Font size
Worksheetstrac nghiem on thi hk1 chuong 1234 khoi 11
Total questions: 100
Worksheet time: 17mins
Cho các chất sau: CuCl2; HCl; HClO4; Fe3O4; C6H10O5. Số chất điện li là
2
3
4
5
Cho các chất sau: NaCl; Ba(OH)2; HNO3; Cu(OH)2; HCl. Số chất điện li mạnh là
1
2
3
4
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Axit nitrơ (HNO2) là chất điện li mạnh.
Sắt (III) hiđroxit là chất điện li yếu.
Tinh bột (C6H12O6) là chất điện li.
Canxi clorua là chất điện li yếu.
Cho các phương trình điện li sau:
(1) CaCl2 →Ca2+ + 2Cl- (2) HClO4 ⇄ H+ + ClO4-
(3) Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH- (4) HgCl2 → Hg2+ + 2Cl-
Những phương trình điện li viết sai là
1; 2
2;3
2; 4
3;4
Dung dịch HNO3 gồm:
HNO3; H+, NO3-
HNO3; H2O, H+, NO3-
H2O, H+, NO3-
H+, NO3-
Axit nào sau đây không hòa toan được Cu kim loại?
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc
HNO3 loãng
HNO3 đặc
Hiđroxit nào sau đây không tác dụng với NaOH?
Al(OH)3
Cr(OH)3
Be(OH)2
Mg(OH)2
Muối nào sau đây không phải muối axit?
NaHSO4
Ca(HCO3)2
Na2HPO3
NaH2PO4
Nhỏ vài giọt dung dịch quì tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch màu xanh trên thì
Màu xanh không đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi chuyển sang màu đỏ.
Màu xanh đậm dần.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, CuSO4, CH3COONa, Al2(SO4)3, NH4Cl , NaBr, K2S.
Số dung dịch có pH < 7 là
2
3
4
5
Tính chất nào sau đây giúp xác định axit mạnh hay yếu?
pH của dung dịch.
Sự điện li của axit trong nước.
Nồng độ của axit.
Tính tan của axit trong nước.
Hãy chỉ ra công thức sai về pH?
pH=lg[H+]
[H+] =10-a thì pH=a
pOH= -lg[OH-]
pH + pOH=14
Chọn phát biểu đúng về dung dịch H2SO4 0,005M?
[H+]=[OH-]=10-7M
[OH-]>10-7M
pH=2
pOH=13
Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?
Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
Dung dịch pH < 7: làm quì tím hóa đỏ
Dung dịch pH = 7: trung tính
Dung dịch X có pH<7 và tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng. Dung dịch X là
Na2SO4
Na2CO3
H2SO4
NaOH
Khẳng định nào sau đây là sai?
Dùng quì tím giúp xác định môi trường axit, bazơ hoặc trung tính.
Dùng phenolphtalein chỉ xác định môi trường kiềm.
Phenolphtalein hóa xanh trong môi trường kiềm
Quì tím hóa xanh trong môi trường kiềm và hóa đỏ trong môi trường axit.
Phương trình: H+ + OH- → H2O là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + H2O
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O
2HNO3 + Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + 2H2O
CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O
Phương trình: H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?
Cu2+ + S2- → CuS
H2S + Cu2+ → CuS + 2H+
2H+ + S2- → H2S
S2- + CuCl2 → CuS + 2Cl-
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
CaCl2 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaAlO2 và KOH
NaCl và AgNO3
Trộn lẫn dung dịch chứa x gam NaOH với dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu được có giá trị
pH=7
pH>7
pH<7
pH = 6.
Khi cho một mẩu Na vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.
xuất hiện khí màu nâu đỏ
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ và khí không màu.
Dung dịch A có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng?
a + 2b = c + d
a + 2b = 2c + d
a + b = 2c + d
a + b = c + d
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HCl → H+ + Cl-.
CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+ .
H3PO4 ⇄ 3H+ + PO43- .
Na3PO4 → 3Na+ + PO43- .
Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, C6H12O6, C2H5OH, NaClO, CH4, NaOH, NH3 , H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là
10
9
8
7
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO, NH3.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
2
3
4
5
Chọn phát biểu sai?
Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.
Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:
KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3.
H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.
HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.
HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.
Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6). Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:
(2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6).
(1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6).
(2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4).
(2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6).
Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4,
pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng ?
d<c<a<b.
c<a<d<b.
a<b<c<d.
b<a<c<d.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)
CH3COOH, HCl và BaCl2.
H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 .
NaOH, Na2CO3 và Na2SO3.
NaHSO4, HCl và AlCl3.
Sấm chớp trong các trận mưa giông tạo ra khí nào (oxi dư) sau đây?
NO
CO
NO2
SO2
Trong phản ứng oxi hóa khử, nitơ thể hiện vai trò
chỉ là chất oxi hóa.
chỉ là chất khử.
là phi kim mạnh.
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
Nitơ phản ứng với nhóm chất nào sau đây tạo ra các hợp chất khí?
H2, Cl2
Ca, Mg
Li, O2
H2, O2
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nitơ có số electron ở lớp ngoài cùng và số electron độc thân lần lượt là
5 và 5
3 và 5
3 và 3
5 và 3
Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
Có bán kính nguyên tử nhỏ
phân tử gồm 2 nguyên tử
Phân tử không phân cực
chứa liên kết ba bền
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa.
Dùng photpho để đốt cháy hết không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Kết luận nào sau đây không đúng ?
Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.
Mỗi nguyên tử nitơ trong phân tử N2 còn một cặp electron tự do.
Liên kết ba trong phân tử N2 kém bền .
N2 nhẹ hơn không khí .
Khi đốt khí NH3 trong khí oxi (dư) có xúc tác thích hợp, sản phẩm thu được là
NO
NO2
N2
N2O
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Amoniac là 1 bazơ yếu và có tính khử.
Tính bazơ của amoniac là do nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa liên kết.
Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
NH3 là chất khí không màu, không mùi và tan nhiều trong nước
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
Dung dịch các muối amoni đều dẫn điện tốt.
Tất cả các muối amoni đều không màu.
Tất cả các muối amoni đều bị phân hủy bởi nhiệt.
Phản ứng nhiệt phân nào viết sai?
NH4Cl → NH3 + HCl
NH4NO3→NH3 + HNO3
NH4HCO3 →NH3 + CO2 + H2O
(NH4)2S →2NH3 + H2S
Phản ứng nào viết sai?
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
3NH3 + AlCl3 + 3H2O → 3NH4Cl + Al(OH)3
2NH3 + BaCl2 +2H2O → NH4Cl + Ba(OH)2
Khi đốt khí NH3 trong khí Cl2, khói trắng bay ra là
NH4Cl
HCl
N2
Cl2
Dung dịch amoniac bao gồm các chất và ion sau
NH4+, NH3, OH-
NH4+, NH3, H+
NH4+, NH3, OH-, H2O
NH4+, OH- , H2O
Tìm trả lời sai trong số các sau: Dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ, nên nó có thể:
Tác dụng với mọi dd axit .
Làm cho quì tím chuyển thành màu xanh .
Tác dụng với mọi dung dịch muối.
Tác dụng với dd muối của kim loại mà hiđroxit là chất không tan
Dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng thì có hiện tượng :
Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ nâu .
Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh.
Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng .
Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ gạch.
Chất nào sau đây không có tính oxi hóa?
dd HNO3 loãng
dd H2SO4 đặc
dd H3PO4 đặc
dd HNO3 đặc
Hiện tượng gì xãy ra khi cho lá đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng?
Không có hiện tượng gì.
Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra.
Dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí.
Cặp kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội là
Cu, Ag
Al, Fe
Fe, Pb
Al, Hg
Làm các thí nghiệm sau:
- Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng (1) - Fe tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng(2)
- Fe tác dụng với dd HCl (3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng (4)
Nhóm thí nghiệm tạo ra H2 là:
(1) và (2)
(3) và (4)
(2) và (4)
(1) và (3)
Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?
CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3
CuO, Mg, Ca(OH)2, Ag2O
Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2
S, Fe, CuO, Mg(OH)2
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HNO3 đặc nguội tạo ra muối có cùng hóa trị?
Fe
Cu
Zn
Al
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là:
Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc.
Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc
NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.
Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
KNO3 và S
KNO3, C và S
KClO3, C và S
KClO3 và C
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
2KNO3 → 2KNO2 + O2
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2
4Fe(NO3)3 →2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2
Cu(NO3)2 ,Hg(NO3)2 , Cu(NO3)2
Mg(NO3)2, AgNO3 , Fe(NO3)2
Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì
cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
Photpho trắng có thể chuyển thành photpho đỏ
Sự nóng cháy và bay hơi khác nhau
Tan trong nước và dung môi khác nhau
Để nhận biết ion PO43- người ta thường dùng dung dịch AgNO3 vì lí do nào sau đây?
Tạo khí có màu nâu đỏ
Tạo dung dịch có màu vàng
Tạo kết tủa màu vàng
Tạo khí có màu nâu đỏ và dung dịch có màu vàng.
Photpho dễ phản ứng hơn nitơ là do
Photpho có độ âm điện lớn hơn
Photpho có nguyên tử khối lớn hơn
Phân tử nitơ là N2 còn phân tử photpho là P4
Photpho liên kết với nhau bằng liên kết đơn
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Tất cả các muối photphat đều không tan trong nước.
Muối photphat là muối của axit photphoric
Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước
Các muối photphat tan bị thủy phân trong nước.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Axit photphoric là axit 3 nấc
Axit photphoric là axit trung bình
Axit photphoric có tính oxi hóa mạnh
Axit photphoric là axit bền với nhiệt
Công thức hóa học của supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Công thức hóa học của amophot, một loại phân phức hợp là
Ca(H2PO4)2
NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
(NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2.
Vì sao cần phải sử dụng phân bón hóa học trong nông nghiệp? Phân bón dùng để
Bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất
làm cho đất tơi xốp.
Giữ độ ẩm cho đất
bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng đã bị cây trồng lấy đi.
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón nào ?
NH4Cl
Amophot
KCl
Supephotphat
Phản ứng nào sau đây viết sai?
Al2O3 + 3C →3CO + 2Al
Fe2O3 + 3C →3CO + 2Fe
CuO + C → CO + Cu
PbO + C → CO + Pb
Kim cương và than chì khác nhau về tính chất vật lí là do
có hóa trị khác nhau
kiểu liên kết khác nhau
cấu tạo mang tinh thể khác nhau
số lượng nguyên tử cacbon khác nhau
Chọn câu phát biểu đúng về các dạng thù hình của cacbon?
Có tính chất vật lí khác nhau do có câu trúc mạng khác nhau
Có tính chất hóa học khác nhau do có câu trúc mạng khác nhau
Có tính chất vật lí giống nhau do có bản chất nguyên tố giống nhau
Có tính chất hóa học giống nhaudo có cấu trúc giống nhau
Cacbon phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau đây?
O2, CO2, HCl
CaO, CO2, CaCO3
Al, HNO3 đặc, KNO3
H2. O2, KNO2
Kim cương và tha chì là hai dạng thù hình của cacbon vì
Đều có cấu tạo tinh thể nguyên tử giống nhau
đều có tính oxi hóa và tính khử
Đều do nguyên tố cacbon tạo nên
có tính chất vật lí tương tự nhau
Kim cương được sử dụng làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh và bột mài vì kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất. Có tính chất trên là một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể:
ion
nguyên tử
kim loại
phân tử
Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
CO2 khí
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
Thổi từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư. Muối tạo ra là
NaHCO3, Na2CO3
NaHCO3
Na2CO3
không xác định được
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
K2CO3 → K2O + CO2
CuCO3 → CuO + CO2
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
Ca(HCO3)2 → CaO + 2CO2 + H2O
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau đều tạo sản phẩm là chất khí?
C + H2O
C + CuO
C + CO2
C + H2O hoặc C + CO2
Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH để vừa tạo thành muối trung hòa và vừa tạo thành muối axit thì tỉ lệ số mol của NaOH và CO2 phải là
2 : 3
3 : 2
2 : 1
1 : 2
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
CO + CuO
CO + Al2O3
C + FeO
C + Al
Chất nào sau đây không có tính khử?
CO
C
N2
CO2
Chất nào sau đây dùng làm chất khử để điều chế kim loại trong lò cao?
CO
H2
C
NH3
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vù trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
H2.
N2
CO2.
O2.
Phát biểu nào là sai về khí cacbon đioxit?
Chất khí không màu, không mùi và nặng hơn không khí.
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
Chất khí không độc nhưng không duy trì sự sống.
Chất khí dùng để chữa cháy nhất là các đám cháy kim loại.
Phát biểu nào là đúng về muối cacbonat?
Tất cả các muôi cacbonat đều tan trong nước.
Tất cả các muôi cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
Tất cả các muôi cacbonat đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
Tất cả các muôi cacbonat đều không tan trong nước
Dãy chất nào đều là hợp chất hữu cơ
(HCOO)2Ca; CaC2; C6H6
CH3ONa; CH3COONa; KCN
CCl4; CS2; C2H4O
C6H5NH2; K2CO3; CH3Li
Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết cho nhận
liên kết đơn
Đặc điểm nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?
Có nhiệt độ sôi tương đối lớn
Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị
Dung dịch có khả năng dẫn điện tốt
Tan tốt trong nước
Mục đích của phương pháp phân tích định tính là
Xác định thành phần nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
Xác định tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
Nung hợp chất hữu cơ A với một lượng vừa đủ chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí NH3. Vậy hợp chất hữu cơ A chứa
cacbon, hiđro, nitơ và oxi.
cacbon, hiđro, nitơ và có thể có hoặc không có oxi.
cacbon, hiđro và có thể có nitơ.
cacbon, hiđro và nitơ.
Chát nào không có khả năng hấp thụ khí CO2?
Dung dịch Ca(OH)2 loãng
Dung dịch Ba(OH)2 đặc
Dung dịch H2SO4 đặc
Dung dịch Ca(OH)2 đặc
Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của các hợp chất hữu cơ?
Dễ bay hơi, dễ cháy
Có mùi đặc trưng
Dễ tan trong nước
Có nhiệt độ sôi thấp
Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch : KCl, CuSO4, FeCl2, BaCl2, AlCl3. Số trường hợp có kết tủa sau phản ứng là
1
2
3
4
Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3. Số chất hữu cơ trong dãy là
1
2
3
4
Chất nào sau đây không có khả năng hấp thụ nước?
CaCl2 khan
Dung dịch Ba(OH)2 đặc
Dung dịch H2SO4 đặc
SiO2 khan
Chọn phát biểu đúng nhất về hóa hữu cơ. Hóa học hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu
các hợp chất của cacbon.
các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2.
các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, muối cacbua, muối xianua.
Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hóa học với nhau theo cách
đúng hóa trị
một thứ tự nhất định.
đúng số oxi hóa.
đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
Nguyên tác chung của phương pháp phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là
Chuyển các nguyên tố C, H, N trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết.
Đốt cháy các chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.
Đốt cháy các chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi tóc khét cháy.
Đốt cháy các chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước.
Cho FeS tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được:
Fe(NO3)2, H2S, H2O
Fe(NO3)3, H2S, NO2, H2O
Fe(NO3)3, H2SO4, NO, H2O
Fe(NO3)3, H2SO4, NO2, H2O
Cho từng chất: Fe, FeO, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe(NO3)3, CaO, FeCO3, FeS lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Có bao nhiêu phản ứng HNO3 chỉ đóng vai trò là axit?
2
3
4
5
