn của phản ứng CaCO3+ HCl là
CaCO3+ HCl ------ CaCl2+ H2O+ CO2
CaCO3+ 2H+ ------ Ca2+ + H2O+ CO2
Ca2+ (CO3)2- + 2H+ + 2Cl- ------ Ca2+ 2Cl- + H2O+ CO2
tất cả đều sai
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl
KNO3.
BaCl2
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
K2O và H2O
dung dịch NaOH và Al2O3
Na và dung dịch KCl
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+
Fe3+, HSO4-.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, SO4-2.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + KOH
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
A. HCl + NaOH → H2O + NaCl
B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng CaCO3+ HCl là
CaCO3+ HCl ------ CaCl2+ H2O+ CO2
CaCO3+ 2H+ ------ Ca2+ + H2O+ CO2
Ca2+ (CO3)2- + 2H+ + 2Cl- ------ Ca2+ 2Cl- + H2O+ CO2
tất cả đều sai
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
K2O và H2O
dung dịch NaOH và Al2O3
Na và dung dịch KCl
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:
(1), (2), (3), (6)
(1), (3), (5), (6)
(2), (3), (4), (6)
(3), (4), (5), (6)
Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Zn + CuSO4→ Cu + FeSO4.
H2+ Cl2→ 2HCl.
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+
Fe3+, HSO4-.
chất nào dưới đây là kết tủa
AgCl
BaSO4
Cu(OH)2
tất cả đều đúng
Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
NH4+ ; Na+; HCO3- ; OH-.
Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; SO42-.
Na+; Fe2+ ; H+ ; NO3-.
Cu2+ ; K+ ; OH- ; NO3-.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và CuSO4.
NH3 và AgNO3.
Na2ZnO2 và HCl.
NaHSO4 và NaHCO3.
Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A -> B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là:
KCl, FeCl3.
K2SO4, Fe2(SO4)3.
KOH, Fe(OH)3
KBr, FeBr3.
Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 .
Na2SO4, HNO3, Al2O3.
Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3.
Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2.
Phương trình ion : Ca2+ + CO32- -> CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?
1) CaCl2 + Na2CO3
2) Ca(OH)2 + CO2
3) Ca(HCO3)2 + NaOH
4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
1 và 2.
2 và 3.
1 và 4
2 và 4.
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử là
H2O và CO2.
quỳ tím.
dung dịch H2SO4.
dung dịch (NH4)2SO4.
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a + 2b = c - d.
a + b = c + d.
2a + 2b = c + d.
a + b = 2c + 2d.
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Dãy ion nào sau đây chứa các ion đều phản ứng được với ion OH- ?
H+, NH4+ ,HCO3- ,CO32-
Fe2+,Zn2+,HSO4- . SO32-
Ba2+,Mg2+,Al3+,PO43-
Fe3+,Cu2+,Pb2+,HS-
