wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi 8 tuần kì 1 lớp 11

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

                          

a)

A. ion trái dấu.        

b)

B. anion (ion âm).  

c)

C. cation (ion dương). 

d)

D. chất.

2.

    Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

A. Dung dịch saccarozo.  

b)

B. Dung dịch muối ăn.            

c)

  C. Ancol etylic.

d)

   D. NaCl rắn, khan.

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

A. KCl rắn, khan.                   

b)

B. NaOH nóng chảy.    

c)

C. CaCl2 nóng chảy.

d)

D. HBr hòa tan trong nước.

4.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

                                                    

a)

A. MgCl2.  

b)

  B. HClO3

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. C6H12O6 (đường glucozơ).

5.

Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

            

           

a)

A. H2SO4, CaCl2, H2S.  

b)

  B. HCl, H3PO4, NaOH

c)

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2

d)

D. H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2.

6.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

7.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HCl

b)

HClO

c)

HF

d)

HNO3

8.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

H2CO3, CaSO4, NaHCO3

9.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

10.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

CH3COOH

b)

NaCl

c)

C12H22O11

d)

H2S

11.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

12.

Phương trình nào sau đây đúng?

a)

KHCO3 → K+ + HCO 3 -

b)

Na2SO4 → Na2+ + SO42-

c)

Zn(OH) 2 → Zn+ + 2OH -

d)

HF → H + + F -

13.

Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?

a)

HF ⇌ H+ + F-

b)

Al(OH)3 → 3Al+ + 3OH-

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

HCl ⇌ H+ + Cl-

14.

Phương trình điện li nào sau đây viết sai?

a)

NaCl → Na+ + Cl-

b)

HNO3 → H+ + NO3-

c)

CuSO4→ Cu2+ + SO42-

d)

Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-

15.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

H2SO3

b)

KCl

c)

HNO3

d)

H2SO4

16.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

BaCl2

b)

H3PO4

c)

BaSO4

d)

H2S

17.

Chất nào sau đây là điện li yếu

a)

NaCl

b)

HCl  

c)

HF      

d)

KOH

18.

Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li ?

a)

NaHCO3.

b)

H2SO4.

c)

KOH.

d)

C2H5OH.

19.

(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

20.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

21.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

22.

Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

CH3COOH

c)

Na2SO4

d)

Mg(OH)2.

23.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

24.

Dung dịch nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

HNO2

c)

Mg(OH)2

d)

HCl

25.

Muối nào dưới đây là muối trung hòa?

a)

CaCl2

b)

KHSO4

c)

NaHSO3

d)

NaHCO3

26.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3

c)

HCl

d)

H3PO4

27.

Muối nào dưới đây là muối axit?

a)

NH4Cl

b)

NaHCO3

c)

NaH2PO3

d)

NaCl

28.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

29.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

30.

Cho dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M. Nồng độ của ion Al3+ trong dung dịch là

a)

0,1 M

b)

0,3 M

c)

0,2 M

d)

0,4 M

31.

Cho dung dịch gồm các ion Fe3+ (0,2 mol) ; NO3- (0,1 mol); Mg2+ (0,1 mol ) và

SO42- (a mol). Gía trị của a là

a)

0,7 mol

b)

0,35 mol

c)

0,3 mol

d)

0,6 mol

32.

Cho dung dịch MgCl2 0,2 M. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch là

a)

0,2 M

b)

0,4 M

c)

0,2 %

d)

0,8 M

33.

Chất nào sau đây không có khả năng dẫn điện?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl 2 nóng chảy

c)

Nóng chảy NaOH

d)

HBr hòa tan trong nước

34.

Muối nào sau đây tan trong nước?

a)

BaSO4

b)

AgCl

c)

MgSO4

d)

CaCO3

35.

Trong các chất: K 2 SO 4 , C 2 H 5 OH, C 12 H 22 O 11 , CH 3 COOH, Ca (OH) 2 , NH4NO3 . Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

36.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg (OH) 2

b)

H2CO3

c)

H2S

d)

AgNO 3

37.

Dãy nào dưới dây chỉ bao gồm chất điện li mạnh?

a)

H2SO3, Na2S,

Mg (OH)2 ,

Na2CO3

b)

HNO3 , H 2 SO 4 , KOH, K2CO3

c)

H 2SO 4 , NaOH, AgCl; NaCl

d)

CaCO3, KOH,

CH 3 COOH, NaCl

38.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?

a)

Dung dịch muối ăn.

b)

Dung dịch đường.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

39.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Fe(OH)3.

b)

NaOH.

c)

Mg(OH)2.

d)

Zn(OH)2.

41.

Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 4 là

a)

5.10-4M.

b)

1.10-4M.

c)

5.10-5M.

d)

2.10-4M.

42.

Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có giá trị pH là

a)

13

b)

12

c)

2

d)

11

43.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

K2SO4 và BaCl2.

b)

CaF2 và H2SO4.

c)

Fe2(SO4)3 và KOH.

d)

CaCl2 và Na2SO4.

44.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra?

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất điện li yếu

c)

tạo chất khí

d)

tạo muối.

45.

Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là

a)

0,325M

b)

0,175M

c)

0,3M

d)

0,25M.

46.

Một dung dịch X gồm 0,25 mol CO32-; 0,1 mol Cl-; 0,2 mol HCO3- và x mol Na+. Khối lượng chất tan có trong dd X là

a)

49,5 gam

b)

49,15 gam

c)

50,5 gam

d)

62,7 gam

47.

Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

c)

2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑

d)

BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.

48.

Chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

A.KCl rắn, khan.


b)

B.CaCl2 nóng chảy.

c)

C.NaOH nóng chảy.

d)

D. HBr hòa tan trong nước.

49.

Một dung dịch có [H+] = 10-12M. Tính [OH-] và pH của dung dịch, xác định môi trường và quỳ chuyển thành màu gì khi nhúng vào dung dịch

a)

[OH-]=10-2M, pH= 2, môi trường axit, quỳ chuyển đỏ

b)

[OH-]=10-2M, pH= 12, môi trường kiềm, quỳ chuyển xanh

c)

[OH-]=10-12M, pH= 12, môi trường kiềm, quỳ chuyển xanh

d)

[OH-]=10-12M, pH= 2, môi trường kiềm, quỳ chuyển đ

50.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

51.

Đối với dung dịch axit yếu HF 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

a)

[H+] < 0,05M

b)

[F] = 0,05M

c)

[H+] > [F].

d)

[H+] = 0,05M.

52.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Dung dịch có pH=7 làm quỳ tím hóa xanh

b)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng

c)

Dung dịch axit có pH > 7

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

53.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

54.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

55.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

56.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

57.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

58.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

59.

Liên kết trong phân tử N2

a)

liên kết ba

b)

liên kêt cộng hóa trị không cực

c)

liên kết bền vững

d)

tất cả đều đúng

60.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

nguyên tử N2 có độ âm điện nhỏ

c)

khí nitơ chiếm 78% thể tích không khí

d)

nitơ là "đạm khí"

61.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với:

a)

H2

b)

Al

c)

Mg

d)

O2

62.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây

a)

điều kiện thường.

b)

nhiệt độ khoảng 10000C.

c)

nhiệt độ khoảng 1000C.

d)

nhiệt độ khoảng 30000C.

63.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

64.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

65.

Câu 3: Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

A. -3, +3, +5.

b)

B. -3, 0, +3, +5.

c)

C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

66.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

67.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

68.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

69.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ ?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

c)

Sản xuất axit nitric

d)

Sản xuất phân lân

70.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3 .

b)

N2 + 6Li → 2Li3N.

c)

N2 + O2 <--> 2NO. ( 3000 độ C)

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

71.

Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?

a)

A. Khoảng 78%

b)

B. Khoảng 20%

c)

C. Khoảng 1%

d)

D. Khoảng 25%

72.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

73.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

b)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

c)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

d)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

74.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

75.

Công thức hóa học của magie nitrua là

a)

Mg2N2

b)

Mg3N2

c)

Mg5N2

d)

Mg(NO3)2

76.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

a)

A. N2 nhẹ hơn không khí.

b)

B. N2 rất ít tan trong nước.

c)

C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

77.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

78.

Phát biểu về NH3 nào sau đây không đúng?

a)

ở điều kiện thường, NH3 là chất khí nhẹ hơn không khí.

b)

NH3 làm quỳ tím ẩm hoá xanh

c)

NH3 được thu bằng phương pháp đẩy không khí hoặc đẩy nước

d)

Dung dịch NH3 tác dụng được với các axit thu được các muối amoni.

79.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với amoniac ở điều kiện thích hợp?

a)

NaOH, HCl, CuO, MgSO4

b)

Cl2, HNO3, O2, Na2CO3

c)

MgSO4, HNO3, O2, Fe2(SO4)3

d)

HCl, H2, O2, FeSO4

80.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

81.

Khí làm xanh giấy quì ẩm là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

82.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

83.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Dd amoniac là một bazơ yếu

b)

Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.

c)

Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

84.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

85.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

86.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

A. đẩy nước.

b)

B. chưng cất.

c)

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

87.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3+ 4O2 →  NO + N2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

88.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

89.

Muối nào sau đây bị nhiệt phân không cho NH3?

a)

NH4NO3.   

b)

NH4Cl.    

c)

NH4HCO3.       

d)

(NH4)2CO3.  

90.

Bỏ qua sự điện li của nước, dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3, H2O.

b)

NH4+, NH3, H+, H2O.

c)

NH4+, OH-, H2O.

d)

NH4+, NH3, OH-, H2O.

91.

Muối nào sau đây bị nhiệt phân cho NH3?

           

a)

NH4NO3.

b)

NH4NO2.

c)

NaNO3.

d)

(NH4)2CO3.

92.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4NO3

a)

NH3 + HNO3

b)

N2 + H2O

c)

N2O + H2O

d)

NO + H2O

93.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

94.

Khi cho NH3 phản ứng với HNO3 thu được sản phẩm có tên là

a)

amoni nitrat

b)

amoni nitrua

c)

amoni nitrit

d)

amoni nitơ

95.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O      

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

96.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tất các các muối amoni đều tan nhiều trong nước

b)

Ion amoni không có màu

c)

Tất cả các muối amoni đều là chất điện li mạnh

d)

amoni sunfat không bị phân hủy khi đun nóng

97.

Để nhận biết 3 dd gồm: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 ta dùng một thuốc thử nào sau đây ?  

a)

Ba(OH)2

b)

quỳ tím

c)

BaCl2

d)

NaOH

98.

Chất nào sau đây không phản ứng với NH3?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

O2

d)

AlCl3

99.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

100.

Không thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH rắn

c)

CaO khan

d)

CaCl2 khan