wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trac nghiem on thi hk1 chuong 1234 khoi 11

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: CuCl2; HCl; HClO4; Fe3O4; C6H10O5. Số chất điện li là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cho các chất sau: NaCl; Ba(OH)2; HNO3;  Cu(OH)2; HCl.  Số chất điện li mạnh là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Axit nitrơ (HNO2) là chất điện li mạnh.

b)

Sắt (III) hiđroxit là chất điện li yếu.

c)

Tinh bột (C6H12O6) là chất điện li.

d)

Canxi clorua là chất điện li yếu.

4.

Cho các phương trình điện li sau:

(1)  CaCl2 →Ca2+ + 2Cl-                   (2)  HClO4 ⇄ H+ + ClO4-

(3)  Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH- (4) HgCl2  → Hg2+ + 2Cl-

Những phương trình điện li viết sai là

a)

1; 2

b)

2;3

c)

2; 4

d)

3;4

5.

Dung dịch HNO3 gồm:

a)

HNO3; H+, NO3-

b)

HNO3; H2O, H+, NO3-

c)

H2O, H+, NO3-

d)

H+, NO3-

6.

Axit nào sau đây không hòa toan được Cu kim loại?

a)

H2SO4 loãng

b)

H2SO4 đặc

c)

HNO3 loãng

d)

HNO3 đặc

7.

Hiđroxit nào sau đây không tác dụng với NaOH?

a)

Al(OH)3

b)

Cr(OH)3

c)

Be(OH)2

d)

Mg(OH)2

8.

Muối nào sau đây không phải muối axit?

a)

NaHSO4

b)

Ca(HCO3)2

c)

Na2HPO3

d)

NaH2PO4

9.

Nhỏ vài giọt dung dịch quì tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch màu xanh trên thì

a)

Màu xanh không đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi chuyển sang màu đỏ.

c)

Màu xanh đậm dần.

d)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

10.

Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3,  CuSO4,  CH3COONa,  Al2(SO4)3,  NH4Cl , NaBr, K2S.

Số dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Tính chất nào sau đây giúp xác định axit mạnh hay yếu?

a)

pH của dung dịch.

b)

Sự điện li của axit trong nước.

c)

Nồng độ của axit.

d)

Tính tan của axit trong nước.

12.

Hãy chỉ ra công thức sai về pH?

a)

pH=lg[H+]

b)

[H+] =10-a thì pH=a

c)

pOH= -lg[OH-]

d)

pH + pOH=14

13.

Chọn phát biểu đúng về dung dịch H2SO4 0,005M?

a)

[H+]=[OH-]=10-7M

b)

[OH-]>10-7M

c)

pH=2

d)

pOH=13

14.

Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?

a)

Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

c)

Dung dịch pH < 7: làm quì tím hóa đỏ

d)

Dung dịch pH = 7: trung tính

15.

Dung dịch X có pH<7 và tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng. Dung dịch X  là

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

H2SO4

d)

NaOH

16.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Dùng quì tím giúp xác định môi trường axit, bazơ hoặc trung tính.

b)

Dùng phenolphtalein chỉ xác định môi trường kiềm.

c)

Phenolphtalein hóa xanh trong môi trường kiềm

d)

Quì tím hóa xanh trong môi trường kiềm và hóa đỏ trong môi trường axit.

17.

Phương trình: H+ + OH- → H2O là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?

a)

2HCl  + Cu(OH)2 → CuCl2  +  H2O

b)

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O

c)

2HNO3 + Ca(OH)2 →  Ca(NO3)2 + 2H2O

d)

CH3COOH + KOH →  CH3COOK + H2O

18.

Phương trình: H2S  + CuCl2 → CuS + 2HCl là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?

a)

Cu2+  + S2- →  CuS

b)

H2S + Cu2+ →  CuS + 2H+

c)

2H+  + S2- →  H2S

d)

S2-  + CuCl2 →  CuS + 2Cl-

19.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

CaCl2 và Na2CO3

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

NaAlO2 và KOH

d)

NaCl và AgNO3

20.

Trộn lẫn dung dịch chứa x gam NaOH với dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu được có giá trị

a)

pH=7

b)

pH>7

c)

pH<7

d)

pH = 6.

21.

Khi cho một mẩu Na vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

b)

xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.

c)

xuất hiện khí màu nâu đỏ

d)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ và khí không màu.

22.

Dung dịch A có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng?

a)

a + 2b = c + d

b)

a + 2b = 2c + d

c)

a + b  = 2c + d

d)

a + b = c + d

23.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl-.

b)

CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+ .

c)

H3PO4 ⇄ 3H+ + PO43- .

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43- .

24.

Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, C6H12O6, C2H5OH, NaClO, CH4, NaOH, NH3 , H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

25.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO, NH3.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

26.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Chọn phát biểu sai?

a)

Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.

b)

Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.

c)

Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.

d)

Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.

28.

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:

a)

KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3.   

b)

H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.   

c)

HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.

d)

HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.

29.

Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6). Dãy sắp xếp theo trình tự  pH của chúng tăng dần như sau:                        

a)

(2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6).    

b)

(1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6).  

c)

(2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4).  

d)

(2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6).  

30.

Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4,

pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

d<c<a<b.

b)

c<a<d<b.

c)

a<b<c<d.

d)

b<a<c<d. 

31.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

32.

Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

a)

CH3COOH, HCl và BaCl2.

b)

H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 .    

c)

NaOH, Na2CO3 và Na2SO3.

d)

NaHSO4, HCl và AlCl3.

33.

Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?

1. CaCl2 + Na2CO3 2.Ca(OH)2 + CO2

3.Ca(HCO3)2 + NaOH        4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

1 và 4.

d)

2 và 4.

34.

Sấm chớp trong các trận mưa giông tạo ra khí nào (oxi dư) sau đây?

a)

NO

b)

CO

c)

NO2

d)

SO2

35.

Trong phản ứng oxi hóa khử, nitơ thể hiện vai trò

a)

chỉ là chất oxi hóa.

b)

chỉ là chất khử.

c)

là phi kim mạnh.

d)

vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

36.

Nitơ phản ứng với nhóm chất nào sau đây tạo ra các hợp chất khí?

a)

H2, Cl2

b)

Ca, Mg

c)

Li, O2

d)

H2, O2

37.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nitơ có số electron ở lớp ngoài cùng và số electron độc thân lần lượt là

a)

5 và 5

b)

3 và 5

c)

3 và 3

d)

5 và 3

38.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

Có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

phân tử gồm 2 nguyên tử

c)

Phân tử không phân cực

d)

chứa liên kết ba bền

39.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

40.

Kết luận nào sau đây không đúng ?

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Mỗi nguyên tử nitơ trong phân tử N2 còn một cặp electron tự do.

c)

Liên kết ba trong phân tử N2 kém bền .

d)

N2 nhẹ hơn không khí .

41.

Khi đốt khí NH3 trong khí oxi (dư) có xúc tác thích hợp, sản phẩm thu được là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

N2O

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Amoniac là 1 bazơ yếu và có tính khử.

b)

Tính bazơ của amoniac là do nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa liên kết.

c)

Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi và tan nhiều trong nước

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

b)

Dung dịch các muối amoni đều dẫn điện tốt.

c)

Tất cả các muối amoni đều không màu.

d)

Tất cả các muối amoni đều bị phân hủy bởi nhiệt.

44.

Phản ứng nhiệt phân nào viết sai?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3→NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 →NH3 + CO2 + H2O

d)

(NH4)2S →2NH3 + H2S

45.

Phản ứng nào viết sai?

a)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

b)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

c)

3NH3 + AlCl3 + 3H2O → 3NH4Cl + Al(OH)3

d)

2NH3 + BaCl2 +2H2O → NH4Cl + Ba(OH)2

46.

Khi đốt khí NH3 trong khí Cl2, khói trắng bay ra là

a)

NH4Cl

b)

HCl

c)

N2

d)

Cl2

47.

Dung dịch amoniac bao gồm các chất và ion sau

a)

NH4+,  NH3,  OH-

b)

NH4+,  NH3, H+

c)

NH4+, NH3, OH-, H2O

d)

NH4+,  OH- , H2O

48.

Tìm trả lời sai trong số các sau: Dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ, nên nó có thể:

a)

Tác dụng với mọi dd axit .  

b)

Làm cho quì tím chuyển thành màu xanh .

c)

Tác dụng với mọi dung dịch muối.

d)

Tác dụng với dd muối của kim loại mà hiđroxit là chất không tan

49.

Dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng thì có hiện tượng :

a)

Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ nâu .

b)

Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh.

c)

Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng .

d)

Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ gạch.

50.

Chất nào sau đây không có tính oxi hóa?

a)

dd HNO3 loãng

b)

dd H2SO4 đặc

c)

dd H3PO4 đặc

d)

dd HNO3 đặc

51.

Hiện tượng gì xãy ra khi cho lá đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng?

a)

Không có hiện tượng gì.

b)

Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

c)

Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra.

d)

Dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí.

52.

Cặp kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Cu, Ag

b)

Al, Fe

c)

Fe, Pb

d)

Al, Hg

53.

Làm các thí nghiệm sau:

- Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng (1) - Fe tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng(2)

- Fe tác dụng với dd HCl (3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng (4)

Nhóm thí nghiệm tạo ra H2 là:

a)

(1) và (2)

b)

(3) và (4)

c)

(2) và (4)   

d)

(1) và (3)

54.

Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

a)

CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3

b)

CuO, Mg, Ca(OH)2, Ag2O

c)

Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2

d)

S, Fe, CuO, Mg(OH)2

55.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HNO3 đặc nguội tạo ra muối có cùng hóa trị?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Al

56.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là:

a)

Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc

b)

NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc

d)

NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.

57.

Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

a)

KNO3 và S

b)

KNO3, C và S

c)

KClO3, C và S

d)

KClO3 và C

58.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

a)

2KNO3  →   2KNO2  + O2

b)

2Cu(NO3)2 → 2CuO  + 4NO2 + O2

c)

4AgNO3     2Ag2O  + 4NO2 + O2

d)

4Fe(NO3)3 →2Fe2O3 + 12NO2  + 3O2

59.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

a)

Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2

b)

Cu(NO3)2 ,Hg(NO3)2 , Cu(NO3)2

c)

Mg(NO3)2, AgNO3 , Fe(NO3)2

d)

Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2

60.

Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì

a)

cấu trúc mạng tinh thể khác nhau  

b)

Photpho trắng có thể chuyển thành photpho đỏ

c)

Sự nóng cháy và bay hơi khác nhau 

d)

Tan trong nước và dung môi khác nhau

61.

Để nhận biết ion PO43- người ta thường dùng dung dịch AgNO3 vì lí do nào sau đây?

a)

Tạo khí có màu nâu đỏ

b)

Tạo dung dịch có màu vàng

c)

Tạo kết tủa màu vàng

d)

Tạo khí có màu nâu đỏ và dung dịch có màu vàng.

62.

Photpho dễ phản ứng hơn nitơ là do

a)

Photpho có độ âm điện lớn hơn

b)

Photpho có nguyên tử khối lớn hơn

c)

Phân tử nitơ là N2 còn phân tử photpho là P4

d)

Photpho liên kết với nhau bằng liên kết đơn

63.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các muối photphat đều không tan trong nước.

b)

Muối photphat là muối của axit photphoric

c)

Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước 

d)

Các muối photphat tan bị thủy phân trong nước.

64.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Axit photphoric là axit 3 nấc

b)

Axit photphoric là axit trung bình

c)

Axit photphoric có tính oxi hóa mạnh

d)

Axit photphoric là axit bền với nhiệt

65.

Công thức hóa học của supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

CaHPO4

d)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

66.

Công thức hóa học của amophot, một loại phân phức hợp là

a)

Ca(H2PO4)2

b)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

c)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.    

d)

(NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2.

67.

Vì sao cần phải sử dụng phân bón hóa học trong nông nghiệp? Phân bón dùng để

a)

Bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất  

b)

làm cho đất tơi xốp.

c)

Giữ độ ẩm cho đất

d)

bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng đã bị cây trồng lấy đi.

68.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón nào ?

a)

NH4Cl

b)

Amophot

c)

KCl

d)

Supephotphat

69.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

Al2O3 + 3C →3CO + 2Al

b)

Fe2O3 + 3C →3CO + 2Fe

c)

CuO + C → CO + Cu

d)

PbO + C → CO + Pb

70.

Kim cương và than chì khác nhau về tính chất vật lí là do

a)

có hóa trị khác nhau

b)

kiểu liên kết khác nhau

c)

cấu tạo mang tinh thể khác nhau

d)

số lượng nguyên tử cacbon khác nhau

71.

Chọn câu phát biểu đúng về các dạng thù hình của cacbon?

a)

Có tính chất vật lí khác nhau do có câu trúc mạng khác nhau

b)

Có tính chất hóa học khác nhau do có câu trúc mạng khác nhau

c)

Có tính chất vật lí giống nhau do có bản chất nguyên tố giống nhau

d)

Có tính chất hóa học giống nhaudo có cấu trúc giống nhau

72.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau đây?

a)

O2, CO2, HCl

b)

CaO, CO2, CaCO3

c)

Al, HNO3 đặc, KNO3

d)

H2. O2, KNO2

73.

Kim cương và tha chì là hai dạng thù hình của cacbon vì

a)

Đều có cấu tạo tinh thể nguyên tử giống nhau

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử

c)

Đều do nguyên tố cacbon tạo nên

d)

có tính chất vật lí tương tự nhau

74.

Kim cương được sử dụng làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh và bột mài vì kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất. Có tính chất trên là một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể:

a)

ion

b)

nguyên tử

c)

kim loại

d)

phân tử

75.

Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:

a)

CO2 khí

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

76.

Thổi từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư. Muối tạo ra là

a)

NaHCO3, Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

không xác định được

77.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

a)

K2CO3   →   K2O  +  CO2

b)

CuCO3   →  CuO  +  CO2

c)

2NaHCO3   →  Na2CO3  + CO2  +  H2O

d)

Ca(HCO3)2 → CaO  +  2CO2 + H2O

78.

Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau đều tạo sản phẩm là chất khí?

a)

C + H2O

b)

C + CuO

c)

C + CO2

d)

C + H2O hoặc C + CO2

79.

Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH để vừa tạo thành muối trung hòa và vừa tạo thành muối axit thì tỉ lệ số mol của NaOH và CO2 phải là        

a)

2 : 3

b)

3 : 2

c)

2 : 1

d)

1 : 2

80.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

CO + CuO

b)

CO + Al2O3

c)

C + FeO

d)

C + Al

81.

Chất nào sau đây không có tính khử?

a)

CO

b)

C

c)

N2

d)

CO2

82.

Chất nào sau đây dùng làm chất khử để điều chế kim loại trong lò cao?

a)

CO

b)

H2

c)

C

d)

NH3

83.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vù trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2.

b)

N2

c)

CO2.

d)

O2.

84.

Phát biểu nào là sai về khí cacbon đioxit?

a)

Chất khí không màu, không mùi và nặng hơn không khí.

b)

Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

c)

Chất khí không độc nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy nhất là các đám cháy kim loại.

85.

Phát biểu nào là đúng về muối cacbonat?

a)

Tất cả các muôi cacbonat đều tan trong nước.

b)

Tất cả các muôi cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit

c)

Tất cả các muôi cacbonat đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

Tất cả các muôi cacbonat đều không tan trong nước

86.

Dãy chất nào đều là hợp chất hữu cơ

a)

(HCOO)2Ca; CaC2; C6H6

b)

CH3ONa; CH3COONa; KCN

c)

CCl4; CS2; C2H4O

d)

C6H5NH2; K2CO3; CH3Li

87.

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết ion

c)

liên kết cho nhận

d)

liên kết đơn

88.

Đặc điểm nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?

a)

Có nhiệt độ sôi tương đối lớn

b)

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị

c)

Dung dịch có khả năng dẫn điện tốt

d)

Tan tốt trong nước

89.

Mục đích của phương pháp phân tích định tính là

a)

Xác định thành phần nguyên tố trong hợp chất hữu cơ 

b)

Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ

c)

Xác định tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

d)

Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

90.

Nung hợp chất hữu cơ A với một lượng vừa đủ chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí NH3. Vậy hợp chất hữu cơ A chứa

a)

cacbon, hiđro, nitơ và oxi.

b)

cacbon, hiđro, nitơ và có thể có hoặc không có oxi.

c)

cacbon, hiđro và có thể có nitơ.  

d)

cacbon, hiđro và nitơ.

91.

Chát nào không có khả năng hấp thụ khí CO2?

a)

Dung dịch Ca(OH)2 loãng

b)

Dung dịch Ba(OH)2 đặc

c)

Dung dịch H2SO4 đặc

d)

Dung dịch Ca(OH)2 đặc

92.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của các hợp chất hữu cơ?

a)

Dễ bay hơi, dễ cháy

b)

Có mùi đặc trưng

c)

Dễ tan trong nước

d)

Có nhiệt độ sôi thấp

93.

Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch : KCl, CuSO4, FeCl2, BaCl2, AlCl3. Số trường hợp có kết tủa sau phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3. Số chất hữu cơ trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Chất nào sau đây không có khả năng hấp thụ nước?

a)

CaCl2 khan

b)

Dung dịch Ba(OH)2 đặc

c)

Dung dịch H2SO4 đặc

d)

SiO2 khan

96.

Chọn phát biểu đúng nhất về hóa hữu cơ. Hóa học hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu

a)

các hợp chất của cacbon.

b)

các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2.

c)

các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, muối cacbua, muối xianua.

d)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

97.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hóa học với nhau theo cách

a)

đúng hóa trị

b)

một thứ tự nhất định.

c)

đúng số oxi hóa.

d)

đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.

98.

Nguyên tác chung của phương pháp phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là

a)

Chuyển các nguyên tố C, H, N trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết.

b)

Đốt cháy các chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.

c)

Đốt cháy các chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi tóc khét cháy.

d)

Đốt cháy các chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước.

99.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được:

a)

Fe(NO3)2, H2S, H2O

b)

Fe(NO3)3, H2S, NO2, H2O

c)

Fe(NO3)3, H2SO4, NO, H2O

d)

Fe(NO3)3, H2SO4, NO2, H2O

100.

Cho từng chất: Fe, FeO, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe(NO3)3, CaO, FeCO3, FeS lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Có bao nhiêu phản ứng HNO3 chỉ đóng vai trò là axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5