Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì 2
Total questions: 100
Worksheet time: 52mins
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan(ankan)?
C5H12
C2H4
C3H4
C4H4
Công thức chung của ankan là
CnH2n
CnH2n +2
CnH2n - 2
CnH4n
Ankan C5H12 có số đồng phân là
2
3
4
5
Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là
2-metylpropan
3-metylbutan
2-metylbutan
3-metylpentan
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là
phản ứng tách.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Ankan C4H10 có số đồng phân là
2
3
4
5
Hợp chất nào sau đây là ankan?
C2H4
C2H6
C6H6
C2H2
Ankan có những loại đồng phân nào?
Đồng phân nhóm chức
Đồng phân vị trí nhóm chức.
Đồng phân cấu tạo.
Đồng phân hình học.
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?
C4H10.
C2H6.
C3H8.
C5H12.
CH3Cl
CH2Cl2
CHCl3
CCl4
Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là
C2H6
CH4
C2H4
C2H2
Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n-6
Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)
HCl
H2
Br2
KCl
C3H6 có tên gọi là:
propan
propilen
isobutan
propin
Khi đốt cháy anken ta thu được
số mol CO2 ≤ số mol nước
số mol CO2 < số mol nước
số mol CO2 > số mol nước
số mol CO2 = số mol nước
Anken C2H4 có tên thông thường là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím KMnO4.
dung dịch nước vôi trong.
dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
metan.
etan
propan.
n-butan.
Propin có công thức cấu tạo là:
CH2=CH-CH3
CH≡CH
CH3-CH2-CH3
CH3-C≡CH
Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là:
CH3-CAg≡CAg
CH3-C≡CAg
AgCH2-C≡CAg
không tồn tại chất X
công thức chung của ankin là
CnH2n+2
CnH2n
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=3)
CH3-CH=CH2 có tên gọi là:
propan
propilen
isobutan
propin
Anken CH2 = CH2 có tên thông thường là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
Nung CH3COONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
Nung vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
Nung HCOONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
Nung CH3COONa ở nhiệt độ cao.
Phản ứng đặc trưng của Ankan là
Cộng với halogen
Thế với halogen
Crackinh
Đề hydro hoá
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon no trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta luôn thu được số mol H2O > số mol CO2 , đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2
Dung dịch brom dư.
Dung dịch NaOH dư.
Dung dịch Na2CO3 dư.
Dung dịch KMnO4 loãng, dư.
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ
CaC2
CaCl2
Al4C3
CaO
C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
1
2
3
4
phản ứng đặc trưng của anken là
phản ứng cộng
phản ứng thế
phản ứng oxi hoá
phản ứng tách
công thức chung của ankadien là
CnH2n+2
CnH2n
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=3)
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được
số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.
số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.
số mol nước bằng số mol khí cacbonic.
khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?
Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Br2
Cả A, B, C.
Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. CO2.
Câu 2: Công thức phân tử của toluen là
C6H6.
C7H8.
C8H8.
C8H10.
Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là
C6H6Cl2.
C6H6Cl6.
C6H5Cl.
C6H6Cl4.
Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
benzen
toluen
propan
metan
Câu 7: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
o-bromtoluen
m-bromtoluen.
phenylbromua
benzylbromua
Câu 10: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10 là
4
2
3
5
Tính chất nào không phải của benzen ?
Dễ thế
Khó cộng
Bền với chất oxi hóa
Kém bền với các chất oxi hóa
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + Cl2 (as)
Benzen + H2 (Ni, p, to)
Benzen + Br2 (dd)
Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)
C7H8 có số đồng phân thơm là:
1
2
3
4
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (nundefined 1)
CnH2n+1OH (nundefined 1)
CnH2nOH (nundefined 1)
Chất nào dưới đây là phenol?
C6H5OH
CH3CH2OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là
A. kết tủa màu trắng xuất hiện
B. có khí không màu bay ra
C. có khí màu đỏ nâu thoát ra
D. kết tủa màu đen xuất hiện
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
Anđehit axetic
Etylclorua
Tinh bột
Etilen
C4H10O Có bao nhiêu đồng phân ancol
1
2
3
4
Bậc của ancol là:
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
Ancol có phản ứng với Na
Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
Các ancol có liên kết hiđro
Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
C6H5ONa + CO2 + H2O
C6H5ONa + Br2
C6H5OH + NaOH
C6H5OH + Na
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
NaOH
Br2
NaHCO3
Na
Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
Na kim loại.
H2 (xt Ni/t°).
dung dịch NaOH.
nước Br2.
Hãy chọn câu phát biểu sai:
Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic.
Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt.
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào
cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ ancol
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
. Chất tác dụng được với dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
CH3OH
CH3COOCH3
HCHO
CH3COOH
Propanal có công thức cấu tạo thu gọn là?
C3H7CHO
CH3CHO
C2H5CHO
HCHO
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào sau đây dùng để nhận biết etanol và phenol?
Na
HCl
Br2
KOH
Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?
H2
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
CH3-COOH
C2H5-OH
C6H5-OH
CH3-CHO
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
axit fomic.
ancol etylic.
anđehit axetic.
axit axetic.
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2
CnH2n +2O2
CnH2n +1O2
CnH2n -2O2
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?
A. HO-COOH.
B. H2N-COOH.
C. CH3COOH.
D. HCOOCH3.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?
A.CH3CH2CH2COOH
B.CH3CH2COOH
C.CH3COOH
D.CH3(CH2)3COOH
