wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H10_ÔN TẬP HKI

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
2.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
3.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)

số eletron

b)

số khối 

c)

số neutron

d)

số proton

4.

Ion nào có tổng số proton là 48. (Biết Z của các nguyên tố là: C = 6, N = 7, O = 8, S = 16)

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

NH4+

5.

Một ion có 13 proton, 14 neutron và 10 electron. Ion này có điện tích là

a)

1-

b)

1+

c)

3-

d)

3+

6.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

7.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

8.

Ion Al3+ thu được từ nguyên tử 1327Al có số proton, nơtron, electron là

a)

13p, 10e, 14n

b)

13p, 13e, 14n

c)

10p, 10e, 14n

d)

13p, 16e, 14n

9.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử ?

a)

Na2O ; KCl ; HCl.

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF2CaF_2  .

c)

Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

10.

Cho F (Z=9), phương trình biểu diễn quá trình tạo thành anion florua (F-)

a)

F + 1e → F-

b)

F → F- + 1e

c)

F - 1e → F-

d)

F- → F + 1e

11.

Hầu hết các hợp chất ion

a)

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

b)

dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.

c)

ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện. 

d)

tan trong nước thành dung dịch không điện li.

12.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

A. H2S, Na2O.

b)

B. CH4, CO2.

c)

C. CaF2, NaCl.

d)

D. SO2, KCl.

13.

Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi?

a)

A. 2 electron

b)

B. 3 electron

c)

C. 1 electron

d)

D. 4 electron

14.

 Theo quy tắc octet, khi liên kết các nguyên tử thường có xu hướng cho-nhận hay góp chung e để đạt cấu hình của khí hiếm (trừ He có 2e lớp K). Số electron lớp ngoài cùng thỏa mãn quy tắc octet là:

a)

8e

b)

5-7e

c)

4e

d)

1-3e

15.

Cho các phân tử sau: NaCl, H2O, MgO, K2SO4. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

MgO

d)

K2SO4

16.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

17.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4,HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

18.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3?

a)
b)
c)
d)
19.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

20.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

21.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

22.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0. Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết kim loại.

23.

Có mấy kiểu xen phủ orbitan nguyên tử? Chọn đáp án đúng.

a)

1 kiểu: xen phủ trục.

b)

1 kiểu: xen phủ đối xứng.

c)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ đối xứng

d)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ trục.

24.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

25.

Hãy cho biết hợp chất nào sau đây không tan được trong nước?

a)

NH3 (ammonia)

b)

CH3OH (methanol)

c)

CH3COOH (methanoic acid)

d)

CH4 (methane)

26.

Cho hai nguyên tố 16S và 14Si (đều thuộc chu kỳ 3). Chọn phát biểu đúng

a)

Tính kim loại : S > Si

b)

Tính phi kim : S > Si

c)

Bán kính nguyên tử: S > Si

d)

Điện tích hạt nhân S < Si

27.

Cho hai nguyên tố 20Ca và 12Mg (đều thuộc nhóm IIA). Chọn phát biểu đúng

a)

Tính kim loại : Ca > Mg

b)

Tính phi kim : Ca > Mg

c)

Bán kính nguyên tử: Ca < Mg

d)

Điện tích hạt nhân Ca < Mg

28.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

RO2

b)

RO3

c)

RO

d)

R2O6

29.

Nguyên tử Clo có Z=17 thì hidroxit tương ứng với oxit cao nhất có công thức là gì?

a)

HClO4

b)

HCl

c)

HClO4

d)

Cl(OH)7

30.

Hidroxit tương ứng với oxit cao nhất của N (Z=7) là

a)

HNO2

b)

N2O3

c)

N2O5

d)

HNO3

31.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là:

a)

R2O.

b)

R2O3.

c)

R2O7.

d)

RO3.

32.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

33.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

34.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

35.

Trong tự nhiên nguyên tố Mg có 3 đồng vị, trong đó đồng vị 24Mg (78,6%) và 26Mg (11,3%). Tìm số khối của đồng vị còn lại. Biết nguyên tử khối trung bình nguyên tử Mg là 24,327

a)

25

b)

26

c)

22

d)

23

36.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

37.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X:

a)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

d)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

38.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Khối lượng 24Mg là 39,8271.10-27 (kg) và theo định nghĩa 1u=1,6605.10-24 (g). Khối lượng 24Mg tính theo u là:

a)

66,133.10-51

b)

24,000

c)

23,985

d)

22,105.10-3

40.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +24,03.10-19 C. Số hạt proton trong nguyên tử X là bao nhiêu?

a)

15

b)

14

c)

13

d)

16

41.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

42.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

43.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

44.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

45.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

46.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

47.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

48.

số oxi hóa của Mn trong  KMnO4

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

+1

49.

số oxi hóa của  N trong  NH3

a)

-1.

b)

-3.

c)

– 4.

d)

0

50.

Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là

a)

HNO+ NaOH → NaNO+ H2O. 

b)

N2O5 + H2O → 2HNO3.

c)

2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.

d)

2Fe(OH)→ Fe2O3+ 3H2O.

51.

Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?

a)

Chỉ là chất oxi hóa.

b)

Chỉ là chất khử.

c)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. 

d)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

52.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

53.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

54.

Chất khử là chất

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Không xác định

55.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

56.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

57.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

58.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

59.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

60.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton (p), khác số e (electron)

b)

cùng số nơtron (n), khác số e (electron)

c)

cùng số proton (p), khác số khối (A)

d)

cùng số khối (A), khác số e (electron)

61.

Br có 2 đồng vị 79Br (50,7%) và 81Br (49,3%). Tính nguyên tử khối trung bình của Br?

a)

78,8

b)

79,98

c)

77,5

d)

80,1

62.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

A. 1s2 2s2 2p5 3s2

b)

B. 1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3d1

d)

D. 1s2 2s2 2p2

63.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

A.1s2 2s2 2p6 .

b)

B.1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

D.1s2 2s2 2p1.

64.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

65.

Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

66.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

67.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

68.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

69.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

70.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

Số proton bằng số nơtron

b)

Số proton xấp xỉ số electron

c)

Có cùng số proton

d)

Số proton bằng số electron

71.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

72.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

73.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

74.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

75.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

76.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

77.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

78.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

79.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

80.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

81.

Cho cấu hình nguyên tử Al (Z =13): 1s22s22p63s23p1. Tìm câu sai trong các phát biểu sau

a)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron

b)

Lớp thứ hai (lớp L ) có 8 electron

c)

Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron

d)

Lớp ngoài cùng có 1 electron

82.

Chọn cấu hình electron của nguyên tố khí hiếm trong số các cấu hình electron của nguyên tử sau:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p1

83.

Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số proton

d)

số điện tích hạt nhân.

84.

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 9. Vị trí của X trong Bảng tuần hoàn là

a)

ô số 9, chu kì 2, nhóm IIA.

b)

. ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

ô số 9, chu kì 2, nhóm VA.

d)

ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIA.

85.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm

a)

các nguyên tố s.

b)

các nguyên tố d.

c)

các nguyên tố p.

d)

các nguyên tố s và nguyên tố p.

86.

Các nguyên tố nhóm IIIA có tính kim loại (trừ 5B) vì chúng đều có

a)

lớp vỏ electron ngoài cùng là 3s23p1.

b)

3 lớp electron.

c)

3 electron lớp ngoài cùng.

d)

cùng số electron p.

87.

Nguyên tử nguyên tố X thuộc nhóm IIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p2

c)

1s22s22p1

d)

1s22s22p63s2

88.

Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng 3p6. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIB.     

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIIIA.  

d)

chu kì 4, nhóm VIA.

89.

Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì tính kim loại của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

90.

Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì tính kim loại của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

91.

Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

92.

Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì tính kim loại của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

93.

Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì độ âm điện của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

94.

Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

95.

Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì tính phi kim của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

96.

Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì tính phi kim của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

97.

Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì độ âm điện của các nguyên tố

a)

vừa tăng vừa giảm

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng dần.

98.

Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong Bảng tuần hoàn thì

a)

kim loại mạnh nhất là liti.

b)

kim loại mạnh nhất là natri.

c)

phi kim mạnh nhất là iot.

d)

phi kim mạnh nhất là flo.

99.

Cho các nguyên tử Na (Z = 11), Cl (Z = 17), Mg (Z = 12). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

Mg < Na < Cl.

b)

Cl < Mg < Na.

c)

Na < Mg < Cl.

d)

Na < Cl < Mg.

100.

Nguyên tố R có thể tạo oxit cao nhất R2O5. Trong bảng tuần hoàn R thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VIA

c)

VA

d)

IIIA

101.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của Bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của M lần lượt là

a)

M2O3 và MH3.

b)

M2O3 và MH.

c)

MO2 và MH4.

d)

MO3 và MH2.

102.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp không dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành một hàng.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối trung bình.

c)

Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.